Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm
26 người thi tuần này 5.0 149.7 K lượt thi 5 câu hỏi
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 56. Diện tích hình tròn (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 55. Chu vi hình tròn (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 54. Hình tròn. Đường tròn (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 53. Diện tích hình thang (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 52. Hình thang (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 50. Hình tam giác (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 49. Ôn tập chung (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/5
Trong bảng sau, cột cuối cùng ghi tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và tổng số học sinh của một trường. Hãy dùng máy tính bỏ túi để tính và viết kết quả vào cột đó.
| Trường | Số học sinh | Số học sinh nữ | Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và tổng số học sinh |
|---|---|---|---|
| An Hà | 612 | 311 | |
| An Hải | 578 | 294 | |
| An Dương | 714 | 356 | |
| An Sơn | 807 | 400 |
Lời giải
Lần lượt ấn các nút sau:
3 1 1 : 6 1 2 = (được 0,5081 = 50,81%)
2 9 4 : 5 7 8 = (được 0,5086 = 50,86%)
3 5 6 : 7 1 4 = (được 0,4985% = 49,85%)
4 0 0 : 8 0 7 = (được 0,4956 = 49,56%)
| Trường | Số học sinh | Số học sinh nữ | Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và tổng số học sinh |
|---|---|---|---|
| An Hà | 612 | 311 | 50,81% |
| An Hải | 578 | 294 | 50,86% |
| An Dương | 714 | 356 | 49,85% |
| An Sơn | 807 | 400 | 49,56% |
Lời giải
| Thóc (kg) | Gạo (kg) |
|---|---|
| 100 | 69 |
| 150 | 103,5 |
| 125 | 86,25 |
| 110 | 75,9 |
| 88 | 60,72 |
Lời giải
Lần lượt ấn các nút:
30 000 : 0.6% = được 5 000 000 đồng
Lời giải
Lần lượt ấn các nút:
60 000 : 0.6% = được 10 000 000 đồng
Lời giải
Lần lượt ấn các nút:
90 000 : 0.6% = được 15 000 000 đồng