Vở bài tập Toán lớp 2 Bài 133: So sánh các số tròn trăm
30 người thi tuần này 4.6 1.2 K lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
(Toán đố, Toán IQ) Nguyên Tắc Trường Hợp Xấu Nhất (Suy Luận Logic) (có lời giải)
(Toán đố, Toán IQ) Logic loại trừ (Suy Luận Logic) (có lời giải)
(Toán đố, Toán IQ) Logic Thao Tác (Suy Luận Logic) (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Phương pháp giải:
- Xác định giá trị ở mỗi hình.
- So sánh rồi viết theo mẫu.
Lời giải chi tiết:
Câu 2
Điền dấu > ; < hoặc = vào chỗ trống :
| 400.....600 | 500.....700 |
| 600.....400 | 700.....500 |
| 500.....800 | 400.....400 |
| 1000.....900 | 900.....1000 |
| 300.....500 | 600.....500 |
| 200.....200 | 500.....200 |
Lời giải
Phương pháp giải:
So sánh các số tròn trăm: Số nào có chữ số hàng trăm càng lớn thì số đó có giá trị càng lớn.
Lời giải chi tiết:
| 400 < 600 | 500 < 700 |
| 600 > 400 | 700 > 500 |
| 500 < 800 | 400 = 400 |
| 1000 > 900 | 900 < 1000 |
| 300 < 500 | 600 > 500 |
| 200 = 200 | 500 > 200 |
Lời giải
Phương pháp giải:
Đếm cách 100 đơn vị, bắt đầu từ 0 rồi điền các số còn thiếu vào tia số.
Lời giải chi tiết:
Lời giải
Phương pháp giải:
So sánh rồi khoanh tròn vào số có giá trị lớn nhất trong các số đã cho.
Lời giải chi tiết:
a) Ta có: 400 < 500 < 700 < 800 < 900
Vậy số 900 là số lớn nhất.
Khoanh tròn vào số 900.
b) Ta có: 300 < 500 < 600 < 800 < 1000.
Vậy số 1000 là số lớn nhất.
Khoanh tròn vào số 1000.
Lời giải
Phương pháp giải:
- Xác định số trăm và số chục trong mỗi hình đã cho.
- Viết và đọc số vừa tìm được.
Lời giải chi tiết: