Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 năm 2025-2026 Trường TH Thanh Uyên (Phú Thọ) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 năm 2025-2026 Trường TH Phú Lương (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 năm 2025-2026 Trường TH Nguyễn Văn Trỗi (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 năm 2025-2026 Trường TH Tứ Trưng (Phú Thọ) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 năm 2025-2026 Trường TH Tây Hưng (Hải Phòng) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Lưu ý: Trong hai số, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn
+ Số 408 có 3 chữ số
+ Số 4 567 có 4 chữ số
Do số 408 có ít số chữ số hơn số 4 567 nên ta cần điền dấu < vào ô trống.
>Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Lưu ý: Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải
+ Số 3 112 có chữ số hàng nghìn là 3, số 2 585 có chữ số hàng nghìn là 2
+ Do 3 > 2 nên 3 112 > 2 585
Vậy ta cần điền dấu > vào ô trống.
Câu 3/8
A. 5 223; 5 232; 5 322
B. 5 232; 5 223; 5 322
C. 5 322; 5 223; 5 232
D. 5 322; 5 232; 5 223
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
+ Số 5 232; 5 322; 5 223 đều có chữ số hàng nghìn là 5
+ Số 5 232 có chữ số hàng trăm là 2;
Số 5 322 có chữ số hàng trăm là 3;
Số 5 223 có chữ số hàng trăm là 2.
Do 3 > 2 nên số 5 322 lớn hơn hai số 5 232 và 5 223
+ Số 5 232 có chữ số hàng chục là 3
Số 5 223 có chữ số hàng chục là 2
Do 3 > 2 nên 5 232 > 5 223
+ Ta có: 5 322 > 5 232 > 5 223
Do đó, các số trên được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 5 322; 5 232; 5 223
Câu 4/8
A. xe 1
B. xe 2
C. cả hai xe chở số gạo như nhau
D. không so sánh được
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Số 1 260 có chữ số hàng nghìn là 1; Số 2 040 có chữ số hàng nghìn là 2.
Do 1 < 2 nên 1 260 < 2 040.
Vậy xe ô tô thứ hai chở được nhiều gạo hơn xe ô tô thứ nhất
>Câu 5/8
A. 1 phút < 59 giây
>B. 1 m > 95 dm
C. 1 lít > 999 ml
D. 1 km > 9 000 m
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
+ Ta có: 1 lít = 1 000 ml
Do số 1 000 có 4 chữ số; số 999 có 3 chữ số nên 1 000 > 999
Vậy 1 000 ml > 999 ml hay 1 lít > 999 ml
+ Câu A sai vì: 1 phút = 60 giây
Do 60 > 59 nên 1 phút > 59 giây
+ Câu B sai vì: 1 m = 10 dm
Do 10 < 95 nên 1 m < 95 dm
+ Câu D sai vì: 1 km = 1 000 m
Do 1 000 < 9 000 (số 1 000 có chữ số hàng nghìn là 1, số 9 000 có chữ số hàng nghìn là 9; Vì 1 < 9 nên 1 000 < 9 000).
Nên 1 000 m < 9 000 m hay 1 km < 9 000 m
>>>Câu 6/8
A. Vận động viên A
B. Vận động viên B
C. Cả hai vận động viên đều chạy được quãng đường bằng nhau
D. Không so sánh được
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
+ Ta có: 3 km = 3 000 m
+ So sánh hai số 2 536 m và 3 000 m
Số 2 536 có chữ số hàng nghìn là 2; số 3 000 có chữ số hàng nghìn là 3
Do 2 < 3 nên 2 536 < 3 000. Vậy 2 536 m < 3 000 m, hay 2 536 m < 3 km
+ Vậy vận động viên B chạy được quãng đường dài hơn vận động viên A.
>Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 2/8 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.