Soạn Tiếng Việt 4 CTST Luyện từ và câu : Mở rộng vốn từ Cái đẹp có đáp án
41 người thi tuần này 4.6 1.1 K lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 4 Chân trời sáng tạo (có đáp án) - Phần đọc
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Việt lớp 4 Chân trời sáng tạo (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 10
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Có nghĩa giống với từ đẹp: xinh, xinh xắn, mỹ lệ, kiều diễm.
Có nghĩa trái ngược với từ đẹp: xấu, xấu xí, khó coi.
Lời giải
a. dịu dàng, lịch sự, nết na, hiền hậu, mũm mĩm.
b. hoành tráng, hùng vĩ, bao la, trùng điệp, rực rỡ.
Lời giải
xanh thẳm
rải
mơ màng
âm u
xám xịt
ầm ầm
Lời giải
Núi non hùng vĩ.
Mặt hồ phẳng lặng.
Bầu trời trong xanh.