Bài tập Phương trình cân bằng nhiệt và các quá trình chuyển thể lớp 12 (có lời giải)
4.6 708 lượt thi 12 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Tính tuổi của thiên thể, mẫu cổ vật lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Độ phóng xạ lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Số hạt còn lại và số hạt đã bị phân rã lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Khối lượng còn lại và khối lượng đã bị phân rã lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Năng lượng trong phản ứng hạt nhân lớp 12 (có lời giải)
Bài toán liên quan đến năng lượng liên kết hạt nhân lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Viết phương trình phản ứng hạt nhân lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Xác số hạt nhân trong m (g) chất lớp 12 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là A
Gọi t là nhiệt độ cuối cùng (nhiệt độ khi xảy ra sự cân bằng nhiệt) ta có: Qtoả = Qthu.mnct = mlct
→ 0,2.4200.(80-t) = 0,3.4200.(t-10) → t = 38 °C.
Câu 2/12
A. 29,6 °C.
B. 25,3 °C.
C. 21,0 °C.
D. 30,2 °C.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Khi trộn A và B có khối lượng bằng nhau, theo giả thiết nhiệt độ cuối cùng là 20 °C:
(1)
Khi trộn B và C có khối lượng bằng nhau, theo giả thiết nhiệt độ cuối cùng là 31 °C:
(2)
Khi trộn A và C có khối lượng bằng nhau, gọi t là nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp.
Ta có:
(3)
Thay (1), (2) vào (3):
Câu 3/12
A. 85,5 °C.
B. 34,6 °C.
C. 22,2 °C.
D. 15,6 °C.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Động năng của viên đạn trước khi nó va chạm bức tường:
\({{\rm{W}}_{\rm{d}}} = \frac{1}{2}{\rm{m}}{{\rm{v}}^2} = \frac{1}{2}2 \cdot {10^{ - 3}} \cdot {200^2} = 40\;{\rm{J}}\)
Khi bị bức tường giữ lại, viên đạn nhận được công: A = Wđ = 40 J.
Do viên đạn không trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài nên công A phải bằng độ tăng nội năng của viên đạn: U = A = 40 J.
Phần nội năng tăng thêm này làm viên đạn nóng lên:
Câu 4/12
A. 120 °C.
B. 30,26 °C.
C. 70 °C.
D. 38,065 °C.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Phương trình cân bằng nhiệt: \[{Q_{toa}} = {Q_{thu}} \Leftrightarrow {m_d}{c_d}({t_d} - t) = {m_n}{c_n}(t - {t_n})\]
Thay số ta được: \[600.400.(120 - t) = 500.4200.(t - 20) \Rightarrow t = 30,26^\circ C.\]
Câu 5/12
A. 0,2 kg.
B. 0,5 kg.
C. 0,1 kg.
D. 0,4 kg
Lời giải
Đáp án đúng là C
Phương trình cân bằng nhiệt: \[{Q_{toa}} = {Q_{thu}} \Leftrightarrow {m_{nh}}{c_{nh}}({t_{nh}} - t) = {m_n}{c_n}(t - {t_n})\]
Thay số ta được: \[0,105.880.(142 - 42) = {m_n}.4200.(42 - 20) \Rightarrow {m_n} = 0,1\,kg.\]
Câu 6/12
A. 25 °C.
B. 50 °C.
C. 36 °C.
D. 29 °C.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Phương trình cân bằng nhiệt: \[{Q_{toa}} = {Q_{thu}} \Leftrightarrow {m_s}{c_s}({t_s} - t) = {m_{nh}}{c_{nh}}(t - {t_{nh}}) + {m_n}{c_n}(t - {t_n})\]
Thay số ta được: \[0,2.460.(75 - t) = 0,5.896.(t - 20) + 0,118.4180.(t - 20) \Rightarrow t = 24,9^\circ C.\]
Câu 7/12
A. 777 J/kg.K.
B. 542 J/kg.K.
C. 57 J/kg.K.
D. 607 J/kg.K.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/12
A. 646 J/kg.K.
B. 1500 J/kg.K.
C. 581 J/kg.K.
D. 2500 J/kg.K
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/12
A. 82 °C.
B. 91 °C.
C. 78 °C.
D. 67 °C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/12
A. 36,4 °C.
B. 25,27 °C.
C. 12 °C.
D. 41 °C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 6/12 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.