Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 5
11 người thi tuần này 4.6 11 lượt thi 13 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 10
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 9
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 8
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 7
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 6
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 5
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 4
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Exercise 1: Listen and tick (v).
Lời giải

Transcript:
Number one. face
Lời giải

Transcript:
Number two. father
Câu 3/13
Exercise 2: Listen and write.
|
1. Tom has a _______. |
2. W, w, _____. |
|
3. W, w, _______. |
4. I can see a __________. |
Lời giải
Đáp án:
1. turtle 2. wash 3. window 4. teddy bear
Transcript:
Number one. Tom has a turtle.
Number two. W, w, wash.
Number three. W, w, window.
Number four. I can see a teddy bear.
Lời giải
Lời giải
Lời giải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/13
Exercise 5: Reorder the words.
|
|
1. t h e m r o → _______ |
|
2. s a w h → _____ |
|
|
3. r d o o → _____ |
|
4. n i d o w w → _______ |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/13
Exercise 6: Complete the sentences.
|
|
1. That is a ______. |
|
2. He’s playing _________.
|
|
|
3. There are ______ teddy bears.
|
|
4. She’s having _____.
|
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 7/13 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.















