Bài tập Unit 7: Communication C: Describe characteristics and qualities có đáp án
27 người thi tuần này 4.6 1.1 K lượt thi 9 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 Friends global có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 Friends global có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 Friends global có đáp án - Đề 1
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 10 Bright có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 10 Bright có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 10 Bright có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 10 Bright có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 10 Bright có đáp án - Đề 1
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1-c |
2-d |
3-b |
|
4-e |
5-a |
|
Hướng dẫn dịch
a. "Nó có mùi kinh khủng!"
b. "Anh ấy trông rất già."
C. “Chúng nghe thật tuyệt vời !.”
d. "Nó có vị rất ngon!"
e. "Điều này cảm thấy mềm mại."
Câu 2
Complete the table with these words. (Hoàn thành các câu với các từ sau)
|
Ears feel look nose smell taste touch |
|
The five senses |
Part of the body |
Sensory verbs |
|
sight |
eyes |
5_________
|
|
hearing |
3._______ |
Sound
|
|
1. _______ |
Mouth and tongue
|
Taste |
|
smell |
4._______
|
6.________ |
|
2._______ |
Hands and fingers |
7.___________
|
Lời giải
|
1-taste |
2.touch |
3.ears |
4.nose |
|
5. see |
6. smell |
7. feel |
|
Lời giải
1. We use bare infinitive with sensory verbs.
2. We usually use adjectives follows a sensory verb.
Hướng dẫn dịch
1. Chúng ta sử dụng bare infinitive với các động từ cảm giác.
2. Chúng tôi thường sử dụng tính từ theo sau một động từ cảm giác.
Lời giải
|
1-looks |
2. sounds |
3. smells |
|
4-tastes |
5- feel |
|
Hướng dẫn dịch
1. Khi tôi thấy mọi người leo núi, tôi nghĩ nó trôngrất nguy hiểm!
2. Tắt nhạc đó đi! Nó nghe thật khủng khiếp!
3. Tôi thích bông hoa của bạn. Nó có mùi rất thơm.
4. Khoai tây chiên có vị mặn quá
5. Tôi thích đôi giày này hơn. Chúng có vẻ thoải mái hơn
Câu 5
In groups, say which sensory verb(s) can be used with each adjective. There may be more than one answer. Then say a new sentence with each adjective and a sensory verb
(Theo nhóm, hãy cho biết (các) động từ cảm giác nào có thể được sử dụng với mỗi tính từ. Có thể có nhiều hơn một câu trả lời. Sau đó, nói một câu mới với mỗi tính từ và một giác quan)
|
Beautiful expensive loud polluted sweet Cold hard noisy smooth tired |
Lời giải
|
Look |
Tired, beautiful, polluted |
|
sound |
Loud, noisy |
|
Taste |
Cold, hard, smooth, sweet, |
|
Smell |
sweet |
|
Feel |
Tired, cold |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
