20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 8: My friends and I - Grammar - iLearn smart start có đáp án
44 người thi tuần này 4.6 465 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 20 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 19 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 18 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 17 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 16 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 15 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 14 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 13 Listening (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu nói về cảm giác của ai trong quá khứ: S + was/were + tính từ.
Chủ ngữ “I” là ngôi thứ nhất số ít nên đi với “was”.
Dịch nghĩa: Tôi mệt mỏi sau khi làm việc.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói ai đã ở đâu trong quá khứ:
S + was/were + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ).
trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ - yesterday (ngày hôm qua)
Ben and I: chủ ngữ số nhiều, dùng “were”.
Dịch nghĩa: Hôm qua, Ben và tớ đã ở bảo tàng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói ai đã ở đâu trong quá khứ:
S + was/were + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ).
trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ - last weekend (cuối tuần trước)
He: chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, dùng “was”.
Dịch nghĩa: Anh ấy đã ở siêu thị vào cuối tuần trước.
Câu 4/20
A. is
B. were
C. was
D. be
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
last Friday: thứ Sáu tuần trước → dùng động từ ‘to be’ thì quá khứ
It: chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, dùng “was”.
Dịch nghĩa: Thứ Sáu tuần trước thật nhàm chán. Tớ đã ở nhà.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói ai đã ở đâu trong quá khứ:
S + was/were + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ).
trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ - last month (tháng trước)
We: chủ ngữ số nhiều, dùng “were”.
Dịch nghĩa: Chúng tớ đã ở bãi biển vào tháng trước.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ:
Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
Chủ ngữ “you”, dùng “were”.
Dịch nghĩa: Cuối tuần trước bạn đã ở đâu?
Câu 7/20
A. Was
B. Were
C. Is
D. Be
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
last Tuesday: thứ Ba tuần trước → dùng động từ ‘to be’ thì quá khứ
Chủ ngữ “your friends” là ngôi thứ ba số nhiều, dùng “Were”.
Dịch nghĩa: Các bạn của bạn đã ở công viên vào thứ Ba tuần trước phải không?
Câu 8/20
A. They at the movie theater.
B. They was at school.
C. They were at the supermarket.
D. They are at playground.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
- Mẫu câu hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ: Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
- Trả lời: S + was/were + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ).
Chủ ngữ “They” (Họ) là ngôi thứ ba số nhiều, đi với “were”. Chọn C.
Dịch nghĩa:
- Hôm qua họ đã ở đâu?
- Họ đã ở siêu thị.
Câu 9/20
A. Yes, he is.
B. No, he don’t.
C. Yes, he was.
D. No, he are.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. It is fun.
B. It was exciting.
C. It are boring.
D. It be tired.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. I was at the playground.
B. I am the playground.
C. I go to playground.
D. I play in the playground.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. was
B. at
C. amusement
D. on
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. Was
B. at
C. her
D. night last
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. They were at the supermarket.
B. She was at the mall.
C. Yes, it was tiring.
D. We were at the museum.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. How do you help at home?
B. How was your weekend?
C. Were you at the park yesterday?
D. Would you like to be at home with your cat?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Match.
1. Was Anna at the movie theater yesterday? | a. Yes, she was. |
2. Where was Anna and her mom yesterday? | b. It was exciting. I was at the playground. |
3. How was your weekend? | c. They were at the coffee shop. |
A. c, a, b
B. a, c, b
C. c, b, a
D. a, c, b
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. Were you in the garden on Monday morning?
B. Do you like gardening?
C. How do you help at home?
D. Who was in the garden on Monday morning?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. Yes, they were.
B. They weren’t tired. They were excited.
C. They feed the monkey.
D. OK. They were at home.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. She was scared.
B. Yes, she was.
C. She was last night.
D. She was at the market.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.