288 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM (UMT) năm 2026
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM (UMT) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15.00 | A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; H01; H04; H06; H08; H10; H11; H12; H13; V03; V05; V06; V10; V11; V12; V13 | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; H01 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D14; D28; D29; D30; D33; D34; D35; D63; D64; D65; DH3; DH5 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D14; D28; D29; D30; D33; D34; D35; D63; D64; D65; DH3; DH5 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D14; D28; D29; D30; D33; D34; D35; D63; D64; D65; DH3; DH5 | |
| 6 | 7480101 | Khoa học máy tính | 15.00 | A00; A01; A03; A04; AH2; AH3; C01; D01; D02; D03; D06; D07; D23; D24; D25; D28; D29; D30; DH3; X06 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; A03; A04; AH2; AH3; C01; D01; D02; D03; D06; D07; D23; D24; D25; D28; D29; D30; DH3; X06 | |
| 8 | 7480202 | An toàn thông tin | 15.00 | A00; A01; A03; A04; AH2; AH3; C01; D01; D02; D03; D06; D07; D23; D24; D25; D28; D29; D30; DH3; X06 | |
| 9 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; X01 | |
| 10 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 15.00 | A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; X01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HCM |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15.00 | 600.00 | ||
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | 600.00 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | 600.00 | ||
| 4 | 7340115 | Marketing | 15.00 | 600.00 | ||
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | 600.00 | ||
| 6 | 7480101 | Khoa học máy tính | 15.00 | 600.00 | ||
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | 600.00 | ||
| 8 | 7480202 | An toàn thông tin | 15.00 | 600.00 | ||
| 9 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | 600.00 | ||
| 10 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 15.00 | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; H01; H04; H06; H08; H10; H11; H12; H13; V03; V05; V06; V10; V11; V12; V13 | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; H01 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D14; D28; D29; D30; D33; D34; D35; D63; D64; D65; DH3; DH5 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D14; D28; D29; D30; D33; D34; D35; D63; D64; D65; DH3; DH5 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D14; D28; D29; D30; D33; D34; D35; D63; D64; D65; DH3; DH5 | |
| 6 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.00 | A00; A01; A03; A04; AH2; AH3; C01; D01; D02; D03; D06; D07; D23; D24; D25; D28; D29; D30; DH3; X06 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; A03; A04; AH2; AH3; C01; D01; D02; D03; D06; D07; D23; D24; D25; D28; D29; D30; DH3; X06 | |
| 8 | 7480202 | An toàn thông tin | 18.00 | A00; A01; A03; A04; AH2; AH3; C01; D01; D02; D03; D06; D07; D23; D24; D25; D28; D29; D30; DH3; X06 | |
| 9 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; X01 | |
| 10 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 18.00 | A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; X01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 225.00 | ||
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 225.00 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 225.00 | ||
| 4 | 7340115 | Marketing | 225.00 | ||
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 225.00 | ||
| 6 | 7480101 | Khoa học máy tính | 225.00 | ||
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 225.00 | ||
| 8 | 7480202 | An toàn thông tin | 225.00 | ||
| 9 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 225.00 | ||
| 10 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 225.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.