I. Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2025
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 22  
2 7720201 Dược học B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 19  
3 7720301 Điều dưỡng B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 20.5  
4 7720701 Y tế công cộng B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 16  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 25.28  
2 7720201 Dược học B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 23.5  
3 7720301 Điều dưỡng B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 24.39  
4 7720701 Y tế công cộng B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 18  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa   880  
2 7720201 Dược học   760  
3 7720301 Điều dưỡng   820  
4 7720701 Y tế công cộng   500
III. Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2024

A. Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B08 24  
2 7720201 Dược học B00; A00; D07 21  
3 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B08 21  
4 7720701 Y tế công cộng A00; A02; B00; B08 16  

B. Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B08 25.25 Học lực 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp >=8
2 7720201 Dược học B00; A00; D07 22 Học lực 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp >=8
3 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B08 21 Học lực 12 đạt loại Khá hoặc Điểm xét tốt nghiệp >=6.5
4 7720701 Y tế công cộng A00; A02; B00; B08 16  

C. Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa   700  
2 7720201 Dược học   600  
3 7720301 Điều dưỡng   500  
4 7720701 Y tế công cộng   500
IV. Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2023

Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2023

 
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa A00; B00; A02; B08 22.75  
2 7720201 Dược học A00; B00; D07 21  
3 7720301 Điều dưỡng A00; B00; A02; B08 19  
4 7720701 Y tế công cộng A00; B00; A02; B08 16
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa A00; B00; A02; B08 25  
2 7720201 Dược học A00; B00; D07 22  
3 7720301 Điều dưỡng A00; B00; A02; B08 18  
4 7720701 Y tế công cộng A00; B00; A02; B08 16
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa   700  
2 7720201 Dược học   600  
3 7720301 Điều dưỡng   500  
4 7720701 Y tế công cộng   500

Diem chuan Dai hoc Y Duoc Buon Ma Thuot nam 2023