10 bài tập Độ phóng xạ (có lời giải)
51 người thi tuần này 4.6 1.1 K lượt thi 12 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
2020 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2023 có đáp án (Phần 19)
2020 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2023 có đáp án (Phần 18)
3000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2024 có đáp án - Phần 1
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2025 có đáp án - Phần 8
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2025 có đáp án - Phần 7
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2025 có đáp án - Phần 6
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2025 có đáp án - Phần 5
Bài tập Tính tuổi của thiên thể, mẫu cổ vật lớp 12 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/12
A. 3,7 (Ci).
Lời giải
Đáp án đúng là B
\({H_0} = \frac{{\ln 2}}{T}.\frac{{{m_0}}}{{{A_{me}}}}{N_A} = \frac{{\ln 2}}{{3,7.86400}}.\frac{{35,{{84.10}^{ - 6}}}}{{224}}.6,{023.10^{23}}.\frac{{1Ci}}{{3,{{7.10}^{10}}}} \approx 5,6\left( {Ci} \right)\)
Câu 2/12
A. 0,68 (Bq).
Lời giải
Đáp án đúng là C
\(H = {H_0}{e^{ - \lambda t}} = {10^4}.{e^{ - 1,{{21.10}^{ - 9}}.3650.86400}} \approx 6,{83.10^3}\left( {Bq} \right).\)
Câu 3/12
A. 274 (Ci).
Lời giải
Đáp án đúng là C
\({H_0} = \frac{{\ln 2}}{T}\frac{{m\left( a \right).{a_1}\% }}{{{A_1}}}{N_A}\)
\({H_0} = \frac{{\ln 2}}{{5,33.365.86400}}\frac{{12\left( g \right).2\% }}{{60}}.6,{023.10^{23}}\left( {Bq} \right)x\frac{{1Ci}}{{3,{{7.10}^{10}}}} \approx 336\left( {Ci} \right).\)
Câu 4/12
A. 7H0/40.
Lời giải
Đáp án đúng là A
\({H_0} = \frac{{\ln 2}}{{{T_1}}}{N_0} + \frac{{\ln 2}}{{{T_2}}}{N_0} \Rightarrow {N_0}\ln 2 = \frac{6}{5}{H_0}\)
\( \Rightarrow H = \frac{{\ln 2}}{{{T_1}}}{N_0}{e^{ - \frac{{\ln 2}}{{{T_1}}}t}} + \frac{{\ln 2}}{{{T_2}}}{N_0}{e^{ - \frac{{\ln 2}}{{{T_2}}}t}} = \frac{{7{H_0}}}{{40}}.\)
Chú ý:
Câu 5/12
A. 2,6 giờ.
Lời giải
Đáp án đúng là A
\(\frac{{\Delta N}}{{\Delta t}} = \frac{{\Delta {N_0}}}{{\Delta {t_0}}}.{e^{ - \frac{{\ln 2}}{T}t}} \Rightarrow \frac{{49}}{5} = \frac{{196}}{5}{e^{ - \frac{{\ln 2}}{T}t}} \Rightarrow T \approx 2,6\left( h \right).\)
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Số lượng hạt nhân \(_{27}^{60}{\rm{Co}}\) chứa trong nguồn phóng xạ tại thời điểm đang xét là:
\({H_{\rm{t}}} = \lambda {N_{\rm{t}}} = \frac{{\ln 2}}{T}{N_{\rm{t}}}\)\( \Rightarrow {N_{\rm{t}}} = \frac{T}{{\ln 2}}{H_{\rm{t}}} = \frac{{5,27 \cdot 365 \cdot 24 \cdot 3600}}{{\ln 2}} \cdot \left( {5800 \cdot 3,7 \cdot {{10}^{10}}} \right) \approx 5,15 \cdot {10^{22}}\) hạt
Câu 7/12
A. 378,92 ngày.
B. 427,93 ngày.
C. 418,81 ngày.
D. 125,46 ngày.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 6/12 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.