Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar
13 người thi tuần này 4.6 42 lượt thi 30 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 2: Pronunciation
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
Lời giải
A. but: nhưng
B. because: bởi vì
C. or: hoặc
D. and: và
Dịch: Bạn và tôi nên sử dụng năng lượng mặt trời.
Câu 2/30
Lời giải
A. the same: giống, giống y như
B. like: giống như, tương tự như (dùng để so sánh)
C. different: khác biệt
D. similar: tương tự, giống nhau
Giải thích: Cấu trúc: "isn’t the same as..." = không giống như... (dùng để nói sự thay đổi theo thời gian) → Đáp án A là chính xác.
Các đáp án khác không hợp lý vì: Nếu dùng “like”, phải đi với "isn't like", nhưng thường dùng trong so sánh chung chung, không nhấn mạnh sự thay đổi. “Different” không hợp vì nó không dùng trực tiếp với "as". “Similar” lại mang nghĩa "giống", nên đi với "is similar to", không phù hợp với nghĩa phủ định ở đây.
Dịch: Quê hương tôi không còn giống như năm năm trước nữa. Nó đã lớn hơn và hiện đại hơn nhiều.
Câu 3/30
Lời giải
Giải thích: Ta dùng thì tương lai gần để diễn đạt kế hoạch đã được chuẩn bị trước. Người nói đã mua vé từ thứ Hai, tức là đã có dự định, kế hoạch từ trước. Vì vậy, ta chọn “am going to”.
Dịch: Tối nay tôi sẽ đi xem “Mưa Đỏ” ở rạp chiếu phim. Tôi đã mua vé từ hôm thứ Hai rồi.
Câu 4/30
Lời giải
Vì “Enjoy + V-ing” nên vế trước chọn “playing”. Câu sau dùng “he usually plays” vì “usually” chỉ thói quen, đi với thì hiện tại đơn.
Dịch: Danny thích chơi các trò chơi mô phỏng. Cậu ấy thường chơi game vào buổi tối sau khi làm xong bài tập.
Câu 5/30
Lời giải
A. some: một vài (dùng trong câu khẳng định và lời mời, lời đề nghị)
B. any: bất kỳ (dùng trong câu hỏi và câu phủ định)
C. a lot of: nhiều (dùng trong câu khẳng định)
D. lots of: nhiều (dùng trong câu khẳng định)
Trong câu hỏi, ta dùng “any” để hỏi về sự tồn tại hoặc số lượng.
Dịch: Có tấm pin năng lượng mặt trời nào trên mái tòa nhà không?
Lời giải
A. must: phải (diễn đạt sự bắt buộc)
B. mustn’t: không được phép (cấm đoán)
C. should: nên (lời khuyên)
D. shouldn’t: không nên (lời khuyên)
Giải thích: Dựa vào nghĩa của câu ta thấy câu này mang ý nghĩa khuyên không nên mua quyển sách đó vì nó không hay → Đáp án D là chính xác.
Dịch: Bạn không nên mua quyển sách đó. Nó không hay lắm đâu.
Lời giải
Giải thích: Ta có collocation “stand still” mang nghĩa là đứng yên.
Dịch: Nếu bạn thấy một con gấu lớn, hãy cố gắng đứng yên.
Lời giải
A. fast /fæst/: nhanh
B. big /bɪɡ/: to, lớn
C. tall /tɔːl/: cao
D. old /oʊld/: già, cũ
Giải thích: Câu này đang hỏi về tốc độ kết nối của Internet nên đáp án phù hợp nhất là A.
Dịch: Kết nối Internet của bạn nhanh đến mức nào?
Câu 9/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Give the correct forms of the words in brackets.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Complete the sentence using the words in the box.
|
success |
affordable |
self-driving |
charming |
achievable |
|
overweight |
inexperienced |
insane |
survive |
economical |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.