Đề kiểm tra Cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 2
22 người thi tuần này 4.6 22 lượt thi 13 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 10
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 9
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 8
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 7
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 6
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 5
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 4
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Lời giải
Transcript:
Number one. fish
Lời giải
Transcript:
Number two. milk
Câu 3/13
Exercise 2: Listen and write.
|
1. H, h, _____. |
2. There’s a _______. |
|
3. G, g, _____. |
4. It’s a red _______. |
Lời giải
Đáp án:
1. head 2. garden 3. goat 4. pencil
Transcript:
Number one. H, h, head.
Number two. There’s a garden.
Number three. G, g, goat.
Number four. It’s a red pencil.
Lời giải
Lời giải
Lời giải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/13
Exercise 5: Complete the sentences.
|
1. |
|
2. |
|
|
|
I like ______. |
|
There’s a _______. |
|
3. |
|
4. |
|
|
|
Touch your _____. |
|
It’s a red ______. |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/13
Exercise 6: Reorder the words.
|
|
1. milk / like / I → __________. |
|
2. a / horse / There’s → __________. |
|
|
3. hand / your / Touch → __________. |
|
4. This / a / boy / is → __________. |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 7/13 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.















