12 Bài tập pha chế dung dịch theo nồng độ cho trước (có lời giải)
49 người thi tuần này 4.6 788 lượt thi 12 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 KHTN 8 năm 2025-2026 THCS Ngô Gia Tự (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 KHTN 8 năm 2025-2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 KHTN 8 năm 2025-2026 THCS Lý Thường Kiệt (TP.HCM) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 KHTN 8 năm 2024-2025 THCS Lý Tự Trọng (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 KHTN 8 năm 2024-2025 THCS Nguyễn Du (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 KHTN 8 năm 2025-2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 KHTN 8 năm 2025-2026 THCS Đức Giang (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 KHTN 8 năm 2025-2026 THCS Tam Hiệp (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Xác định thành phần dung dịch gồm chất tan là CuSO4 và dung môi là nước.
Bước 1: Tính toán:
- Khối lượng chất tan: \({{\rm{m}}_{{\rm{CuS}}{{\rm{O}}_{\rm{4}}}}} = \frac{{{m_{dd}}.C\% }}{{100}} = \frac{{50.20}}{{100}} = 10\left( {{\rm{gam}}} \right).\)
- Khối lượng dung môi (nước): \[{m_{{H_2}O}} = {m_{dd}}\;--{\rm{ }}{m_{ct}}\; = 50 - 10 = 40\left( {{\rm{gam}}} \right).\]
Bước 2: Pha chế:
- Cân lấy 10 gam CuSO4 khan cho vào cốc thủy tinh dung tích 100 mL.
- Cân lấy 40 gam hoặc đo bằng ống đong 40 mL nước và đổ dần vào cốc thủy tinh.
- Khuấy nhẹ sẽ thu được 50 gam dung dịch CuSO4 có nồng độ 20%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bước 1: Tính toán
- Đổi 50 mL = 0,05 lít;
- Số mol chất tan là: \[{n_{CuS{O_4}}} = {C_M}.V = 0,5.0,05{\rm{ }} = {\rm{ }}0,025\left( {mol} \right).\]
- Khối lượng chất tan: \[{m_{CuSO}}_{_4}\; = n.M = 0,025.160 = 4\left( {{\rm{gam}}} \right).\]
Bước 2: Pha chế:
- Cân lấy 4 gam CuSO4 khan cho vào cốc thủy tinh dung tích 100 mL.
- Đổ dần dần nước vào cốc thuỷ tinh và khuấy nhẹ cho đủ 50 mL dung dịch.
- Thu được 50 mL dung dịch CuSO4 có nồng độ 0,5M.
Câu 3/12
A. 4,5g NaCl và 495,5g nước.
B. 5,4g NaCl và 494,6g nước.
C. 4,5g NaCl và 504,5g nước.
D. 5,4g NaCl và 505,4 nước.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Khối lượng chất tan có trong 500 gam dung dịch nước muối 0,9% là:
mct NaCl = \[\frac{{500.0,9}}{{100}}\] = 4,5 (gam).
Khối lượng nước cần dùng là:
mnước = mdd – mct = 500 – 4,5 = 495,5 (gam).
Câu 4/12
A. 14 gam.
B. 15 gam.
C. 16 gam.
D. 17 gam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Khối lượng chất tan có trong dung dịch là:
\[{m_{ct}} = {m_{ct\,(CuS{O_4}2\% )}} = \frac{{C\% .{m_{{\rm{dd}}}}}}{{100}} = \frac{{2.150}}{{100}} = 3g = {m_{ct(CuS{O_4}20\% )}}\].
Khối lượng dung dịch CuSO4 20% cần lấy là:
\[{m_{{\rm{dd}}CuS{O_4}20\% }} = \frac{{{m_{ct}}.100}}{{C\% }} = \frac{{3.100}}{{20}} = 15g\].
Câu 5/12
A. 4 gam.
B. 8 gam.
C. 6 gam.
D. 7 gam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Khối lượng NaOH trong 120 gam dung dịch NaOH 20%: mNaOH = \(\frac{{120.20}}{{100}}\)= 24 gam.
Gọi khối lượng NaOH cần thêm là x gam
C% = \(\frac{{24 + x}}{{120 + x}}.100\% = 25\% \) x = 8 gam.
Câu 6/12
A. 0,05 M.
B. 0,10 M.
D. 0,03 M.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Số mol NaCl: nNaCl = 0,2 × 0,5 = 0,1 mol.
Thể tích dung dịch sau pha: Vdd = 0,2 + 0,3 = 0,5 lít
Nồng độ mol của dung dịch thu được là: CM = \(\frac{{0,1}}{{0,5}}\)= 0,20 M.
Câu 7/12
A. 150 mL.
B. 160 mL.
C. 170 mL.
D. 180 mL.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/12
A. 9 gam NaCl, 1000mL nước cất.
B. 9 gam NaCl, 991 mL nước cất.
C. 0,9 gam NaCl, 1000mL nước cất.
D. 0,9 gam NaCl, 991 mL nước cất.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/12
A. 34,47 gam.
B. 15,53 gam.
C. 37,44 gam.
D. 13,55 gam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/12
A. 0,05 M.
B. 0,10 M.
C. 0,20 M.
D. 0,03 M.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/12
A. 4,26 gam.
B. 7,41 gam.
C. 3,55 gam.
D. 5,35 gam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/12
A. 15 gam.
B. 25 gam.
C. 35 gam.
D. 40 gam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 6/12 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.