Đề án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
Video giới thiệu trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
- Tên tiếng Anh: Vinh University of Technology Education (VUTE)
- Loại trường: Công lập
- Mã trường: SKV
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông
- Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Phường Hưng Dũng, TP. Vinh, Nghệ An
- SĐT: 0383 833 002 - 0238.3849264
- Email: vuted.edu@gmail.com - tuyensinhdhspktv@.gmail.com
- Website: http://www.vuted.edu.vn/ (trang tuyển sinh http://tuyensinh.vuted.edu.vn/ )
- Facebook: www.facebook.com/truongdhspktvinh/
Thông tin tuyển sinh
1.1 Quy chế
Xét kết quả thi THPT 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ) 3 môn 6 học kỳ
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
Xét kết quả thi ĐGNL của Đại học Quốc gia Hà Nội
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
4.1 Quy chế
Xét kết quả thi ĐGNL của Đại học Sư phạm Hà Nội
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
5.1 Quy chế
Xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ Giáo dục
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2025 mới nhất

Ghi chú:
- Điểm chuẩn trên áp dụng cho thí sinh phổ thông (Khu vực 3). Điểm ưu tiên được xác định trong từng trường hợp cụ thể theo quy định của Quy chế tuyển sinh.
- Các tổ hợp môn xét tuyển:
+ A00: Toán, Vật lý, Hóa học
+ A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
+ B00: Toán, Hóa học, Sinh học
+ C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý
+ C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học
+ C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
+ D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
+ D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
+ X01: Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
+ X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
+ X03: Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
- Các phương thức xét tuyển:
+ Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 - Mã phương thức: 100
+ Xét theo kết quả cấp THPT (học bạ) - Mã phương thức: 200
+ Xét theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 của Trường ĐHSP Hà Nội và ĐH Quốc gia Hà Nội - Mã phương thức - 402.
B. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 3 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 5 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 8 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; B00; D01 | 18.5 | |
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; B00; D01 | 20 | |
| 11 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - điện lạnh) | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 13 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch) | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 14 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; D01 | 20 |
2. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A01; B00; D01 | 24 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 3 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 5 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 8 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 11 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - điện lạnh) | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 13 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch) | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 14 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; D01 | 19 |
3. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 17 | ||
| 2 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 17 | ||
| 3 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 17 |
C. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2019 - 2022
|
Ngành |
Năm 2019 |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
|
|
Xét theo điểm thi THPT QG |
Xét theo học bạ THPT |
Xét theo KQ thi TN THPT |
Xét theo học bạ |
|
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
14,5 |
18 |
17 |
19 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
14,5 |
18 |
16 |
18 |
|
Công nghệ chế tạo máy |
14,5 |
18 |
16 |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
14,5 |
18 |
16 |
18 |
|
Công nghệ thông tin |
14,5 |
18 |
16 |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
14,5 |
18 |
16 |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
14,5 |
18 |
16 |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
14,5 |
18 |
17 |
19 |
|
Sư phạm công nghệ |
18 |
24 |
19 |
24 |
|
Kế toán |
14,5 |
18 |
16 |
18 |
|
Quản trị kinh doanh |
14,5 |
18 |
16 |
18 |
|
Quản trị nhân lực |
14,5 |
18 |
16 |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
|
|
16 |
18 |
Xem thêm: Điểm chuẩn chính thức Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2022
Học phí
A. Dự kiến học phí trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2025 - 2026
- Khối ngành Kỹ thuật: Khoảng 460.000 đồng/tín chỉ, tương đương 14 triệu đồng/năm.
- Khối ngành Kinh tế: Khoảng 320.000 đồng/tín chỉ, tương đương 9 triệu đồng/năm.
- Khối ngành Sư phạm Công nghệ: Khoảng 420.000 đồng/tín chỉ.



