315 câu trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối tri thức Bài 2 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án - Phần 6
33 người thi tuần này 4.6 1.9 K lượt thi 47 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Tống Văn Trân (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm chuyên môn số 03 - Sở Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Xuân Trường B (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Võ Thị Sáu (Phú Thọ) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT B Nguyễn Khuyến- Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm 6 Trường THPT Sở Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Bắc Đông Quan - Hưng Yên lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/47
a. Phân tử (c) tham gia cấu tạo nên một bào quan có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.
b. Phân tử (a) có vai trò vận chuyển amino acid đến ribosome để thực hiện quá trình phiên mã.
c. Số liên kết hydrogen trong phân tử (d) là nhiều nhất trong 4 phân tử trên.
Lời giải
|
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a |
Phân tử (c) tham gia cấu tạo nên một bào quan có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực. |
Đ |
|
|
b |
Phân tử (a) có vai trò vận chuyển amino acid đến ribosome để thực hiện quá trình phiên mã. |
|
S |
|
c |
Số liên kết hydrogen trong phân tử (d) là nhiều nhất trong 4 phân tử trên. |
Đ |
|
|
d |
Phân tử (b) được dùng làm khuôn mẫu cho quá trình tổng hợp protein. |
Đ |
|
Câu 2/47
a. Các chú thích: 1- đầu 5’; 2- đầu 5’; 3- đầu 3’; 4- đầu 5’; 5-đầu 3’.
b. Mạch DNA từ chú thích 1 đến 2 là mạch bổ sung.
c. Y là RNA polymerase; Z là các ribonuleotide tự do.
Lời giải
|
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a |
Các chú thích: 1- đầu 5’; 2- đầu 5’; 3- đầu 3’; 4- đầu 5’; 5-đầu 3’. |
Đ |
|
|
b |
Mạch DNA từ chú thích 1 đến 2 là mạch bổ sung. |
|
S |
|
c |
Y là RNA polymerase; Z là các ribonuleotide tự do. |
Đ |
|
|
d |
Ở sinh vật nhân sơ, phân tử mRNA sau khi tổng hợp xong sẽ trực tiếp tham gia quá trình dịch mã. |
Đ |
|
Câu 3/47
a. Enzyme tác động giống nhau.
b. 2 mạch DNA tách dọc hoàn toàn từ đầu đến cuối.
c. Sau khi được tổng hợp, phần lớn ở lại trong nhân.
Lời giải
|
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a |
Enzyme tác động giống nhau. |
|
S |
|
b |
2 mạch DNA tách dọc hoàn toàn từ đầu đến cuối. |
|
S |
|
c |
Sau khi được tổng hợp, phần lớn ở lại trong nhân. |
|
S |
|
d |
Nucleotide trên mạch khuôn mẫu liên kết nucleotide tự do theo nguyên tắc bổ sung. |
Đ |
|
Hướng dẫn giải
Điểm giống nhau giữa cơ chế nhân đôi DNA và cơ chế tổng hợp RNA.
- a sai. Enzyme khác nhau: Phiên mã k cần có DNA polymeraza, ligase....
- b sai. Nhân đôi DNA tách dọc hoàn toàn từ đầu, còn phiên mã chỉ phiên mã 1 đoạn gene nào đó, 1 phần nhỏ của DNA. Sau khi tách ra và phiên mã xong, DNA xoắn trở lại thành 2 mạch luôn.
- c sai. Sau khi tổng hợp RNA sẽ đi ra ngoài tế bào chất để tổng hợp Protein.
- d đúng. Nhân đôi theo nguyên tắc A-T, G-C còn phiên mã cũng theo nguyên tắc bổ sung nhưng A-U, T-A, C-G, G-C.
Câu 4/47
a. Quá trình diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
b. Có sự tham gia xúc tác của enzyme polymerase.
c. Mạch mới được tổng hợp theo chiều từ 5’ đến 3’.
Lời giải
|
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a |
Quá trình diễn ra theo nguyên tắc bổ sung. |
|
S |
|
b |
Có sự tham gia xúc tác của enzyme polymerase. |
|
S |
|
c |
Mạch mới được tổng hợp theo chiều từ 5’ đến 3’. |
|
S |
|
d |
Trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần. |
Đ |
|
Hướng dẫn giải
- a sai. Cả phiên mã và nhân đôi đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
- b sai. Phiên mã có sự tham gia của RNA pol, còn nhân đôi có sự tham gia của RNA pol và DNA pol.
- c sai. Mạch mới đều được tổng hợp theo chiều 5' → 3'.
- d đúng. Trong 1 chu kì tế bào, DNA nhân đôi 1 lần vào pha S kì trung gian, còn có thể phiên mã nhiều lần.
Câu 5/47
a. Các cấu trúc: X: mRNA, Y: ribosome.
b. Z: chuỗi pôlipeptit, T: tRNA-aa.
c. Ý nghĩa sinh học của hiện tượng giúp tăng năng suất quá trình dịch mã.
Lời giải
|
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a |
Các cấu trúc: X: mRNA, Y: ribosome. |
Đ |
|
|
b |
Z: chuỗi pôlipeptit, T: tRNA-aa. |
Đ |
|
|
c |
Ý nghĩa sinh học của hiện tượng giúp tăng năng suất quá trình dịch mã. |
Đ |
|
|
d |
Chiều di chuyển của các cấu trúc Y từ phải sang trái. |
|
S |
Hướng dẫn giải
d sai vì nhìn cấu trúc Z thì chiều di chuyển trái sang phải
Câu 6/47
a. Do quá trình cắt và nối các đoạn exon theo các cách khác nhau.
b. Do đột biến trong quá trình tổng hợp mRNA.
c. Do quá trình điều hoà hoạt động gene.
Lời giải
|
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a |
Do quá trình cắt và nối các đoạn exon theo các cách khác nhau. |
Đ |
|
|
b |
Do đột biến trong quá trình tổng hợp mRNA. |
|
S |
|
c |
Do quá trình điều hoà hoạt động gene. |
|
S |
|
d |
Có hiện tượng mã thoái hóa. |
|
S |
Câu 7/47
a. Kết hợp với protein tạo nên ribosome.
b. Mang thông tin mã hóa một phân tử tRNA.
c. Làm khuôn cho quá trình dịch mã ở ribosome.
Lời giải
|
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a |
Kết hợp với protein tạo nên ribosome. |
|
S |
|
b |
Mang thông tin mã hóa một phân tử tRNA. |
|
S |
|
c |
Làm khuôn cho quá trình dịch mã ở ribosome. |
Đ |
|
|
d |
Như “một người phiên dịch” tham gia dịch mã. |
|
S |
Hướng dẫn giải
- a sai. Kết hợp với Protein tạo nên ribosome là rRNA.
- b sai. Mang thông tin mã hóa một phân tử tRNA - gene (DNA).
- d sai. Người phiên dịch tham gia dịch mã là chức năng của tRNA.
Câu 8/47
a. Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
b. Mỗi gene mã hoá protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotide: vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
c. Gene không phân mảnh là các gene có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá amino acid (intron).
Lời giải
|
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a |
Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã. |
|
S |
|
b |
Mỗi gene mã hoá protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotide: vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc. |
Đ |
|
|
c |
Gene không phân mảnh là các gene có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá amino acid (intron). |
Đ |
|
|
d |
Phần lớn các gene của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá amino acid (exon) là các đoạn không mã hoá với amino acid (intron). |
Đ |
|
Câu 9/47
a. RNA polymerase di chuyển trên mạch khuôn của gene theo chiều 5’-3’ và tổng hợp mạch 3’-5’ theo nguyên tắc bắt đôi bổ sung và dừng quá trình phiên mã khi gặp bộ ba kết thúc.
b. RNA polymerase di chuyển trên mạch khuôn của gene theo chiều 3’-5’ và tổng hợp mạch mới theo chiều 3’-5’ và dừng lại phiên mã khi gặp tín hiệu kết thúc.
c. RNA polymerase di chuyển trên mạch khuôn của gene và gặp bộ ba kết thúc thì nó dừng quá trình phiên mã.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/47
a. Làm cho sinh giới ngày càng đa dạng, phong phú và bền vững.
b. Truyền thông tin quy định cấu trúc của protein từ gene cấu trúc sang phân tử mRNA.
c. Tạo ra nguyên liệu để cấu tạo nên các bào quan trong và ngoài tế bào.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/47
a. Chỉ một trong hai mạch của gene làm mạch khuôn trong quá trình phiên mã.
b. Khi biết tỉ lệ % hay số lượng từng loại ribonucleotide trong phân tử mRNA ta suy ra được tỉ lệ % hay số lượng mỗi loại nucleotide của gene và ngược lại.
c. Mạch khuôn của gene có chiều 3'-5' còn mRNA được tổng hợp thì có chiều ngược lại 5'-3'.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/47
a. Tất cả các mã di truyền đều có tính thoái hoá.
b. Tính thoái hoá của mã di truyền là hiện tượng một bộ ba mã hóa cho nhiều loại acid amine.
c. Tính phổ biến của mã di truyền là hiện tượng một loại amino acid do nhiều bộ ba khác nhau quy định tổng hợp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/47
a. Mạch mRNA mới được tổng hợp theo chiều 5’ – 3’.
b. Enzyme RNA polymerase gắn các nucleotide tự do lên mạch gốc của gene.
c. Quá trình phiên mã giúp truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/47
a. Trình tự sắp xếp các nucleotide trong gene qui định trình tự sắp xếp các amino acid trong chuỗi polypeptide.
b. Các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền trừ một vài ngoại lệ.
c. Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định và gối chồng lên nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/47
a. RNA polymerase bắt đầu tổng hợp mRNA tại trình tự nhận biết trên mạch gốc mà enzyme này bám vào.
b. Phiên mã kết thúc sau trình tự mã hoá.
c. Phiên mã bắt đầu xảy ra trước trình tự mã hoá trên mạch gốc của gene.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/47
a. Bộ ba mở đầu nằm ở đầu 3' của phân tử mRNA.
b. Bộ ba mở đầu không quy định tổng hợp acid amine.
c. Bộ ba mở đầu mang thông tin quy định tổng hợp amino acid Lysin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/47
a. Thực hiện trên toàn bộ phân tử DNA.
b. Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung.
c. Cả hai quá trình trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/47
a. Trên mỗi phân tử mRNA chỉ có một bộ ba mở đầu, bộ ba này nằm ở đầu 3' của mRNA.
b. Trên mỗi phân tử mRNA có thể có nhiều bộ ba AUG.
c. Trên mỗi phân tử mRNA bộ ba 5'AUG3' làm nhiệm vụ mở đầu dịch mã.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/47
a. Đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
b. Sử dụng nucleotide làm nguyên liệu cho quá trình tổng hợp.
c. Mạch mới được tổng hợp kéo dài theo chiều từ 5' đến 3'.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/47
a. Có khả năng hoạt động trên cả hai mạch của phân tử DNA.
b. Có khả năng tổng hợp mạch polynucleotide mới theo chiều 5’ – 3’ mà không cần đoạn mồi.
c. Có khả năng tổng hợp mạch polynucleotide mới theo chiều 5’ – 3’ mà không cần đoạn mồi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 39/47 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


