Bài tập Vận dụng quá trình đẳng tích lớp 12 (có lời giải)
4.6 523 lượt thi 12 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Tính tuổi của thiên thể, mẫu cổ vật lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Độ phóng xạ lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Số hạt còn lại và số hạt đã bị phân rã lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Khối lượng còn lại và khối lượng đã bị phân rã lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Năng lượng trong phản ứng hạt nhân lớp 12 (có lời giải)
Bài toán liên quan đến năng lượng liên kết hạt nhân lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Viết phương trình phản ứng hạt nhân lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Xác số hạt nhân trong m (g) chất lớp 12 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/12
A. 5,34 atm.
B. 534 atm.
C. 0,534 atm.
D. 53,4 atm.
Lời giải
Đáp án đúng là A
\[\frac{{{p_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}}}{{{T_2}}} \Rightarrow \frac{5}{{20 + 273}} = \frac{{{p_2}}}{{40 + 273}} \Rightarrow {p_2} = 5,34\,atm.\]
Câu 2/12
A. 175 K.
B. 175 oC.
C. 285 K.
D. 285 oC.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Xét quá trình đẳng tích cho khí trong chai thì nhiệt độ cần làm nóng khí trong chai để nút chai bật ra: \[\frac{{{p_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}}}{{{T_2}}} \Rightarrow \frac{{{{1.10}^5}}}{{7 + 273}} = \frac{{1,{{6.10}^5}}}{{{t_2} + 273}} \Rightarrow {t_2} = 175^\circ C\].
Câu 3/12
A. 88,6 Pa.
B. 886 kPa.
C. 886 Pa.
D. 88,6 kPa.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Áp dụng cho quá trình đẳng tích: \(\frac{{{{\rm{p}}_1}}}{{\;{{\rm{T}}_1}}} = \frac{{{{\rm{p}}_2}}}{{\;{{\rm{T}}_2}}} \Rightarrow {{\rm{p}}_2} = \frac{{{{\rm{p}}_1}\;{{\rm{T}}_2}}}{{\;{{\rm{T}}_1}}} = \frac{{60.440}}{{298}} = 88,6{\rm{kPa}}\)
Câu 4/12
A. 542 bar.
B. 54,2 bar.
C. 0,542 bar.
D. 5,42 bar.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Áp dụng cho quá trình đẳng tích: \(\frac{{{{\rm{p}}_1}}}{{\;{{\rm{T}}_1}}} = \frac{{{{\rm{p}}_2}}}{{\;{{\rm{T}}_2}}} \Rightarrow {{\rm{p}}_2} = \frac{{{{\rm{p}}_1}\;{{\rm{T}}_2}}}{{\;{{\rm{T}}_1}}} = \frac{{5.323}}{{298}} = 5,42{\rm{bar}}\)
Câu 5/12
A. 606 K.
B. 606 oC.
C. 303 K.
D. 303 oC.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Áp dụng cho quá trình đẳng tích: \(\frac{{{p_1}}}{{\;{{\rm{T}}_1}}} = \frac{{{p_2}}}{{\;{{\rm{T}}_2}}} \Rightarrow {{\rm{T}}_2} = \frac{{{{\rm{p}}_2}\;{{\rm{T}}_1}}}{{{{\rm{p}}_1}}} = \frac{{303.4}}{2} = 606\;{\rm{K}}\)
Câu 6/12
A. 3,9 Pa.
B. 19,9 Pa.
C. 19,9 kPa.
D. 3,9 kPa.
Lời giải
Đáp án đúng là B
\(\frac{{{{\rm{p}}_1}}}{{\;{{\rm{T}}_1}}} = \frac{{{{\rm{p}}_2}}}{{\;{{\rm{T}}_2}}} \Rightarrow {{\rm{p}}_2} = \frac{{{{\rm{p}}_1}\;{{\rm{T}}_2}}}{{\;{{\rm{T}}_1}}} = \frac{{300.(370 + 273)}}{{330 + 273}} = 319,9\;{\rm{Pa}} \Rightarrow \Delta {\rm{p}} = {{\rm{p}}_2} - {{\rm{p}}_1} = 19,9\;{\rm{Pa}}\)
Câu 7/12
A. 360 K.
B. 360 oC.
C. 633 K.
D. 633 oC.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/12
A. 3,66 kg.
B. 4 kg.
C. 6,96 kg.
D. 1,83 kg.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/12
A. nhiệt độ được giữ không đổi.
B. áp suất được giữ không đổi.
C. thể tích được giữ không đổi.
D. áp suất và nhiệt độ được giữ không đổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/12
A. \(\frac{{\rm{p}}}{{\rm{T}}} = \) hằng số.
B. \({\rm{p}}\~\frac{1}{{\;{\rm{T}}}}.\)
C. \({\rm{p}}\~{\rm{T}}.\)
D. \(\frac{{{p_1}}}{{\;{T_1}}} = \frac{{{p_2}}}{{\;{T_2}}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 6/12 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.