Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 6
12 người thi tuần này 4.6 12 lượt thi 13 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 10
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 9
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 8
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 7
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 6
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 5
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 4
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Exercise 1: Listen and tick (v).
Lời giải

Transcript:
Number one. toys
Lời giải
Transcript:
Number two. tiger
Câu 3/13
Exercise 2: Listen and write.
|
1. Tom has a _______. |
2. He’s having ________. |
|
3. I’m in the ____ shop. |
4. She’s having _____. |
Lời giải
Đáp án:
1. turtle 2. noodles 3. toy 4. nuts
Transcript:
Number one. Tom has a turtle.
Number two. He’s having noodles.
Number three. I’m in the toy shop.
Number four. She’s having nuts.
Lời giải
Lời giải
Lời giải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/13
Exercise 5: Reorder the words.
|
|
1. t f b a o o l l → _________ |
|
2. s a w h → _____ |
|
|
3. t o f o → _____
|
|
4. r a e b → _____ |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/13
Exercise 6: Complete the sentences.
![]() |
1. That is my _______. |
|
2. She’s in the _______.
|
|
|
3. There are ____ locks.
|
|
4. He’s eating _____.
|
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 7/13 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.















