Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án) - Đề 8
4.6 0 lượt thi 10 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án) - Đề 2
Đề kiểm tra Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án) - Đề 1
Bài tập cuối tuần Review 4 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Review 3 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Review 2 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Review 1 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Exercise 1: Listen and tick (v).
Lời giải
Transcript:
Number one. tent
Lời giải

Transcript:
Number two. blanket
Câu 3/10
Exercise 2: Listen and write.
|
1. I can see a ________. |
2. Where are the _______? – Over there. |
|
3. Where are the _______? – Over there. |
4. Is there a bike near the ______?
|
Lời giải
Đáp án:
1. blanket 2. shirts 3. shorts 4. fence
Transcript:
Number one. I can see a blanket.
Number two. Where are the shirts? – Over there.
Number three. Where are the shorts? – Over there.
Number four. Is there a bike near the fence?
Lời giải
Đáp án:
Lời giải
Đáp án:
Lời giải
Đáp án:
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
Exercise 6: Reorder the words.
|
|
1. fence / near / tent / the / a / is / There → __________. |
|
2. home / are / We / at → __________. |
|
|
3. my / He / grandfather / is → __________. |
|
4. How / is / your / sister / old → __________? |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.










