I. Điểm chuẩn Đại học Quang Trung 2026

Đang cập  nhật....

II. Điểm chuẩn Đại học Quang Trung 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D09; D01; D10; D14; D15; D66; D84 14  
2 7340101 Quản trị Kinh doanh C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A09; D10; D15; D14; A01 13  
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10 13  
4 7340301 Kế toán C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10 13  
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03 14  
6 7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng A01; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X06; X07; X22; X02; A00 13  
7 7720301 Điều dưỡng B00; B03; B08; C02; B04; A00; C08; D07; A02; C06; C05; D08; D13; D12; D01 17  
8 7720701 Y tế công cộng A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D08; D12; D13; D07 14  
9 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10 13  
10 7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10 13  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D09; D10; D14; D15; D66; D84; D01 18  
2 7340101 Quản trị Kinh doanh A01; C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A09; D10; D14; D15 18  
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10 18  
4 7340301 Kế toán C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10 18  
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; X02; X03 18  
6 7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X02; A04; X06; X07; X22 18  
7 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D13; D07; D08; D12 18.5  
8 7720701 Y tế công cộng A02; B00; B03; B04; B08; C02; A00; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13 18  
9 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10 18  
10 7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10 18  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   500  
2 7340101 Quản trị Kinh doanh   500  
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng   500  
4 7340301 Kế toán   500  
5 7480201 Công nghệ thông tin   500  
6 7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng   500  
7 7720301 Điều dưỡng   500  
8 7720701 Y tế công cộng   500  
9 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành   500  
10 7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng   500

III. Điểm chuẩn Trường Đại học Quang Trung 2024

A. Điểm chuẩn Đại học Quang Trung 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 15  
2 7310101 Kinh tế A00; A09; C14; D01 15  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C14; D14; D15 15  
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A09; C14; D10 15  
5 7340301 Kế toán A00; A09; C14; D10 15  
6 7420201 Công nghệ sinh học B00; B08; C08; D13 15  
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C02; D01 16  
8 7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng A00; A09; C04; D10 15  
9 7620115 Kinh tế Nông nghiệp A09; B08; C08; D01 15  
10 7720301 Điều Dưỡng B00; B03; C08; D13 19  
11 7720701 Y tế Công cộng B00; B03; C08; D13 15  
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D14; D15 15  
13 7810203 Quản trị Khách sạn - Nhà hàng C00; D01; D14; D15 15  

B. Điểm chuẩn Đại học Quang Trung 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 18  
2 7310101 Kinh tế A00; A09; C14; D01 18  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C14; D14; D15 18  
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A09; C14; D10 18  
5 7340301 Kế toán A00; A09; C14; D10 18  
6 7420201 Công nghệ sinh học B00; B08; C08; D13 18  
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C02; D01 18  
8 7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng A00; A09; C04; D10 18  
9 7620115 Kinh tế Nông nghiệp A09; B08; C08; D01 18  
10 7720301 Điều Dưỡng B00; B03; C08; D13 18  
11 7720701 Y tế Công cộng B00; B03; C08; D13 18  
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D14; D15 18  
13 7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng C00; D01; D14; D15 18  

C. Điểm chuẩn Đại học Quang Trung 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   500  
2 7310101 Kinh tế   500  
3 7340101 Quản trị kinh doanh   500  
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng   500  
5 7340301 Kế toán   500  
6 7420201 Công nghệ sinh học   500  
7 7480201 Công nghệ thông tin   500  
8 7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng   500  
9 7620115 Kinh tế Nông nghiệp   500  
10 7720301 Điều Dưỡng   500  
11 7720701 Y tế Công cộng   500  
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   500  
13 7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng   500

IV. Điểm chuẩn Trường Đại học Quang Trung 2023

A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Quang Trung năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Quang Trung chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng B00; B03; C08; D13 19  
2 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C02; D01 16  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C14; D14; D15 15  
4 7340301 Kế toán A00; A09; C14; D10 15  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A09; C14; D10 15  
6 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A09; D10; C04 15  
7 7620115 Kinh tế nông nghiệp A09; B08; C08; D01 15  
8 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 15  
9 7310101 Kinh tế A00; A09; C14; D01 15  
10 7420201 Công nghệ sinh học B00; B08; C08; D13 15  
11 7720701 Y tế công cộng B00; B03; C08; D13 15  
12 7810203 Quản trị khách sạn nhà hàng C00; D01; D14; D15 15  
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D14; D15 15

Diem chuan trung tuyen Dai hoc Quang Trung 2023

- Theo kết quả học bạ THPT lớp 12: tổng điểm tổ hợp 03 môn xét tuyển >=18 điểm (bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng).

- Theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG –HCM tổ chức năm 2023: từ 500 điểm trở lên.

B. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Đại học Quang Trung 2023

Trường Đại học Quang Trung thông báo điểm chuẩn xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2023 theo phương thức xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ) và kết quả thi đánh giá năng lực.

1. Điểm chuẩn phương thức xét tuyển kết quả học tập cấp THPT (học bạ) và điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2023.

Điều kiện: Tốt nghiệp THPT.

2. Lưu ý

Căn cứ điểm chuẩn và điều kiện trên, thí sinh cần lưu ý một số nội dung sau:

a) Để trúng tuyển chính thức, thí sinh đủ điều kiện phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b) Trường hợp không đủ điều kiện, thí sinh có thể đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống xét tuyển của Bộ GD&ĐT vào Trường bằng phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023.