20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 6. Natural Wonders - Vocabulary & Grammar - iLearn Smart World có đáp án
54 người thi tuần này 4.6 509 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Động Đạt 1 (Thái Nguyên) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Nội Duệ (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Lý Thường Kiệt (TP HCM) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 TH&THCS Đông Động (Đông Hưng-Thái Bình) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 THCS Ngô Sĩ Liên (Hoàn Kiếm-Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 THCS Ngô Quyền có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. spectacular
B. good
C. nice
D. peaceful
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
breathtaking (adj): hấp dẫn, ngoạn mục
A. spectacular (adj): ngoạn mục
B. good (adj): tốt, hay, tuyệt
C. nice (adj): đẹp, tốt, hấp dẫn
D. peaceful (adj): yên tĩnh, thái bình
→ breathtaking = spectacular
Dịch nghĩa: Khung cảnh nhìn từ đỉnh núi thật ngoạn mục. Nó khiến bạn có cảm giác như bị nghẹt thở vì quá đẹp.
Câu 2/20
A. Stood
B. Locate
C. Locating
D. Situated
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
Phần chỗ trống đã được rút gọn chủ ngữ “the country”. Câu đầy đủ sẽ là “The country is situated by the sea, ...”, tuy nhiên có thể rút gọn chủ ngữ ở vế đầu (vì cả 2 vế cùng chủ ngữ “the country”): bỏ chủ ngữ và động từ ‘to be’ → còn VpII
Dịch nghĩa: Nằm cạnh biển, đất nước này có lợi thế là sở hữu một vùng bờ biển rộng lớn.
Câu 3/20
A. industrial
B. industry
C. industrialize
D. industrialized
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. industrial (adj): (thuộc) công nghiệp
B. industry (n): nền công nghiệp
C. industrialize (v): công nghiệp hóa
D. industrialized (VpII/adj): đã được công nghiệp hóa
Từ cần điền đứng trước danh từ “city” và đứng sau mạo từ “an” nên phải là một tính từ.
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Biên Hòa là một thành phố công nghiệp ở phía nam của Việt Nam.
Câu 4/20
A. careful
B. careless
C. more carefully
D. most carefully
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. careful (adj): cẩn thận
B. careless (adj): bất cẩn
C. more carefully (adv): cẩn thận hơn
D. most carefully (adv): cẩn thận nhất, sai ngữ pháp so sánh nhất “the most carefully”
Vị trí trống đứng sau động từ “drive” nên cần trạng từ → loại A, B.
Đối tượng so sánh chính là “you” → sử dụng so sánh hơn → loại D.
Dịch nghĩa: Bạn không phải là một tài xế an toàn. Bạn nên lái xe cẩn thận hơn.
Câu 5/20
A. as entertaining
B. less entertaining
C. more entertaining
D. few entertaining
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Nhận thấy câu có “than” nên đây là câu so sánh hơn.
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: S + be + more/less adj + than + N/pronoun.
less entertaining: kém hấp dẫn hơn
more entertaining: hấp dẫn hơn
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Tôi đã thất vọng vì bộ phim kém hấp dẫn hơn so với những gì tôi mong đợi.
Câu 6/20
A. as interesting
B. so interesting than
C. so interesting as
D. more interesting
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc so sánh ngang bằng với tính từ: S + be + not + so/as + adj + as + N/pronoun.
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: S + be + (not) + more/less adj + than + N/pronoun.
Xét các đáp án:
A. sai vì thiếu “as”
B. sai ngữ pháp: so interesting as/more interesting than
C. đúng ngữ pháp
D. sai vì thiếu “than”
Dịch nghĩa: Triển lãm lần trước không thú vị bằng lần này.
Câu 7/20
A. as many as
B. as much as
C. twice as much as
D. twice as many
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc so sánh ngang bằng với danh từ:
S + V + as + many/much/little/few + N + as + N/pronoun.
Cấu trúc so sánh gấp bội:
S + V + số lần (twice/three times/...) + as + much/many/adj/adv + N + as + N/pronoun.
Xét các đáp án:
- Động từ “costs” (thường nói về giá trị tiền mặt) không kết hợp với “many”, nên loại A và D.
- Xét về nghĩa, chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Chiếc máy tính này dễ sử dụng hơn nhiều, nhưng giá của nó cao gấp đôi chiếc còn lại.
Câu 8/20
A. do
B. doing
C. to do
D. done
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
admit + V-ing: thừa nhận đã làm gì
Dịch nghĩa: Cô ấy không thể thừa nhận việc làm này vì đó không phải lỗi của cô ấy.
Câu 9/20
A. to opening
B. to open
C. open
D. opening
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. to fix
B. fix
C. fixing
D. fixed
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. meeting
B. to meet
C. having met
D. met
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. having been lent
B. lending
C. to lend
D. lend
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. scratches
B. to scratch
C. scratching
D. was scratching
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. stealing
B. be stolen
C. steal
D. stolen
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. which
B. that
C. where
D. who
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. he
B. that
C. who
D. whom
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. the summit of who
B. which the summit
C. whose summit
D. which the summit of
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. whom
B. who
C. her
D. whose
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. take
B. through
C. last
D. an
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. the
B. making
C. exploration
D. of
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.