5 câu trắc nghiệm Mở rộng vốn từ: sáng chế, phát minh Cánh diều có đáp án
40 người thi tuần này 4.6 364 lượt thi 5 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 4 Tuần 35 (có đáp án)
Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 4 Tuần 34 (có đáp án)
Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 4 Tuần 33 (có đáp án)
Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 4 Tuần 32 (có đáp án)
Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 4 Tuần 31 (có đáp án)
Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 4 Tuần 30 (có đáp án)
Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 4 Tuần 29 (có đáp án)
Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 4 Tuần 28 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/5
A. Chế tạo ra trước đó chưa từng có.
B. Tạo ra cái mới, không bị gò bó vào cái đã có.
C. Tìm ra một sự vật, hiện tượng, quy luật có ý nghĩa quan trọng.
D. Tất cả các ý trên.
Lời giải
A. Chế tạo ra trước đó chưa từng có.
Hướng dẫn giải:
Phát minh nghĩa là chế tạo ra trước đó chưa từng có.
Câu 2/5
A. Chế tạo ra trước đó chưa từng có.
B. Tạo ra cái mới, không bị gò bó vào cái đã có.
C. Tìm ra một sự vật, hiện tượng, quy luật có ý nghĩa quan trọng.
D. Tất cả các ý trên.
Lời giải
A. Chế tạo ra trước đó chưa từng có.
Hướng dẫn giải:
Sáng chế: chế tạo ra trước đó chưa từng có.
Câu 3/5
A. Chế tạo ra trước đó chưa từng có.
B. Tạo ra cái mới, không bị gò bó vào cái đã có.
C. Tìm ra một sự vật, hiện tượng, quy luật có ý nghĩa quan trọng.
D. Tất cả các ý trên.
Lời giải
B. Tạo ra cái mới, không bị gò bó vào cái đã có.
Hướng dẫn giải:
Sáng tạo có nghĩa là tạo ra cái mới, không bị gò bó vào cái đã có.
Câu 4/5
A. Sáng chế.
B. Cống hiến.
C. Phát kiến.
D. Phát hiện.
Lời giải
C. Phát kiến.
Hướng dẫn giải:
Phát minh đồng nghĩa với phát kiến.
Câu 5/5
A. Phát minh.
B. Phát kiến.
C. Phát hiện.
D. Sáng tạo.
Lời giải
C. Phát hiện.