Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm
25 người thi tuần này 5.0 148.6 K lượt thi 5 câu hỏi
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Ôn tập một số yếu tố xác suất lớp 5 (có đáp án)
Trắc nghiệm Ôn tập các phép tính với số thập phân lớp 5 (có đáp án)
Trắc nghiệm Ôn tập các phép tính với phân số lớp 5 (có đáp án)
Trắc nghiệm Ôn tập phân số lớp 5 (có đáp án)
Trắc nghệm Ôn tập số thập phân lớp 5 (có đáp án)
Trắc nghiệm Thời gian của một chuyển động đều lớp 5 (có đáp án)
Trắc nghiệm Chia số đo thời gian lớp 5 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/5
Trong bảng sau, cột cuối cùng ghi tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và tổng số học sinh của một trường. Hãy dùng máy tính bỏ túi để tính và viết kết quả vào cột đó.
| Trường | Số học sinh | Số học sinh nữ | Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và tổng số học sinh |
|---|---|---|---|
| An Hà | 612 | 311 | |
| An Hải | 578 | 294 | |
| An Dương | 714 | 356 | |
| An Sơn | 807 | 400 |
Lời giải
Lần lượt ấn các nút sau:
3 1 1 : 6 1 2 = (được 0,5081 = 50,81%)
2 9 4 : 5 7 8 = (được 0,5086 = 50,86%)
3 5 6 : 7 1 4 = (được 0,4985% = 49,85%)
4 0 0 : 8 0 7 = (được 0,4956 = 49,56%)
| Trường | Số học sinh | Số học sinh nữ | Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và tổng số học sinh |
|---|---|---|---|
| An Hà | 612 | 311 | 50,81% |
| An Hải | 578 | 294 | 50,86% |
| An Dương | 714 | 356 | 49,85% |
| An Sơn | 807 | 400 | 49,56% |
Lời giải
| Thóc (kg) | Gạo (kg) |
|---|---|
| 100 | 69 |
| 150 | 103,5 |
| 125 | 86,25 |
| 110 | 75,9 |
| 88 | 60,72 |
Lời giải
Lần lượt ấn các nút:
30 000 : 0.6% = được 5 000 000 đồng
Lời giải
Lần lượt ấn các nút:
60 000 : 0.6% = được 10 000 000 đồng
Lời giải
Lần lượt ấn các nút:
90 000 : 0.6% = được 15 000 000 đồng