Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 92: Luyện tập có đáp án
24 người thi tuần này 4.6 1.6 K lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu rèn kĩ năng tính toán Toán lớp 4 Tính giá trị biểu thức có đáp án
Phiếu rèn kĩ năng tính toán Toán lớp 4 Phép chia phân số có đáp án
Phiếu rèn kĩ năng tính toán Toán lớp 4 Phép nhân phân số có đáp án
Phiếu rèn kĩ năng tính toán Toán lớp 4 Phép trừ phân số có đáp án
Phiếu rèn kĩ năng tính toán Toán lớp 4 Phép cộng phân số có đáp án
Phiếu rèn kĩ năng tính toán Toán lớp 4 Tính giá trị của biểu thức có đáp án
Phiếu rèn kĩ năng tính toán Toán lớp 4 Phép chia các số tự nhiên có đáp án
Phiếu rèn kĩ năng tính toán Toán lớp 4 Phép nhân các số tự nhiên có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
50m2 = 5000dm2
900dm2 =9m2
2010m2 = 201000dm2
51 000 000 m2 = 51km2
10km2 = 10 000 000 m2
2 000 000m2 = 2km2
Câu 2
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
| Số | m2 | dm2 | cm2 |
| 1 980 000dm2 | 1980 | ||
| 90 000 000cm2 | |||
| 98 000 351m2 |
Lời giải
| Số | m2 | dm2 | cm2 |
| 1 980 000dm2 | 1980 | 1 980 000 000 | |
| 90 000 000cm2 | 9000 | 900 000 | |
| 98 000 351m2 | 9 800 035 100 | 980 003 510 000 |
Câu 3
Viết vào ô trống:
| Hình chữ nhật | (1) | (2) | (3) |
| Chiều dài | 8km | 8000m | 13 000m |
| Chiều rộng | 5km | 6km | 11 000m |
| Diện tích |
Lời giải
| Hình chữ nhật | (1) | (2) | (3) |
| Chiều dài | 8km | 8000m | 13 000m |
| Chiều rộng | 5km | 6km | 11 000m |
| Diện tích | 40km2 | 48km2 | 143km2 |