khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
287 lượt search
UMT

Điểm chuẩn trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM (UMT) năm 2026

Mã trường: UMT 5.0 287 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM (UMT) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; H01; H04; H06; H08; H10; H11; H12; H13; V03; V05; V06; V10; V11; V12; V13
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; H01
3 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D14; D28; D29; D30; D33; D34; D35; D63; D64; D65; DH3; DH5
4 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D14; D28; D29; D30; D33; D34; D35; D63; D64; D65; DH3; DH5
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D14; D28; D29; D30; D33; D34; D35; D63; D64; D65; DH3; DH5
6 7480101 Khoa học máy tính 15.00 A00; A01; A03; A04; AH2; AH3; C01; D01; D02; D03; D06; D07; D23; D24; D25; D28; D29; D30; DH3; X06
7 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; A03; A04; AH2; AH3; C01; D01; D02; D03; D06; D07; D23; D24; D25; D28; D29; D30; DH3; X06
8 7480202 An toàn thông tin 15.00 A00; A01; A03; A04; AH2; AH3; C01; D01; D02; D03; D06; D07; D23; D24; D25; D28; D29; D30; DH3; X06
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; X01
10 7810301 Quản lý thể dục thể thao 15.00 A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; X01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HCM
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 600.00
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 600.00
3 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 600.00
4 7340115 Marketing 15.00 600.00
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 600.00
6 7480101 Khoa học máy tính 15.00 600.00
7 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 600.00
8 7480202 An toàn thông tin 15.00 600.00
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 600.00
10 7810301 Quản lý thể dục thể thao 15.00 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; H01; H04; H06; H08; H10; H11; H12; H13; V03; V05; V06; V10; V11; V12; V13
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; H01
3 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D14; D28; D29; D30; D33; D34; D35; D63; D64; D65; DH3; DH5
4 7340115 Marketing 18.00 A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D14; D28; D29; D30; D33; D34; D35; D63; D64; D65; DH3; DH5
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D14; D28; D29; D30; D33; D34; D35; D63; D64; D65; DH3; DH5
6 7480101 Khoa học máy tính 18.00 A00; A01; A03; A04; AH2; AH3; C01; D01; D02; D03; D06; D07; D23; D24; D25; D28; D29; D30; DH3; X06
7 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; A03; A04; AH2; AH3; C01; D01; D02; D03; D06; D07; D23; D24; D25; D28; D29; D30; DH3; X06
8 7480202 An toàn thông tin 18.00 A00; A01; A03; A04; AH2; AH3; C01; D01; D02; D03; D06; D07; D23; D24; D25; D28; D29; D30; DH3; X06
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; X01
10 7810301 Quản lý thể dục thể thao 18.00 A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; X01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 225.00
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện 225.00
3 7340101 Quản trị kinh doanh 225.00
4 7340115 Marketing 225.00
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 225.00
6 7480101 Khoa học máy tính 225.00
7 7480201 Công nghệ thông tin 225.00
8 7480202 An toàn thông tin 225.00
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 225.00
10 7810301 Quản lý thể dục thể thao 225.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.