I. Điểm chuẩn Trường Đại học Vinh  2026

Đang cập nhật...

II. Điểm chuẩn Trường Đại học Vinh  2025
Media VietJack
Media VietJack
Media VietJack
 
III. Điểm chuẩn Trường Đại học Vinh  2024

A. Điểm chuẩn Đại học Vinh 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục C00; D01; A00; A01 24  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học C00; D01; A00; A01 28.12  
3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; D66; C19; C20 27.8  
4 7140208 Giáo dục Quốc phòng -An ninh C00; D01; A00; C19 26.5  
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; B00; D01 26.2 Toán hệ số 2
6 7140209C Sư phạm Toán học (lớp tài năng) A00; A01; B00; D01 26.5 Toán hệ số 2
7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07 24.45  
8 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; B00; D07 25.9 Vật lý hệ số 2
9 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; C02 26.4 Hóa học hệ số 2
10 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B03; B08; A02 25.25 Sinh học hệ số 2
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D15; C20 28.46 Ngữ văn hệ số 2
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; C20; D14 28.71 Lịch sử hệ số 2
13 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; C20; D15 28.5 Địa lý hệ số 2
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; A01 26.46 Tiếng Anh hệ số 2
15 7140231C Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) D01; D14; D15; A01 27.25 Tiếng Anh hệ số 2
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00 25.3  
17 7140249 Sư phạm Lịch sừ - Địa lý C00; C19; C20; D14 28.25  
18 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; A01 24.8 Tiếng Anh hệ số 2
19 7229042 Quán lý văn hóa C00; D01; A00; A01 18  
20 7310101 Kinh tế (Chuyên ngành Kình tế đầu tư và chuyên ngành Quán lý kinh tế) A00; A01; D01; B00 18.5  
21 7310109 Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh so) A00; A01; D01; B00 18.5  
22 7310201 Chính trị học C00; D01; C19; A01 18  
23 7310205 Quán lý nhà nước C00; D01; A00; A01 18  
24 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; D01; A00; A01 22  
25 7310601 Quốc tế học D01; D14; D15; D66 18  
26 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) C00; D01; A00; A01 18  
27 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 19  
28 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 21  
29 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 18.5  
30 7340201 Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại) A00; A01; D01; D07 18.5  
31 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 20  
32 7380101 Luật C00; D01; A00; A01 18  
33 7380107 Luật kinh tế C00; D01; A00; A01 18  
34 7420201 Công nghệ sinh học B00; A01; A02; B08 17  
35 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 18  
36 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 19  
37 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 21  
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; B00; D01; A01 19  
39 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; B00; D01; A01 17  
40 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; B00; D01; A01 17  
41 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; B00; D01; A01 17  
42 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; B00; D01; A01 19  
43 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; A01; D07 17  
44 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) A00; B00; D01; A01 16  
45 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) A00; B00; D01; A01 16  
46 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành : Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng) A00; B00; D01; A01 16  
47 7620105 Chăn nuôi A00; B00; D01; B08 16  
48 7620109 Nông học A00; B00; D01; B08 16  
49 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; D01; B08 16  
50 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D01; B08 16  
51 7640101 Thú y A00; B00; D01; B08 16  
52 7720301 Điều dưỡng B00; C08; D08; D13 20  
53 7760101 Công tác xã hội C00; D01; A00; A01 18  
54 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D01; B08 16  
55 7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý đất đai; Quản lý phát triển đô thị và bất động sán) A00; B00; D01; B08 16  

B. Điểm chuẩn Đại học Vinh 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục C00; D01; A00; A01 24  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 25  
3 7229042 Quản lý văn hóa C00; D01; A00; A01 21  
4 7310101 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư và chuyên ngành Quản lý kinh tế) A00; A01; D01; B00 22.5  
5 7310109 Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số) A00; A01; D01; B00 22  
6 7310201 Chính trị học C00; D01; C19; A01 21  
7 7310205 Quản lý nhà nước C00; D01; A00; A01 21  
8 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; D01; A00; A01 23.5  
9 7310601 Quốc tế học D01; D14; D15; D66 21  
10 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) C00; D01; A00; A01 21  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 24  
12 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 25  
13 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 23  
14 7340201 Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại) A00; A01; D01; D07 23  
15 7340301 Kế toán A00; B00; D01; A01 23.5  
16 7380101 Luật C00; D01; A00; A01 22  
17 7380107 Luật kinh tế C00; D01; A00; A01 22  
18 7420201 Công nghệ sinh học B00; A01; A02; B08 21  
19 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 24  
20 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 25  
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; B00; D01; A01 23.5  
22 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; B00; D01; A01 20  
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; B00; D01; A01 21  
24 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; B00; D01; A01 22  
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; B00; D01; A01 23.5  
26 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; A01; D07 21  
27 7580101 Kiến trúc A00 21  
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kêt câu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) A00; B00; D01; A01 20  
29 7580205 Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) A00; B00; D01; A01 20  
30 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng) A00; B00; D01; A01 21  
31 7620109 Nông học A00; B00; D01; B08 21  
32 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; D01; B08 21  
33 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D01; B08 21  
34 7640101 Thú y A00; B00; D01; B08 21  
35 7720301 Điều dưỡng B00; C08; D08; D13 23.5  
36 7760101 Công tác xã hội C00; D01; A00; A01 21  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D01; B08 21  
38 7850103 Quán lý đất đai (Chuyên ngành: Quán lý đất đai; Quán lý phát triển đô thị và bất động sản) A00; B00; D01; B08 21  

C. Điểm chuẩn Đại học Vinh 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục   18.28  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh   18.28  
3 7229042 Quản lý văn hóa   18.28  
4 7310101 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư và chuyên ngành Quản lý kinh tế)   18.28  
5 7310109 Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số)   18.28  
6 7310201 Chính trị học   18.28  
7 7310205 Quản lý nhà nước   18.28  
8 7310403 Tâm lý học giáo dục   18.28  
9 7310601 Quốc tế học   18.28  
10 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)   18.28  
11 7340101 Quản trị kinh doanh   18.28  
12 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)   18.28  
13 7340122 Thương mại điện tử   18.28  
14 7340201 Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại)   18.28  
15 7340301 Kế toán   18.28  
16 7380101 Luật   18.28  
17 7380107 Luật kinh tế   18.28  
18 7420201 Công nghệ sinh học   18.28  
19 7480101 Khoa học máy tính   18.2  
20 7480201 Công nghệ thông tin   20.4  
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   18.28  
22 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt   18.28  
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử   18.28  
24 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   18.28  
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   18.28  
26 7540101 Công nghệ thực phẩm   18.28  
27 7580101 Kiến trúc   18.28  
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kêt câu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng)   18.28  
29 7580205 Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)   18.28  
30 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng)   18.28  
31 7620109 Nông học   18.28  
32 7620110 Khoa học cây trồng   18.28  
33 7620301 Nuôi trồng thủy sản   18.28  
34 7640101 Thú y   17.2  
35 7720301 Điều dưỡng   18.28  
36 7760101 Công tác xã hội   18.28  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   18.28  
38 7850103 Quán lý đất đai (Chuyên ngành: Quán lý đất đai; Quán lý phát triển đô thị và bất động sản)   18.28  

D. Điểm chuẩn Đại học Vinh 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục   18.28  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh   18.28  
3 7229042 Quản lý văn hóa   18.28  
4 7310101 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư và chuyên ngành Quản lý kinh tế)   18.28  
5 7310109 Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số)   18.28  
6 7310201 Chính trị học   18.28  
7 7310205 Quản lý nhà nước   18.28  
8 7310403 Tâm lý học giáo dục   18.28  
9 7310601 Quốc tế học   18.28  
10 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)   18.28  
11 7340101 Quản trị kinh doanh   18.28  
12 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)   18.28  
13 7340122 Thương mại điện tử   18.28  
14 7340201 Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại)   18.28  
15 7340301 Kế toán   18.28  
16 7380101 Luật   18.28  
17 7380107 Luật kinh tế   18.28  
18 7420201 Công nghệ sinh học   18.28  
19 7480101 Khoa học máy tính   18.2  
20 7480201 Công nghệ thông tin   20.4  
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   18.28  
22 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt   18.28  
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử   18.28  
24 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   18.28  
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   18.28  
26 7540101 Công nghệ thực phẩm   18.28  
27 7580101 Kiến trúc   18.28  
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kêt câu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng)   18.28  
29 7580205 Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)   18.28  
30 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng)   18.28  
31 7620109 Nông học   18.28  
32 7620110 Khoa học cây trồng   18.28  
33 7620301 Nuôi trồng thủy sản   18.28  
34 7640101 Thú y   17.2  
35 7720301 Điều dưỡng   18.28  
36 7760101 Công tác xã hội   18.28  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   18.28  
38 7850103 Quán lý đất đai (Chuyên ngành: Quán lý đất đai; Quán lý phát triển đô thị và bất động sản)   18.28  

E. Điểm chuẩn Đại học Vinh 2024 theo Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục   18.28  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh   18.28  
3 7229042 Quản lý văn hóa   18.28  
4 7310101 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư và chuyên ngành Quản lý kinh tế)   18.28  
5 7310109 Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số)   18.28  
6 7310201 Chính trị học   18.28  
7 7310205 Quản lý nhà nước   18.28  
8 7310403 Tâm lý học giáo dục   18.28  
9 7310601 Quốc tế học   18.28  
10 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)   18.28  
11 7340101 Quản trị kinh doanh   18.28  
12 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)   18.28  
13 7340122 Thương mại điện tử   18.28  
14 7340201 Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại)   18.28  
15 7340301 Kế toán   18.28  
16 7380101 Luật   18.28  
17 7380107 Luật kinh tế   18.28  
18 7420201 Công nghệ sinh học   18.28  
19 7480101 Khoa học máy tính   18.2  
20 7480201 Công nghệ thông tin   20.4  
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   18.28  
22 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt   18.28  
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử   18.28  
24 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   18.28  
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   18.28  
26 7540101 Công nghệ thực phẩm   18.28  
27 7580101 Kiến trúc   18.28  
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kêt câu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng)   18.28  
29 7580205 Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)   18.28  
30 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng)   18.28  
31 7620109 Nông học   18.28  
32 7620110 Khoa học cây trồng   18.28  
33 7620301 Nuôi trồng thủy sản   18.28  
34 7640101 Thú y   17.2  
35 7720301 Điều dưỡng   18.28  
36 7760101 Công tác xã hội   18.28  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   18.28  
38 7850103 Quán lý đất đai (Chuyên ngành: Quán lý đất đai; Quán lý phát triển đô thị và bất động sản)   18.28  

F. Điểm chuẩn Đại học Vinh 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00, M01, M10, M13 23.55 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu
2 7140201 Giáo dục Mầm non M00, M01, M10, M13 25.5 Kết hợp học bạ THPT với năng khiếu
3 7140206 Giáo dục Thể chất T00, T01, T02, T05 25 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu
4 7140206 Giáo dục Thể chất T00, T01, T02, T05 26.8 Kết hợp học bạ THPT với năng khiếu
5 7580101 Kiến trúc A00 19 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu
6 7580101 Kiến trúc A00 21 Kết hợp học bạ THPT với năng khiếu

G. Điểm chuẩn Đại học Vinh 2024 theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục   18.28  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh   18.28  
3 7229042 Quản lý văn hóa   18.28  
4 7310101 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư và chuyên ngành Quản lý kinh tế)   18.28  
5 7310109 Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số)   18.28  
6 7310201 Chính trị học   18.28  
7 7310205 Quản lý nhà nước   18.28  
8 7310403 Tâm lý học giáo dục   18.28  
9 7310601 Quốc tế học   18.28  
10 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)   18.28  
11 7340101 Quản trị kinh doanh   18.28  
12 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)   18.28  
13 7340122 Thương mại điện tử   18.28  
14 7340201 Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại)   18.28  
15 7340301 Kế toán   18.28  
16 7380101 Luật   18.28  
17 7380107 Luật kinh tế   18.28  
18 7420201 Công nghệ sinh học   18.28  
19 7480101 Khoa học máy tính   18.2  
20 7480201 Công nghệ thông tin   20.4  
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   18.28  
22 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt   18.28  
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử   18.28  
24 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   18.28  
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   18.28  
26 7540101 Công nghệ thực phẩm   18.28  
27 7580101 Kiến trúc   18.28  
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kêt câu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng)   18.28  
29 7580205 Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)   18.28  
30 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng)   18.28  
31 7620109 Nông học   18.28  
32 7620110 Khoa học cây trồng   18.28  
33 7620301 Nuôi trồng thủy sản   18.28  
34 7640101 Thú y   17.2  
35 7720301 Điều dưỡng   18.28  
36 7760101 Công tác xã hội   18.28  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   18.28  
38 7850103 Quán lý đất đai (Chuyên ngành: Quán lý đất đai; Quán lý phát triển đô thị và bất động sản)   18.28
IV. Điểm chuẩn Trường Đại học Vinh  2023

A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Vinh năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Vinh chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Vinh xét điểm thi tốt nghiệp THPT đã chính thức được công bố vào ngày 22/8 Điểm chuẩn cao nhất là ngành Sư phạm Tiếng Anh với 27 điểm

 
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01 23.25  
2 7620105 Chăn nuôi A00; B00; B08; D01 17  
3 7310201 Chính trị học A01; C00; C19; D01 19  
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00; D01 19  
5 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; B00; D01 26  
6 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; D01 19  
7 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; A02; B08 18  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 20  
9 7480201C Công nghệ thông tin chất lượng cao A00; A01; D01; D07 21  
10 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 18  
11 7760101 Công tác xã hội A00; A01; C00; D01 18  
12 7720301 Điều dưỡng B00; C08; D08; D13 20  
13 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; C20; D66 26.5  
14 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh A00; C00; C19; D01 25.7  
15 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 25.65  
16 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 19  
17 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 18  
18 7310101 Kinh tế A00; A01; B00; D01 19  
19 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; B00; D01 17  
20 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; B00; D01 17  
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; D01 19  
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D01 17  
23 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; B00; D01 17  
24 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 19  
25 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 19  
26 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 23.75  
27 7620109 Nông học A00; B00; B08; D01 17  
28 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B08; D01 18  
29 7850103 Quản lý đất đai (chuyên ngành Quân lý đất đai; chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) A00; B00; B08; D01 17  
30 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01 19  
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B08; D01 17  
32 7229042 Quản lý văn hóa A00; A01; C00; D01 19  
33 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 19  
34 7340101C Quản trị kinh doanh chất lượng cao A00; A01; D01; D07 20  
35 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; C20; D15 26.55  
36 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; C02 24.8  
37 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; C20; D14 28.12  
38 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C20; D01; D15 26.7  
39 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 23.55  
40 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D14; D15 25.3  
41 7140231C Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) A01; D01; D14; D15 27  
42 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07 22.25  
43 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; B00; D01 25  
44 7140209C Sư phạm Toán học chất lượng cao A00; A01; B00; D01 25.5  
45 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; B00; D07 24.4  
46 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 19  
47 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) A00; A01; C00; D01 19  
48 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M01; M10; M13 21  
49 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T01; T02; T05 24.75
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7620105 Chăn nuôi   18  
2 7310201 Chính trị học   18  
3 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   18  
4 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt   18  
5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   18  
6 7420201 Công nghệ sinh học   18  
7 7480201C Công nghệ thông tin chất lượng cao   18  
8 7540101 Công nghệ thực phẩm   18  
9 7760101 Công tác xã hội   18  
10 7340301 Kế toán   18  
11 7480101 Khoa học máy tính   18  
12 7310101 Kinh tế   18  
13 7580301 Kinh tế xây dựng   18  
14 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   18  
15 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   18  
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng   18  
17 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   18  
18 7380101 Luật   18  
19 7380107 Luật kinh tế   18  
20 7220201 Ngôn ngữ Anh   18  
21 7620109 Nông học   18  
22 7620301 Nuôi trồng thủy sản   18  
23 7850103 Quản lý đất đai   18  
24 7310205 Quản lý nhà nước   18  
25 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   18  
26 7229042 Quản lý văn hóa   18  
27 7340101C Quản trị kinh doanh chất lượng cao   18  
28 7340201 Tài chính - Ngân hàng   18  
29 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)   18
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7620105 Chăn nuôi   18  
2 7310201 Chính trị học   18  
3 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   18  
4 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt   18  
5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   18  
6 7420201 Công nghệ sinh học   18  
7 7480201C Công nghệ thông tin chất lượng cao   18  
8 7540101 Công nghệ thực phẩm   18  
9 7760101 Công tác xã hội   18  
10 7340301 Kế toán   18  
11 7480101 Khoa học máy tính   18  
12 7310101 Kinh tế   18  
13 7580301 Kinh tế xây dựng   18  
14 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   18  
15 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   18  
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng   18  
17 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   18  
18 7380101 Luật   18  
19 7380107 Luật kinh tế   18  
20 7220201 Ngôn ngữ Anh   18  
21 7620109 Nông học   18  
22 7620301 Nuôi trồng thủy sản   18  
23 7850103 Quản lý đất đai   18  
24 7310205 Quản lý nhà nước   18  
25 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   18  
26 7229042 Quản lý văn hóa   18  
27 7340101C Quản trị kinh doanh chất lượng cao   18  
28 7340201 Tài chính - Ngân hàng   18  
29 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)   18
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01 26  
2 7620105 Chăn nuôi A00; B00; B08; D01 18  
3 7310201 Chính trị học A01; C00; C19; D01 21  
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00; D01 23  
5 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; B00; D01 27  
6 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; D01 23  
7 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; A02; B08 19  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 24  
9 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 19  
10 7760101 Công tác xã hội A00; A01; C00; D01 19  
11 7720301 Điều dưỡng B00; C08; D08; D13 22  
12 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; C20; D66 28  
13 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh A00; C00; C19; D01 27.5  
14 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 29.2  
15 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 23  
16 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 24  
17 7310101 Kinh tế A00; A01; B00; D01 22  
18 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; B00; D01 18  
19 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; B00; D01 22  
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; D01 23  
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D01 18  
22 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; B00; D01 18  
23 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 20  
24 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 20  
25 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 26  
26 7620109 Nông học A00; B00; B08; D01 18  
27 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B08; D01 18  
28 7850103 Quản lý đất đai (chuyên ngành Quân lý đất đai; chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) A00; B00; B08; D01 18  
29 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01 21  
30 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B08; D01 18  
31 7229042 Quản lý văn hóa A00; A01; C00; D01 21  
32 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 23  
33 7340101C Quản trị kinh doanh chất lượng cao A00; A01; D01; D07 23  
34 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; C20; D15 29  
35 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; C02 29.25  
36 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; C20; D14 29  
37 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C20; D01; D15 29  
38 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 27.5  
39 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D14; D15 29  
40 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07 28  
41 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; B00; D01 29.5  
42 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; B00; D07 28.65  
43 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 22  
44 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) A00; A01; C00; D01 21  
45 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M01; M10; M13 24  
46 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T01; T02; T05 26

B. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Đại học Vinh 2023 đợt 1

Trường Đại học Vinh thông báo kết quả xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và xét tuyển sớm vào đại học chính quy đợt 1 năm 2023 theo các phương thức/mã phương thức: 200, 301, 303, 402, như sau:

I. ĐIỀU KIỆN TRÚNG TUYỂN

1. Xét tuyển thẳng theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của Trường đại học Vinh - Mã phương thức 301

- Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển thẳng khi đạt đầy đủ các tiêu chí xét tuyển thẳng được quy định trong đề án tuyển sinh đại học năm 2023 của Trường Đại học Vinh.

Lưu ý:

- Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển là thí sinh đạt từ giải ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức trở lên.

- Đối với ngành Giáo dục thể chất: Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển là thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á được; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

2. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Trường Đại học Vinh - Mã phương thức 303.

Thí sinh đủ điều kiện tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển khi đạt đầy đủ các tiêu chí được quy định trong đề án tuyển sinh đại học năm 2023 của Trường Đại học Vinh, cụ thể: Thí sinh là học sinh tham gia các đội tuyển học sinh giỏi cấp Quốc gia; học sinh các trường THPT chuyên; học sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế; Học sinh khuyết tật có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn có thành tích học tập và rèn luyện tốt (chỉ xét tuyển các ngành ngoài sư phạm).

Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT năm 2023, có 3 năm học THPT đều đạt học sinh Giỏi, hạnh kiểm Tốt và phải thỏa mãn một trong các điều kiện quy định sau:

Ưu tiên 1. Thí sinh là thành viên đội tuyển tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, kỳ thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức;

Ưu tiên 2. Thí sinh là học sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.

Ưu tiên 3. Thí sinh là học sinh lớp chuyên thuộc các trường THPT chuyên, thí sinh có các chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế IELTS 6.5, TOEFL iBT 80, TOEIC 550 (thời hạn 2 năm tính đến ngày 21/8/2023).

3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ) - Mã phương thức 200

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) khi đạt điểm đối với ngành và chương trình đào tạo (bảng kèm theo).

Lưu ý:

- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x (điểm ưu tiên khu vực + điểm ưu tiên đối tượng).

- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh:

Tổng điểm thí sinh = ((Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 (tiếng Anh) x 2) x 3/4) + Điểm ưu tiên.

4. Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2023 - Mã phương thức xét tuyển 402

Thí sinh có kết quả điểm thi kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh năm 2023:

Điểm trúng tuyển đạt từ 18,00 điểm (trong đó điểm bài thi của thí sinh được quy về điểm 30).

II. TRA CỨU KẾT QUẢ TRÚNG TUYỂN VÀ LỊCH XÁC NHẬN NHẬP HỌC TRỰC TUYẾN ĐỢT 1 NĂM 2023

Thí sinh sẽ được xác định là trúng tuyển vào Trường Đại học Vinh, sau khi được xác định là đã tốt nghiệp THPT và hoàn thành đầy đủ các bước xác nhận, cụ thể như sau:

Bước 1: Tra cứu kết quả trúng tuyển trực tuyến

Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển có điều kiện tại: http://tuyensinhchinhquy.vinhuni.edu.vn bằng tài khoản cá nhân đã được cấp.

Thời gian tra cứu kết quả: từ ngày 07/7/2023

Bước 2: Đăng ký nguyện vọng đã trúng tuyển có ở Bước 1 trên Cổng thông tin xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian thực hiện: từ ngày 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/07/2023.

Tại địa chỉ: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn

1. Chọn thứ tự nguyện vọng đăng ký.

2. Chọn ngành trúng tuyển.

Bước 3: Xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Bước 4: Thực hiện nhập học chính thức theo hướng dẫn cụ thể của Trường.

Lưu ý: Thí sinh không thực hiện đầy đủ toàn bộ các Bước 2 và 3 theo hướng dẫn sẽ không được công nhận trúng tuyển chính thức.

C. Đại học Vinh công bố điểm sàn xét tuyển năm 2023

I. Trường Đại học Vinh thông báo ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (điểm nhận hồ sơ xét tuyển đợt chính thức) vào đại học chính quy năm 2023 theo các phương thức/mã phương thức: 100, 200, 402, 405, 406 như sau.

1. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023/Mã phương thức 100

Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào được xác định theo ngành/nhóm ngành và chương trình đào tạo, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng (phụ lục kèm theo).

Thí sinh có tổng điểm 3 bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên từ điểm sàn trở lên và không có môn thi nào từ 1,0 điểm trở xuống là đủ điều kiện đăng ký xét tuyển vào ngành tương ứng. Điểm sàn không nhân hệ số bài thi/môn thi, không sử dụng điểm miễn môn ngoại ngữ và không sử dụng điểm bảo lưu những năm trước để xét tuyển.

- Đối với các ngành: Sư phạm tiếng Anh, Sư phạm tiếng Anh (lớp tài năng),  Ngôn ngữ Anh điểm môn tiếng Anh tính hệ số 2 và điểm xét tuyển được tính theo công thức:

Tổng điểm thí sinh = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3/tiếng Anh × 2) × 3/4 + Điểm ưu tiên.

2. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ)/Mã phương thức 200

- Điều kiện đăng ký xét tuyển: Các ngành sư phạm tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2023; các ngành khác (ngoài sư phạm) tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương từ năm 2023 trở về trước.

- Nguyên tắc xét tuyển: Sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ) để xét tuyển theo ngành, chuyên ngành và chương trình đào tạo, xét tuyển từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu.

- Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào: 

+ Đối với ngành đào tạo giáo viên có học lực lớp 12 xếp loại giỏi và hạnh kiểm từ loại khá trở lên, có tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của năm lớp 12 và cộng điểm ưu tiên đạt điểm theo phụ lục kèm theo.

+ Các ngành khác (ngoài sư phạm) tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của năm lớp 12 và cộng điểm ưu tiên đạt điểm theo phụ lục kèm theo.

- Đối với các ngành: Sư phạm tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh điểm môn tiếng Anh tính hệ số 2 và điểm xét tuyển được tính theo công thức:

Tổng điểm thí sinh = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3/tiếng Anh × 2) × 3/4 + Điểm ưu tiên.

3. Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy và năng lực năm 2023/Mã phương thức 402

- Thí sinh có kết quả điểm thi kỳ thi đánh giá năng lực và có kết quả điểm thi kỳ thi đánh giá tư duy của các đại học/trường đại học năm 2023:

- Điểm sàn xét tuyển ≥ 18,00 (Điểm bài thi của thí sinh được quy về 30 điểm + Điểm ưu tiên).

4. Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển - Mã phương thức 405

- Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào xét tuyển sử dụng kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 với điểm thi năng khiếu cho 2 ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất, thỏa mãn đủ các điều kiện sau: 

- Ngành Giáo dục Mầm non có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023:

Môn 1 + Môn 2 + điểm ưu tiên × 2/3   ≥   12,67 điểm và

Môn 1 + Môn 2 + Điểm thi năng khiếu + điểm ưu tiên   ≥   21 điểm.

- Ngành Giáo dục Thể chất có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023:

Môn 1 + Môn 2 + điểm ưu tiên × 2/3   ≥   12 điểm và

Môn 1 + Môn 2 + Điểm thi năng khiếu + điểm ưu tiên   ≥   19 điểm.

Điểm xét tuyển được tính theo công thức:

Tổng điểm thí sinh = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3/năng khiếu × 2) × 3/4 + Điểm ưu tiên.

5. Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển - Mã phương thức 406

- Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào sử dụng kết hợp kết quả học tập lớp 12 của thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2023 với thi tuyển năng khiếu cho 2 ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất, thỏa mãn đủ các điều kiện sau: 

- Ngành Giáo dục Mầm non:

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi, hạnh kiểm từ loại Khá trở lên và

Môn 1 + Môn 2 + Điểm thi năng khiếu + điểm ưu tiên   ≥   24 điểm

- Ngành Giáo dục Thể chất:

Học lực và hạnh kiểm lớp 12 xếp từ loại Khá trở lên và

Môn 1 + Môn 2 + Điểm thi năng khiếu + điểm ưu tiên   ≥   24 điểm

- Tổng điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3/năng khiếu × 2) × 3/4) + Điểm ưu tiên.