I. Điểm chuẩn trường Đại học Hà Tĩnh (HHT) năm 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn trường Đại học Hà Tĩnh (HHT) năm 2025
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
D01 |
25.85 |
|
| 2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
B03; C14; C04; X01 |
26.35 |
|
| 3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D10; D14; D15; D66 |
15 |
|
| 4 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01 |
20 |
|
| 5 |
7310201 |
Chính trị học |
A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01 |
15 |
|
| 6 |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh |
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 |
15 |
|
| 7 |
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) |
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 |
15 |
|
| 8 |
7340101_03 |
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) |
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 |
15 |
|
| 9 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 |
15 |
|
| 10 |
7340301 |
Kế toán |
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 |
15 |
|
| 11 |
7380101 |
Luật |
C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01(Gố |
18 |
|
| 12 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) |
A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 |
15 |
|
| 13 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; A02; C01; C02; X02; X06; X10; X14; X26 |
15 |
|
| 14 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) |
A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02; X06; X21 |
15 |
|
| 15 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) |
A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02; X06; X21 |
15 |
|
| 16 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) |
A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 |
15 |
|
| 17 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
A00; B03; C00; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02 |
15 |
|
| 18 |
7640101 |
Thú y |
A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 |
15 |
|
| 19 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành |
B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 |
15 |
|
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
Giáo dục Tiểu học |
Giáo dục Tiểu học |
B03; C04; C14; D01 |
27.85 |
|
| 2 |
Ngôn ngữ Anh |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D14; D15; D66 |
18 |
|
| 3 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
C00; C04; C14; D01; D14; D15 |
22 |
|
| 4 |
Chính trị học |
Chính trị học |
A00; C00; C04; C14; D01 |
18 |
|
| 5 |
Quản trị kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
B03; C01; C02; C04; C14; D01 |
18 |
|
| 6 |
Quản trị thương mại điện |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) |
B03; C01; C02; C04; C14; D01 |
18 |
|
| 7 |
7340101_03 |
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) |
|
18 |
|
| 8 |
Tài chính - Ngân hàng |
Tài chính - Ngân hàng |
B03; C01; C02; C04; C14; D01 |
18 |
|
| 9 |
Kế toán |
Kế toán |
B03; C01; C02; C04; C14; D01 |
18 |
|
| 10 |
Luật |
Luật |
C01; C02; C04; C14; D01 |
20 |
|
| 11 |
An toàn, sức khoẻ và môi |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) |
A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07 |
18 |
|
| 12 |
Công nghệ thông tin |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; A02; C01; C02 |
18 |
|
| 13 |
Xây dựng Dân dụng và Công |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) |
A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01 |
18 |
|
| 14 |
Tin học xây dựng |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) |
A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01 |
18 |
|
| 15 |
Nông nghiệp công nghệ cao |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) |
A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07 |
18 |
|
| 16 |
Kinh tế nông nghiệp |
Kinh tế nông nghiệp |
A00; B03; C00; C01; C02; C04; C14; D01 |
18 |
|
| 17 |
Thú y |
Thú y |
A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07 |
18 |
|
| 18 |
QTDV Du lịch và Lữ hành |
QTDV Du lịch và Lữ hành |
B03; C01; C02; C04; C14; D01 |
18 |
|
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
|
111.03 |
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
50 |
|
| 3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
73 |
|
| 4 |
7310201 |
Chính trị học |
|
50 |
|
| 5 |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh |
|
50 |
|
| 6 |
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) |
|
50 |
|
| 7 |
7340101_03 |
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) |
|
50 |
|
| 8 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
|
50 |
|
| 9 |
7340301 |
Kế toán |
|
50 |
|
| 10 |
7380101 |
Luật |
|
63 |
|
| 11 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) |
|
50 |
|
| 12 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
50 |
|
| 13 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) |
|
50 |
|
| 14 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) |
|
50 |
|
| 15 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) |
|
50 |
|
| 16 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
|
50 |
|
| 17 |
7640101 |
Thú y |
|
50 |
|
| 18 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành |
|
50 |
|
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
|
902.73 |
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
601 |
|
| 3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
756 |
|
| 4 |
7310201 |
Chính trị học |
|
601 |
|
| 5 |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh |
|
601 |
|
| 6 |
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) |
|
601 |
|
| 7 |
7340101_03 |
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) |
|
601 |
|
| 8 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
|
601 |
|
| 9 |
7340301 |
Kế toán |
|
601 |
|
| 10 |
7380101 |
Luật |
|
701 |
|
| 11 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) |
|
601 |
|
| 12 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
601 |
|
| 13 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) |
|
601 |
|
| 14 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) |
|
601 |
|
| 15 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) |
|
601 |
|
| 16 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
|
601 |
|
| 17 |
7640101 |
Thú y |
|
601 |
|
| 18 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành |
|
601 |
|
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
|
111.03 |
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
34.09 |
|
| 3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
49.78 |
|
| 4 |
7310201 |
Chính trị học |
|
34.09 |
|
| 5 |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh |
|
50 |
|
| 6 |
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) |
|
50 |
|
| 7 |
7340101_03 |
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) |
|
50 |
|
| 8 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
|
50 |
|
| 9 |
7340301 |
Kế toán |
|
50 |
|
| 10 |
7380101 |
Luật |
|
63 |
|
| 11 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) |
|
50 |
|
| 12 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
34.09 |
|
| 13 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) |
|
34.09 |
|
| 14 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) |
|
34.09 |
|
| 15 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) |
|
34.09 |
|
| 16 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
|
34.09 |
|
| 17 |
7640101 |
Thú y |
|
34.09 |
|
| 18 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành |
|
34.09 |
|
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
C04 |
22.37 |
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
10.6 |
|
| 3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01 |
14.3 |
|
| 4 |
7310201 |
Chính trị học |
C00 |
10.6 |
|
| 5 |
7340101_01 |
Quản trị kinh doanh |
D01 |
10.6 |
|
| 6 |
7340101_02 |
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) |
D01 |
10.6 |
|
| 7 |
7340101_03 |
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) |
D01 |
10.6 |
|
| 8 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
D01 |
10.6 |
|
| 9 |
7340301 |
Kế toán |
D01 |
10.6 |
|
| 10 |
7380101 |
Luật |
D01 |
12.35 |
|
| 11 |
7440301 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) |
B00 |
10.6 |
|
| 12 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00 |
10.6 |
|
| 13 |
7580201_01 |
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) |
A00 |
10.6 |
|
| 14 |
7580201_02 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) |
A00 |
10.6 |
|
| 15 |
7620110 |
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) |
B00 |
10.6 |
|
| 16 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
A00 |
10.6 |
|
| 17 |
7640101 |
Thú y |
B00 |
10.6 |
|
| 18 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành |
C04 |
10.6 |
|
III. Điểm chuẩn trường Đại học Hà Tĩnh (HHT) năm 2024
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
C04;C14;B03;D01 |
26.59 |
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01;D14;D15;D66 |
15 |
|
| 3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D04;C20;D01;D66 |
15 |
|
| 4 |
7310201 |
Chính trị học |
A00;C00;C14;D01 |
15 |
|
| 5 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00;C04;C14;D01 |
15 |
|
| 6 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00;C04;C14;D01 |
15 |
|
| 7 |
7340301 |
Kế toán |
A00;C04;C14;D01 |
15 |
|
| 8 |
7380101 |
Luật |
A00;C00;C14;D01 |
15 |
|
| 9 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
A00;B00;B03;D07 |
15 |
|
| 10 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00;A01;A02;A09 |
15 |
|
| 11 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00;A01;A02;A09 |
15 |
|
| 12 |
7620110 |
Khoa học cây trồng |
A00;B00;B03;D07 |
15 |
|
| 13 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
A00;C14;D01 |
15 |
|
| 14 |
7640101 |
Thú y |
A00;A09;B00;D07 |
15 |
|
| 15 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành |
A00;C14;C04;D01 |
15 |
|
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
C04;C14;B03;D01 |
28.04 |
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01;D14;D15;D66 |
18 |
|
| 3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D04;C20;D01;D66 |
18 |
|
| 4 |
7310201 |
Chính trị học |
A00;C00;C14;D01 |
18 |
|
| 5 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00;C04;C14;D01 |
18 |
|
| 6 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00;C04;C14;D01 |
18 |
|
| 7 |
7340301 |
Kế toán |
A00;C04;C14;D01 |
18 |
|
| 8 |
7380101 |
Luật |
A00;C00;C14;D01 |
18 |
|
| 9 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
A00;B00;B03;D07 |
18 |
|
| 10 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00;A01;A02;A09 |
18 |
|
| 11 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00;A01;A02;A09 |
18 |
|
| 12 |
7620110 |
Khoa học cây trồng |
A00;B00;B03;D07 |
18 |
|
| 13 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
A00;C14;D01 |
18 |
|
| 14 |
7640101 |
Thú y |
A00;A09;B00;D07 |
18 |
|
| 15 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành |
A00;C14;C04;D01 |
18 |
|
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Hà Tĩnh (HHT) năm 2023
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
C04;C14;B03;D01 |
26.04 |
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01;D14;D15;D66 |
16 |
|
| 3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
C00;C20;D01;D66 |
16 |
|
| 4 |
7310201 |
Chính trị học |
A00;C00;C14;D01 |
16 |
|
| 5 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00;C14;C20;D01 |
16 |
|
| 6 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00;C14;C20;D01 |
16 |
|
| 7 |
7340301 |
Kế toán |
A00;C14;C20;D01 |
16 |
|
| 8 |
7380101 |
Luật |
A00;C14;C00;D01 |
16 |
|
| 9 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
A00;B00;B03;D07 |
16 |
|
| 10 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00;A01;A02;A09 |
16 |
|
| 11 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00;A01;A02;A09 |
16 |
|
| 12 |
7620110 |
Khoa học cây trồng |
A00;B00;B03;D07 |
16 |
|
| 13 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
A00;C14;C20;D01 |
16 |
|
| 14 |
7640101 |
Thú y |
A00;A09;B00;D07 |
16 |
|
| 15 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành |
A00;C14;C20;D01 |
16 |
|
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
C04;C14;B03;D01 |
26.71 |
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01;D14;D15;D66 |
18 |
|
| 3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
C00;C20;D01;D66 |
18 |
|
| 4 |
7310201 |
Chính trị học |
A00;C00;C14;D01 |
18 |
|
| 5 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00;C14;C20;D01 |
18 |
|
| 6 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00;C14;C20;D01 |
18 |
|
| 7 |
7340301 |
Kế toán |
A00;C14;C20;D01 |
18 |
|
| 8 |
7380101 |
Luật |
A00;C14;C00;D01 |
18 |
|
| 9 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
A00;B00;B03;D07 |
18 |
|
| 10 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00;A01;A02;A09 |
18 |
|
| 11 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00;A01;A02;A09 |
18 |
|
| 12 |
7620110 |
Khoa học cây trồng |
A00;B00;B03;D07 |
18 |
|
| 13 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
A00;C14;C20;D01 |
18 |
|
| 14 |
7640101 |
Thú y |
A00;A09;B00;D07 |
18 |
|
| 15 |
7810103 |
QTDV Du lịch và Lữ hành |
A00;C14;C20;D01 |
18 |