Giải SBT Toán lớp 3 Bài 45: Các số có bốn chữ số. Số 10 000 ( Tiết 1) có đáp án
35 người thi tuần này 4.6 3.5 K lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 năm 2025-2026 Trường TH Thanh Uyên (Phú Thọ) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 năm 2025-2026 Trường TH Phú Lương (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 năm 2025-2026 Trường TH Nguyễn Văn Trỗi (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 năm 2025-2026 Trường TH Tứ Trưng (Phú Thọ) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 năm 2025-2026 Trường TH Tây Hưng (Hải Phòng) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hai nghìn một trăm chín mươi mốt: 2 191
Năm nghìn không trăm linh sáu: 5 006
Sáu nghìn ba trăm năm mươi: 6 350
Tám nghìn bảy trăm linh năm: 8 705
Ta điền số vào bảng như sau:

Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta thấy hai số liền kề nhau trong dãy trên hơn kém nhau 1 đơn vị.
Vậy ta điền số vào chỗ chấm như sau:
a) 2 995, 2 996, 2 997, 2 998, 2 999, 3 000, 3 001, 3 002
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
b) 2 699, 2 670, 2 701, 2 702, 2 703, 2 704, 2 705.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
c) 1 138, 1 139, 1 140, 1 141, 1 142, 1 143, 1 144, 1 145.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta điền vào bảng như sau:
|
Hàng nghìn |
Hàng trăm |
Hàng chục |
Hàng đơn vị |
Viết số |
Đọc số |
|
1 |
8 |
2 |
0 |
1820 |
một nghìn tám trăm hai mươi |
|
4 |
6 |
5 |
5 |
4655 |
bốn nghìn sáu trăm năm mươi lăm |
|
5 |
9 |
0 |
0 |
5900 |
năm nghìn chín trăm |
|
7 |
8 |
0 |
4 |
7804 |
bảy nghìn tám trăm linh tư |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Các số tròn trăm là: 3 200, 2 100, 5 400, 7 800, 9 000, 8 000.
Các số tròn nghìn: 9 000, 8 000.
Vậy ta khoanh như sau:

Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

