Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 55. Mét vuông có đáp án
37 người thi tuần này 4.6 1.9 K lượt thi 4 câu hỏi
🔥 Đề thi HOT:
Bài tập ôn hè Toán 4 lên lớp 5 Dạng 1: Cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên có đáp án
15 bài tập Toán lớp 4 Cánh diều Làm tròn số đến hàng trăm nghìn có đáp án
Bài tập ôn hè Toán 4 lên lớp 5 Dạng 4: Cộng, trừ, nhân, chia phân số có đáp án
Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 4 KNTT (Đề 1) có đáp án
15 bài tập Toán lớp 4 Cánh diều Tìm hai số khi biết tổng và hiệu hai số đó có đáp án
Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Phân số và phép chia số tự nhiên có đáp án
Nội dung liên quan:
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Viết số thích hợp vào ô trống
| Đọc số | Viết số |
| Một nhìn chín trăm năm mươi hai mét vuông | |
| Hai nghìn không trăm hai mươi mét vuông | |
| 1969m2 | |
| 4000dm2 | |
| Chín trăm mười một xăng – ti – mét vuông |
Lời giải
| Đọc số | Viết số |
| Một nghìn chín trăm năm mươi hai mét vuông | 1952m2 |
| Hai nghìn không trăm hai mươi mét vuông | 2020m2 |
| Một nghìn chín trăm sáu mươi chín mét vuông | 1969m2 |
| v | 4000dm2 |
| Chín trăm mười một xăng – ti – mét vuông | 911cm2 |
Lời giải
6m2 = 600dm2 990m2 = 99000dm2
11m2 = 110000cm2 500dm2 = 5m2
2500dm2 = 25m2 15dm22cm2 = 1502 cm2
Lời giải
Tóm tắt:
P = ?
S = ?
Bài giải
Chu vi hình chữ nhật là:
(150 + 80) 2 = 460 (m)
Diện tích hình chữ nhật là:
150 × 80 = 12000 (m2)
Đáp số: Chu vi là 460 m2
Lời giải
Bài giải
Ta gọi các đỉnh miếng bìa có thứ tự là: A, B, C, D, E, F, G.
ố đo của cạnh CF là:
CF = BF – BC = AG = BC = 10 – 3 = 7 (cm)
Số đo của cạnh FE là:
FE = GE – GF = GE – AB = 21 – 9 =12 (cm)
Diện tích hình chữ nhật ABFG LÀ:
SABFG = AG × AB = 10 × 9 = 90 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật CDEF là:
SCDEF = FE × FC = 7 × 12 = 84 (cm2)
Diện tích của miếng bìa ABCDEG
SABCDEF = SABFG+ SCDEF = 90 + 84 = 174 (cm2)
Đáp số: 174cm2