Giải VBT Toán 5 Bài 120: Luyện tập chung
51 người thi tuần này 4.6 2.1 K lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 91. Ôn tập chung (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 90. Em vui học toán (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 89. Em ôn lại những gì đã học (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 88.Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 87. Ôn tập về đo lường (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 86. Ôn tập về hình học (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 85. Ôn tập về tỉ số, tỉ số phần trăm (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 84.Ôn tập về số thập phân và các phép tính với số thập phân (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Thể tích trong lòng bể là :
2 ⨯ 1 ⨯ 1,5 = 3
3 = 3000 = 3000l
Số lít nước có trong bể :
3000 × = 2400 (l)
Đáp số : 2400l
Câu 2/4
Cho một hình lập phương có cạnh 0,5m. Tính rồi viết kết quả vào ô trống :
| Diện tích xung quanh | Diện tích toàn phần | Thể tích |
Lời giải
Diện tích xung quanh của hình lập phương :
Sxq = 0,5 ⨯ 0,5 ⨯ 4 = 1
Diện tích toàn phần của hình lập phương :
Dtp = 0,5 ⨯ 0,5 ⨯ 6 = 1,5
Thể tích của hình lập phương:
V = 0,5 ⨯ 0,5 ⨯ 0,5 = 0,125
| Diện tích xung quanh | Diện tích toàn phần | Thể tích |
Câu 3/4
Viết số đo thích hợp vào ô trống :
| Hình hộp chữ nhật | 1 | 2 |
| Chiều dài | 2m | 1m |
| Chiều rộng | 1m | 0,5m |
| Chiều cao | 0,4m | 0,2m |
| Thể tích |
Lời giải
| Hình hộp chữ nhật | 1 | 2 |
| Chiều dài | 2m | 1m |
| Chiều rộng | 1m | 0,5m |
| Chiều cao | 0,4m | 0,2m |
| Thể tích |
Câu 4/4
| Hình hộp chữ nhật | 1 | 2 |
| Chiều dài | 2m | 1m |
| Chiều rộng | 1m | 0,5m |
| Chiều cao | 0,4m | 0,2m |
| Thể tích |
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Chiều dài hình (1) gấp …… lần chiều dài hình (2)
Chiều rộng hình (1) gấp …… lần chiều rộng hình (2)
Chiều cao hình (1) gấp …… lần chiều cao hình (2)
Thể tích hình (1) gấp …… lần thể tích hình (2)
Lời giải
Chiều dài hình (1) gấp 2 lần chiều dài hình (2)
Chiều rộng hình (1) gấp 2 lần chiều rộng hình (2)
Chiều cao hình (1) gấp 2 lần chiều cao hình (2)
Thể tích hình (1) gấp 8 lần thể tích hình (2)