Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm
33 người thi tuần này 5.0 143.6 K lượt thi 5 câu hỏi
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 05
Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 04
Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 03
Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 02
Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 01
Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 05
Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 04
Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 03
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Trong bảng sau, cột cuối cùng ghi tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và tổng số học sinh của một trường. Hãy dùng máy tính bỏ túi để tính và viết kết quả vào cột đó.
| Trường | Số học sinh | Số học sinh nữ | Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và tổng số học sinh |
|---|---|---|---|
| An Hà | 612 | 311 | |
| An Hải | 578 | 294 | |
| An Dương | 714 | 356 | |
| An Sơn | 807 | 400 |
Lời giải
Lần lượt ấn các nút sau:
3 1 1 : 6 1 2 = (được 0,5081 = 50,81%)
2 9 4 : 5 7 8 = (được 0,5086 = 50,86%)
3 5 6 : 7 1 4 = (được 0,4985% = 49,85%)
4 0 0 : 8 0 7 = (được 0,4956 = 49,56%)
| Trường | Số học sinh | Số học sinh nữ | Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và tổng số học sinh |
|---|---|---|---|
| An Hà | 612 | 311 | 50,81% |
| An Hải | 578 | 294 | 50,86% |
| An Dương | 714 | 356 | 49,85% |
| An Sơn | 807 | 400 | 49,56% |
Lời giải
| Thóc (kg) | Gạo (kg) |
|---|---|
| 100 | 69 |
| 150 | 103,5 |
| 125 | 86,25 |
| 110 | 75,9 |
| 88 | 60,72 |
Lời giải
Lần lượt ấn các nút:
30 000 : 0.6% = được 5 000 000 đồng
Lời giải
Lần lượt ấn các nút:
60 000 : 0.6% = được 10 000 000 đồng
Lời giải
Lần lượt ấn các nút:
90 000 : 0.6% = được 15 000 000 đồng