Kiểm tra unit 2
27 người thi tuần này 4.5 11.9 K lượt thi 35 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/35
A. make
B. make out
C. make up
D. make of
Lời giải
make (v): làm, tạo ra
make out (v): hiểu
make up (v): chiếm, hình thành
make of (v): làm từ cái gì
=>Fish, poultry, beans, or nuts make up half of the dinner plate.
Dịch: Cá, thịt gia cầm, đậu hoặc các loại hạt chiếm một nửa trong bữa ăn tối.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 2/35
A. imbalance
B. unequal
C. abnormal
D. ineffectiveness
Lời giải
imbalance (n): sự không cân bằng unequal (adj): không cân bằng
abnormal (adj): không bình thường ineffectiveness (n): không hiệu quả
Chỗ cần điền đứng sau mạo từ “a” nên cần 1 danh từ
Tạm dịch: Bệnh là do mất cân bằng âm và dương.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3/35
A. lead
B. available
C. easy
D. access
Lời giải
lead (v): dẫn
available (adj): sẵn sàng
easy (adj): dễ dàng
access (v): truy cập
=>In some remote parts of the world, herbs may be the only treatment available to the majority of people.
Tạm dịch: Ở một số vùng xa xôi trên thế giới, các loại thảo mộc có thể là phương pháp điều trị duy nhất có sẵn cho đa số người dân.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 4/35
A. wake
B. waking
C. waking up
D. awake
Lời giải
wake (v): tỉnh dậy
waking (v): tỉnh dậy
waking up (v): tỉnh dậy
awake (adj): tỉnh táo
keep (adj): giữ cho cái gì đó như thế nào
=>There are foods that can help you fall asleep or keep you awake .
Tạm dịch: Có những loại thực phẩm có thể giúp bạn ngủ hoặc giữ cho bạn tỉnh táo.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 5/35
A. cleans
B. cleans up
C. is cleaning
D. is cleaning up
Lời giải
Câu diễn tả điều hiển nhiên
S + V(s/es)
=>Liver is a large organ in the body which cleans the blood.
Tạm dịch: Gan là một cơ quan lớn trong cơ thể làm sạch máu.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 6/35
A. limit
B. stop
C. avoid
D. remove
Lời giải
Đáp án cần chọn là: A
Dịch: Kim tự tháp ăn uống lành mạnh nhắc chúng ta hạn chế ăn mặn và thêm đường.
Câu 7/35
A. performs
B. will be performed
C. is performed
D. will have performed
Lời giải
-When + S + V(s/es), S + V(s/es)
-Danh từ “acupuncture” không thực hiện được hành động “perform” nên ta để ở thể bị động
-is/am/are + Ved/V3
=>When acupuncture is performed correctly, it is very safe for patients
Tạm dịch: Khi châm cứu được thực hiện một cách chính xác, nó rất an toàn cho bệnh nhân.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 8/35
A. caused
B. was caused
C. is caused
D. will be caused
Lời giải
-S + should + V if S + V(s/es)
-Danh từ “your nosebleed” chịu sự tác động của danh từ “an injury” nên ta để ở thể bị động
-is/am/are + Ved/V3
=>You should see a doctor if your nosebleed is caused by an injury, such as a punch.
Tạm dịch: Bạn nên đi khám bác sĩ nếu chảy máu mũi do chấn thương, chẳng hạn như cú đấm.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 9/35
A. will interpret - will see
B. interpret - see
C. is going to interpret - are going to see
D. is interpreting - are seeing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/35
A. will probably ask
B. are going to ask
C. will probably be asked
D. are asking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/35
A. am going to answer
B. will answer
C. answer
D. am answering
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/35
A. will find out
B. is going to find out
C. find out
D. is finding out
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/35
A. am going to come
B. will come
C. comes
D. come
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/35
A. is
B. is going to be
C. will be
D. was
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/35
A. will pay
B. is going to pay
C. pay
D. am paying
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/35
A. breath
B. health
C. heart
D. head
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/35
A. intestine
B. mind
C. spine
D. reliable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/35
A. yoga
B. young
C. yin
D. rhythm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/35
A. therapy
B. respiratory
C. medical
D. vessel
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/35
A. almond
B. sesame
C. avocado
D. message
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 27/35 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.