Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
7 người thi tuần này 4.6 67 lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Lê Hồng Phong (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Gia Bình số 1 (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Lý Tự Trọng (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Trãi (Đà Nẵng) có đáp án
6000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2024 có đáp án (Phần 23)
6000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2024 có đáp án (Phần 22)
6000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2024 có đáp án (Phần 21)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
SMARTPHONES
Smartphones have become an essential part of our daily lives, (1) _____ a variety of apps that can help us with various tasks. One particularly (2) _____ is Giant. It allows users to create to-do lists and set reminders for (3) _____ deadlines. The app provides users (4) _____ a well-organized way to organize tasks effectively.
With this app, users can easily set their schedules, making it simpler to (5) _____ track of what needs to be done. Many people also enjoy the feature that allows them to check their progress daily, which can be very motivating. Compared to traditional planners, this app is much (6) _____ and faster to use. It’s a useful way to ensure that nothing gets overlooked.
Câu 1/40
A. to offer
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. to offer (to V): để cung cấp
B. offered (v-ed): được cung cấp (bị động)
C. offering (v-ing): cung cấp (chủ động)
D. is offering: (sai cấu trúc vì câu đã có động từ chính là “have become”, không dùng thêm động từ chia thì hiện tại tiếp diễn nếu không có liên từ)
Đây là cấu trúc rút gọn mệnh đề (participle clause) mang nghĩa chủ động. Câu đầy đủ có thể hiểu là: “...our daily lives, and they offer a variety of apps...” hoặc “...our daily lives, which offer a variety of apps...”. Rút gọn về dạng chủ động ta dùng V-ing.
→ Smartphones have become an essential part of our daily lives, offering a variety of apps that can help us with various tasks.
Dịch nghĩa: Điện thoại thông minh đã trở thành một phần thiết yếu trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta, cung cấp nhiều ứng dụng đa dạng có thể giúp chúng ta thực hiện các nhiệm vụ khác nhau.
Câu 2/40
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trật tự từ cụm danh: Tính từ miêu tả (useful - hữu ích) + Danh từ phụ bổ nghĩa (smartphone - điện thoại thông minh) + Danh từ chính (app - ứng dụng).
useful smartphone app: ứng dụng điện thoại thông minh hữu ích
→ One particularly useful smartphone app is Giant.
Dịch nghĩa: Một ứng dụng điện thoại thông minh đặc biệt hữu ích là Giant.
Câu 3/40
A. importantly
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. importantly (adv): một cách quan trọng
B. important (adj): quan trọng
C. import (v/n): nhập khẩu
D. importance (n): tầm quan trọng
Đứng trước danh từ “deadlines” (hạn chót), ta cần một tính từ để bổ nghĩa, tạo thành cụm danh từ.
→ It allows users to create to-do lists and set reminders for important deadlines.
Dịch nghĩa: Nó cho phép người dùng tạo danh sách những việc cần làm và cài đặt nhắc nhở cho các hạn chót quan trọng.
Câu 4/40
A. at
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. at (prep): tại, ở
B. in (prep): trong
C. for (prep): cho
D. with (prep): với
Ta có cấu trúc: provide somebody with something: cung cấp cho ai cái gì
Nếu đổi trật tự sẽ là: provide something for somebody
→ The app provides users with a well-organized way to organize tasks effectively.
Dịch nghĩa: Ứng dụng cung cấp cho người dùng một phương pháp được sắp xếp khoa học để tổ chức các công việc một cách hiệu quả.
Câu 5/40
A. set
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. set (v): đặt, thiết lập
B. pay (v): trả (tiền), dành (sự chú ý)
C. keep (v): giữ
D. take (v): cầm, nắm
Ta có cụm: keep track of something: theo dõi, nắm bắt được tiến độ, sự phát triển của một việc gì đó
→ ...making it simpler to keep track of what needs to be done.
Dịch nghĩa: ...giúp cho việc theo dõi những gì cần phải làm trở nên đơn giản hơn.
Câu 6/40
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. the most convenient: thuận tiện nhất (so sánh nhất)
B. more conveniently: một cách thuận tiện hơn (trạng từ - sai từ loại vì đứng sau to-be “is”)
C. the more convenient: (sai cấu trúc)
D. more convenient: thuận tiện hơn (tính từ so sánh hơn)
Dấu hiệu nhận biết rõ nhất là cụm “Compared to...” (So với...) và từ “faster” (nhanh hơn) được nối bằng liên từ “and”. Để đảm bảo cấu trúc song song, phía trước “and” cũng phải là một tính từ ở dạng so sánh hơn. Tính từ “convenient” (thuận tiện) có 3 âm tiết nên ta thêm “more” ở phía trước. Từ “much” đứng trước cấu trúc so sánh hơn để mang tính nhấn mạnh (thuận tiện hơn rất nhiều).
→ Compared to traditional planners, this app is much more convenient and faster to use.
Dịch nghĩa: So với những cuốn sổ tay lập kế hoạch truyền thống, ứng dụng này thuận tiện hơn rất nhiều và sử dụng nhanh hơn.
Dịch bài đọc:
ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH
Điện thoại thông minh đã trở thành một phần thiết yếu trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta, cung cấp nhiều ứng dụng đa dạng có thể giúp chúng ta thực hiện các nhiệm vụ khác nhau. Một ứng dụng điện thoại thông minh đặc biệt hữu ích là Giant. Nó cho phép người dùng tạo danh sách những việc cần làm và cài đặt nhắc nhở cho các hạn chót quan trọng. Ứng dụng cung cấp cho người dùng một phương pháp được sắp xếp khoa học để tổ chức các công việc một cách hiệu quả.
Với ứng dụng này, người dùng có thể dễ dàng thiết lập lịch trình của mình, giúp cho việc theo dõi những gì cần phải làm trở nên đơn giản hơn. Nhiều người cũng thích thú với tính năng cho phép họ kiểm tra tiến độ của mình mỗi ngày, điều này có thể tạo ra động lực rất lớn. So với những cuốn sổ tay lập kế hoạch truyền thống, ứng dụng này thuận tiện hơn rất nhiều và sử dụng nhanh hơn. Đó là một cách hữu ích để đảm bảo rằng không có gì bị bỏ sót.
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
The Problem of Child Labour
Child labour is a significant issue that (7) _____ many children worldwide. It often forces them to work long hours in poor conditions, affecting their (8) _____ and mental health. Many children are unable to attend school, which has a long-term impact on their futures. (9) _____ these challenges, organizations like UNICEF are (10) _____ providing better opportunities for children. They believe that through offering education and protection, child labour can be significantly reduced. Although child labour still (11) _____ in many parts of the world, (12) _____ efforts are being made to reduce its impact.
[Adapted from UNICEF – Child Labour]
Câu 7/40
A. includes
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. includes (v): bao gồm
B. affects (v): ảnh hưởng, tác động đến
C. causes (v): gây ra
D. involves (v): liên quan, bao hàm
Về mặt ngữ nghĩa, lao động trẻ em là một vấn đề lớn “ảnh hưởng/tác động đến” (affects) nhiều trẻ em trên toàn thế giới.
→ Child labour is a significant issue that affects many children worldwide.
Dịch nghĩa: Lao động trẻ em là một vấn đề đáng kể ảnh hưởng đến nhiều trẻ em trên toàn thế giới.
Câu 8/40
A. mental
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. mental (adj): thuộc về tinh thần, trí óc
B. physical (adj): thuộc về thể chất
C. social (adj): thuộc về xã hội
D. emotional (adj): thuộc về cảm xúc
Ta có cụm: physical and mental health: sức khỏe thể chất và tinh thần
→ It often forces them to work long hours in poor conditions, affecting their physical and mental health.
Dịch nghĩa: Nó thường buộc các em phải làm việc nhiều giờ trong điều kiện tồi tàn, làm ảnh hưởng đến sức khỏe thể chất và tinh thần của các em.
Câu 9/40
A. Due to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. coming up with
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. remained
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. d – a – b – c – e
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. b – d – a – e – c
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. e – a – c – b – d
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
In today’s rapidly changing job market, workers are expected to update their skills more frequently than ever before. Many companies are now investing in training programmes to help employees adapt to new technologies. (18) _____ . Modern workplaces also encourage flexible working arrangements, (19) _____, to improve productivity and work-life balance. Remote work has become increasingly popular, (20) _____, especially among young professionals seeking greater independence. Many people choose to join international companies (21) _____, while others prefer smaller, local businesses. Employment opportunities continue to grow in digital fields; (22) _____.
(Adapted from a general article on global employment trends)
Câu 18/40
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.