20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 2: Health - Reading and Writing - iLearn Smart World có đáp án
49 người thi tuần này 4.6 390 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 2: Pronunciation
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the passage and answer the questions.
Minh is a 13-year-old student. In the past, he ate a lot of fast food and rarely exercised. As a result, he often felt tired and gained a lot of weight. One day, his doctor told him that if he didn’t change his lifestyle, he could become seriously ill. Minh decided to change. Now, he eats more vegetables and fruit, drinks more water, and does physical activities every day. He plays badminton three times a week and goes swimming at the weekend. After a few months, he feels much healthier and more energetic.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Minh đã từng ăn nhiều món gì?
A. Rau củ
B. Đồ ăn nhanh
C. Hoa quả
D. Cơm
Thông tin: “In the past, he ate a lot of fast food and rarely exercised.” (Trước kia, cậu ấy ăn nhiều đồ ăn nhanh và hiếm khi tập thể dục.)
Chọn B.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Minh cảm thấy thế nào khi không tập thể dục?
A. Năng động
B. Buồn chán
C. Mệt mỏi
D. Vui vẻ
Thông tin: “In the past, he ate a lot of fast food and rarely exercised. As a result, he often felt tired and gained a lot of weight.” (Trước kia, cậu ấy ăn nhiều đồ ăn nhanh và hiếm khi tập thể dục. Kết quả là cậu ấy thường thấy mệt mỏi và tăng rất nhiều cân.)
Chọn C.
Câu 3/20
Football
Basketball
Badminton
Tennis
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Minh chơi môn thể thao nào 3 lần mỗi tuần?
A. Bóng đá
B. Bóng rổ
C. Cầu lông
D. Quần vợt
Thông tin: “He plays badminton three times a week…” (Cậu ấy chơi cầu lông 3 lần một tuần…)
Chọn C.
Câu 4/20
He should do more homework.
He was very healthy.
He could become seriously ill.
He didn’t need to change.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Bác sĩ đã nói gì với Minh?
A. Cậu ấy nên làm nhiều bài tập về nhà hơn.
B. Cậu ấy rất khỏe mạnh.
C. Cậu ấy có thể bị bệnh nặng.
D. Cậu ấy không cần phải thay đổi.
Thông tin: “One day, his doctor told him that if he didn’t change his lifestyle, he could become seriously ill.” (Một ngày nọ, bác sĩ của cậu nói rằng nếu cậu không thay đổi lối sống, cậu có thể sẽ bệnh nặng.)
Chọn C.
Câu 5/20
He feels more tired.
He becomes weaker.
He gains more weight.
He feels healthier.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Kết quả sau khi Minh thay đổi là gì?
A. Cậu ấy cảm thấy mệt mỏi hơn.
B. Cậu ấy trở nên yếu hơn.
C. Cậu ấy tăng cân nhiều hơn.
D. Cậu ấy cảm thấy khỏe mạnh hơn.
Thông tin: “After a few months, he feels much healthier and more energetic.” (Sau vài tháng, cậu cảm thấy khỏe hơn và năng động hơn.)
Chọn D.
Dịch bài đọc:
Minh là một học sinh 13 tuổi. Trước kia, cậu ấy ăn nhiều đồ ăn nhanh và hiếm khi tập thể dục. Kết quả là cậu ấy thường thấy mệt mỏi và tăng rất nhiều cân. Một ngày nọ, bác sĩ của cậu nói rằng nếu cậu không thay đổi lối sống, cậu có thể sẽ bệnh nặng. Minh quyết định thay đổi. Giờ đây, cậu ăn nhiều rau và hoa quả hơn, uống nhiều nước và vận động hàng ngày. Cậu ấy chơi cầu lông 3 lần một tuần và đi bơi vào cuối tuần. Sau vài tháng, cậu cảm thấy khỏe hơn và năng động hơn.
Đoạn văn 2
Read the passage and choose True or False.
In many countries, obesity has become a big problem among teenagers. Many young people eat too much fast food and don’t do enough physical activity. As a result, they become overweight or even obese. Obesity can lead to serious health problems like heart disease, diabetes, or high blood pressure. To stay healthy, teenagers should have a balanced diet, do regular exercise, and avoid junk food. It is also important to get enough sleep and drink plenty of water.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Béo phì chỉ là vấn đề ở các quốc gia nghèo.
Thông tin: “In many countries, obesity has become a big problem among teenagers.” (Ở nhiều quốc gia, béo phì đã trở thành vấn đề lớn đối với thanh thiếu niên.)
→ Béo phì không giới hạn ở các quốc gia nghèo.
Chọn B.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Ăn quá nhiều đồ ăn nhanh có thể dẫn đến thừa cân.
Thông tin: “Many young people eat too much fast food and don’t do enough physical activity. As a result, they become overweight or even obese.” (Nhiều người trẻ ăn quá nhiều đồ ăn nhanh và không tham gia nhiều hoạt động thể chất. Vậy nên, họ trở nên thừa cân hoặc thậm chí là béo phì.)
Chọn A.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tập thể dục là một trong những cách để duy trì sức khỏe.
Thông tin: “To stay healthy, teenagers should have a balanced diet, do regular exercise, and avoid junk food.” (Để duy trì sức khỏe, thanh thiếu niên nên có chế độ ăn cân bằng, tập thể dục đều đặn và tránh các loại đồ ăn vặt.)
Chọn A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
We more vegetables eat should.
We should eat more vegetables.
Should we eat more vegetables.
Eat more vegetables we should.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
You should twice brush your teeth every day.
You brush your teeth should every day twice.
You should brush your teeth twice every day.
Should you brush your teeth every day twice.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
I am going to the dentist.
I going am to the dentist.
I am to going the dentist.
Am going I to the dentist.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Lan doesn’t have a fever.
Lan have doesn’t a fever.
Lan doesn’t a fever have.
Doesn’t Lan have a fever.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Minh feels tired because he didn’t sleep well.
Minh because he feels tired didn’t sleep well.
Minh didn’t sleep well because he feels tired.
Minh feels because tired he didn’t sleep well.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
You must to eat more vegetables.
You should eat more vegetables.
You can eat more vegetables.
You have eat more vegetables.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
In the refrigerator, there isn’t any milk.
There is not much milk left.
In the refrigerator, you can find a little milk.
There is some milk in the refrigerator.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
She doesn’t do exercise, so she is strong.
She doesn’t do exercise, so she isn’t very strong.
She doesn’t do exercise, but she is very strong.
She is very strong because she doesn’t do exercise.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Why don’t we do some exercise?
Why we don’t do some exercise?
What about we doing some exercise?
We do some exercise, don’t we?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
You must brush your teeth after meals.
You have to brush your teeth after meals.
You should brush your teeth after meals.
You might brush your teeth after meals.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.