Trắc nghiệm ôn tập Cuối học kì 2 Vật Lí 12 Chân trời sáng tạo (có đúng sai, trả lời ngắn) có đáp án -Bài 14. Hạt nhân và mô hình nguyên tử
29 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 15 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
3000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2024 có đáp án - Phần 7
3000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2024 có đáp án - Phần 6
3000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2024 có đáp án - Phần 8
3000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2024 có đáp án - Phần 2
2020 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2023 có đáp án (Phần 21)
2020 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2023 có đáp án (Phần 20)
3000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2024 có đáp án - Phần 5
3000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2024 có đáp án - Phần 4
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. X là nguyên tố có số thứ tự 19 trong bảng hệ thống tuần hoàn.
B. Hạt nhân này có 19 nucleon.
C. Hạt nhân này có 9 proton và 19 neutron.
Lời giải
Câu 2/15
A. điện tích.
B. số nucleon.
C. số proton.
Lời giải
Câu 3/15
A. 47.
C. 107.
Lời giải
Câu 4/15
A. cùng số proton.
B. cùng số neutron.
C. cùng số nucleon.
Lời giải
Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có cùng số proton.
Chọn A.
Câu 5/15
A. 67 proton.
B. 67 neutron.
C. 30 proton.
Lời giải
Câu 6/15
A. 6,14.1025 hạt.
B. 4,87.1024 hạt.
C. 3,31.1025 hạt.
Lời giải
Số hạt nhân \(_{29}^{63}{\rm{Cu}}\) có trong 102 g \(_{29}^{63}{\rm{Cu}}\) là:
\[N = {N_A}.n = {N_A}.\frac{m}{M} = {6,02.10^{23}}.\frac{{102}}{{63}} = {9,75.10^{23}}\]
Trong 1 hạt nhân \(_{29}^{63}{\rm{Cu}}\) có 29 proton, 34 neutron, do đó trong 102 g \(_{29}^{63}{\rm{Cu}}\) có:
\[{N_p} = {9,75.10^{23}}.29 = {2,8.10^{25}}\] và \[{N_n} = {9,75.10^{23}}.34 = {3,3.10^{25}}\]
Số neutron nhiều hơn số proton xấp xỉ 5.1024 hạt. Chọn B
Câu 7/15
A. \(2,38 \cdot {10^{23}}.\)
B. \({2,20.10^{25}}.\)
C. \({1,19.10^{25}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. \(6,826 \cdot {10^{22}}.\)
B. \({8,826.10^{22}}.\)
C. \({9,826.10^{22}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. \(0,36\% _7^{14}\;{\rm{N}}\) và \(99,64\% _7^{15}\;{\rm{N}}.\)
B. \(99,64\% _7^{14}\;{\rm{N}}\) và \(0,36\% _7^{15}\;{\rm{N}}.\)
C. \(99,36\% _7^{14}\;{\rm{N}}\) và \(0,64\% _7^{15}\;{\rm{N}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. 26 neutron.
B. 30 neutron.
C. 56 neutron.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.