Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
26 người thi tuần này 4.6 221 lượt thi 31 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/31
chuyển động thẳng đều.
chỉ dưới tác dụng của lực ma sát.
chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
chuyển động tròn đều.
Lời giải
Đáp án đúng là: C.
C - đúng, vì cơ năng chỉ bảo toàn khi vật chỉ chịu tác dụng của lực bảo toàn. Mà trọng lực là lực bảo toàn.
Câu 2/31
500 J.
-400 J.
400 J.
-500 J.
Lời giải
Đáp án đúng là: D.
Áp dụng công thức tính thế năng trọng trường của vật ta có:
\[{{\rm{W}}_t} = m.g.h = 10.10.\left( { - 5} \right) = - 500\left( J \right)\] (do mốc tính thế năng ở mặt đất).
Câu 3/31
116 104 J.
213 195 J.
115 107 J.
118 125 J.
Lời giải
Đáp án đúng là: D.
Chọn chiều dương hướng lên theo chiều chuyển động của vật, áp dụng định luật II Newton ta có: \[{\vec F_n} + \vec P = m.\vec a\]
\[ \Rightarrow {F_n} - P = m.a\]
\[ \Rightarrow {F_n} = m.(a + g) = {5.10^3}.(0,5 + 10) = 52500N\]
- Quãng đường sau 3 s là: \[s = {v_0}.t + \frac{1}{2}.a.{t^2} = \frac{1}{2}.0,{5.3^2} = 2,25m\]
- Công mà cần cẩu thực hiện sau 3 s là:
\[A = {\rm{F}}{\rm{.d}}{\rm{.cos\theta = 52500}}{\rm{.2,25}}{\rm{.cos}}{{\rm{0}}^0} = 118125\left( J \right)\]
Câu 4/31
\[{\nu _2} = \frac{{10}}{3}\left( {m/s} \right)\].
\[{\nu _2} = 7,5\left( {m/s} \right)\].
\[{\nu _2} = \frac{{25}}{3}\left( {m/s} \right)\].
\[{\nu _2} = 12,5\left( {m/s} \right)\].
Lời giải
Đáp án đúng là: B.
Động lượng trước va chạm: \[\overrightarrow {{p_{tr}}} = \overrightarrow {{p_1}} + \overrightarrow {{p_2}} = {m_1}\overrightarrow {{v_1}} + {m_2}\overrightarrow {{v_2}} \]
Động lượng sau va chạm: \[\overrightarrow {{p_s}} = \overrightarrow 0 \]
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng ta có: \[\overrightarrow 0 = {m_1}\overrightarrow {{v_1}} + {m_2}\overrightarrow {{v_2}} \Leftrightarrow \overrightarrow {{v_2}} = - \frac{{{m_1}\overrightarrow {{v_1}} }}{{{m_2}}}\]
Chọn chiều dương là chiều chuyển động của viên bi A
Độ lớn vận tốc viên bi B là: \[{\nu _2} = \frac{{{m_1}.{\nu _1}}}{{{m_2}}} = \frac{{60.5}}{{40}} = 7,5\left( {m/s} \right)\]
Câu 5/31
9 kg.m/s.
2,5 kg.m/s.
6 kg.m/s.
4,5 kg.m/s.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Đổi 18 km/h = 5 m/s.
Động lượng p = m.v = 5.0,5 = 2,5 kg.m/s
Câu 6/31
Vật chuyển động tròn đều.
Vật được ném ngang.
Vật đang rơi tự do.
Vật chuyển động thẳng đều.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 7/31
\(p = m.g.\sin \alpha t.\)
\(p = m.g.t.\)
\(p = m.g.cos\alpha t\)
\(p = g.\sin \alpha t.\)
Lời giải
Đáp án đúng là A
Gia tốc của chất điểm thỏa mãn: \(P.\sin \alpha = m.a \Rightarrow a = g\sin \alpha .\)
Vận tốc của chất điểm ở thời điểm t: \(v = {v_0} + at = g.\sin \alpha .t\)
Động lượng chất điểm ở thời điểm t: \(p = mv = mg\sin \alpha t.\)
Câu 8/31
60 kg.m/s.
61,5 kg.m/s.
57,5 kg.m/s.
58,8 kg.m/s.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Xung lượng của trọng lực bằng độ biến thiên động lượng của vật
\(\Delta p = m.g.t = 58,8\,kg.m/s\)
Câu 9/31
Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.
Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.
Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/31
20 000 J.
25 000 J.
30 000 J.
35 000 J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/31
lực vuông góc với gia tốc của vật.
lực ngược chiều với gia tốc của vật.
lực hợp với phương của vận tốc với góc \(\alpha \).
lực cùng phương với phương chuyển động của vật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/31
60 J.
1,5 J.
210 J.
2,1 J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/31
A. hai viên bi A và B cùng chuyển động với vận tốc \(\frac{v}{2}.\)
hai viên bi A và B cùng chuyển động với vận tốc v.
viên bi A bật ngược trở lại với vận tốc v.
viên bi A đứng yên, viên bi B chuyển động với vận tốc v.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/31
cơ năng cực đại tại N.
cơ năng không đổi.
thế năng giảm.
động năng tăng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/31
Dòng nước lũ đang chảy mạnh.
Viên đạn đang bay.
Búa máy đang rơi.
Hòn đá đang nằm trên mặt đất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/31
0,32 m/s.
36 km/h.
36 m/s.
10 km/h.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/31
2,5 m.
10 m.
0 m.
5 m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/31
Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.
Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.
Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.
Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/31
50 W.
25 W.
100 W.
75 W.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/31
có hướng, luôn dương.
có hướng, không âm.
vô hướng, không âm.
vô hướng, luôn dương.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 23/31 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.