Đề kiểm tra Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 1
24 người thi tuần này 4.6 24 lượt thi 12 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 10
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 9
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 8
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 7
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 6
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 5
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 4
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Lời giải

Transcript:
Number one. Book
Lời giải

Transcript:
Number two. Hat
Lời giải

Transcript:
Number three. Can
Lời giải

Transcript:
Number four. Ball
Câu 5/12
Exercise 2: Listen and write.
|
1. ___, I’m Bean. |
2. This is my ____. |
|
3. I have a _____. |
4. It’s near the _____. |
Lời giải
Đáp án:
1. Hi 2. bag 3. bike 4. door
Transcript:
Number one. Hi, I’m Bean.
Number two. This is my bag.
Number three. I have a bike.
Number four. It’s near the door.
Lời giải
Đáp án đúng là a
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/12
Exercise 4: Look and match.
|
1. |
|
a. I have a book. |
|
2. |
|
b. I have a car. |
|
3. |
|
c. Hi, I’m Bean. |
|
4. |
|
d. This is my bike. |
1. __ ; 2. __ ; 3. __ ; 4. __
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/12
Exercise 6: Reorder the words.
|
|
1. This / my / bag / is → __________. |
|
2. cup / a / This / is → __________. |
|
|
3. have / a / I /cat → __________. |
|
4. This / my / hat / is → __________. |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 6/12 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.























