I. Điểm chuẩn trường Học viện Quân Y năm 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn trường Học viện Quân Y năm 2025

Media VietJack

III. Điểm chuẩn trường Học viện Quân Y năm 2024

1. Điểm chuẩn Học viện Quân y 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Bác sĩ đa khoa A00; B00 26.13 TS nam, miền Bắc; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8.6; Tiêu chí phụ 2: Hóa >= 8.5
2 7720101 Bác sĩ đa khoa A00; B00 25.75 TS nam, miền Nam; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 9.00
3 7720101 Bác sĩ đa khoa A00; B00 27.49 TS nữ, miền Bắc
4 7720101 Bác sĩ đa khoa A00; B00 27.34 TS nữ, miền Nam
5 7720110 Y học dự phòng B00 24.35 TS nam, miền Bắc
6 7720110 Y học dự phòng B00 24.12 TS nam, miền Nam
7 7720201 Dược học A00 25.19 TS nam, miền Bắc; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8.6
8 7720201 Dược học A00 24.56 TS nam, miền Nam
9 7720201 Dược học A00 27.28 TS nữ, miền Bắc
10 7720201 Dược học A00 26.26 TS nữ, miền Nam

2. Điểm chuẩn Học viện Quân y 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)   21.9 TS Nam miền Bắc
2 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)   22.175 TS Nam miền Nam
3 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)   22.5 TS Nữ miền Bắc
4 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)   23.63 TS Nữ miền Nam
5 7720110 Y học dự phòng   21.9 TS Nam miền Bắc
6 7720110 Y học dự phòng   22.175 TS Nam miền Nam
7 7720201 Dược học   21.9 TS Nam miền Bắc
8 7720201 Dược học   22.175 TS Nam miền Nam
9 7720201 Dược học   22.5 TS Nữ miền Bắc
10 7720201 Dược học   23.63 TS Nữ miền Nam

3. Điểm chuẩn Học viện Quân y 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)   21.9 TS Nam miền Bắc
2 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)   22.175 TS Nam miền Nam
3 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)   22.5 TS Nữ miền Bắc
4 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)   23.63 TS Nữ miền Nam
5 7720110 Y học dự phòng   21.9 TS Nam miền Bắc
6 7720110 Y học dự phòng   22.175 TS Nam miền Nam
7 7720201 Dược học   21.9 TS Nam miền Bắc
8 7720201 Dược học   22.175 TS Nam miền Nam
9 7720201 Dược học   22.5 TS Nữ miền Bắc
10 7720201 Dược học   23.63 TS Nữ miền Nam

IV. Điểm chuẩn trường Học viện Quân Y năm 2023

Trường Học viện Quân Y chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Bác sĩ đa khoa A00; B00 25.15 TS nam, miền Bắc
2 7720101 Bác sĩ đa khoa A00; B00 27.17 TS nữ, miền Bắc
3 7720101 Bác sĩ đa khoa A00; B00 24.91 TS nam, miền Nam
4 7720101 Bác sĩ đa khoa A00; B00 27.1 TS nữ, miền Nam
5 7720201 Dược học A00 23.19 TS nam, miền Bắc
6 7720201 Dược học A00 23.2 TS nam, miền Nam
7 7720201 Dược học A00 25.43 TS nữ, miền Nam
8 7720110 Y học dự phòng B00 25.5 TS nam, miền Bắc
9 7720110 Y học dự phòng B00 24.6 TS nam, miền Nam. Điểm tổng kết năm lớp 12 các môn Toán, Hóa, Sinh mỗi môn phải đạt từ 8,0 trở lên