400 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Văn Lang (DVL) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Văn Lang (DVL) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 15.00 | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | |
| 2 | 7210303 | Thiết kế âm thanh ánh sáng | 15.00 | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D14; X78; D15 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | D01; D04; D14; X78; D15 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | D01; D14; D15; DD2; X78 | |
| 6 | 7229030 | Văn học | 15.00 | D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78 | |
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | D01; B03; C02; B08 | |
| 9 | 7310608 | Đông phương học | 15.00 | D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78 | |
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 20.00 | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | |
| 11 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | 15.00 | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | |
| 12 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 15.00 | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 20.00 | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.00 | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | |
| 15 | 7340115 | Marketing | 20.00 | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | |
| 16 | 7340116 | Bất động sản | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | |
| 17 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | |
| 18 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | |
| 19 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | |
| 20 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 20.00 | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | |
| 21 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | |
| 22 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | |
| 23 | 7380101 | Luật | 20.00 | D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00 | |
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00 | |
| 25 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00; C01; A01 | |
| 26 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | 15.00 | B03; C01; B08; A02; B00; C02; D07; A00; A01 | |
| 27 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20.00 | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | |
| 28 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 15.00 | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | |
| 29 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | |
| 30 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | |
| 31 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 15.00 | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | |
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | |
| 33 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; C01; X26; D01 | |
| 34 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | A00; A01; C01; X26; D01 | |
| 35 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 15.00 | A00; A01; B00; D07; D01 | |
| 36 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 20.00 | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 | |
| 37 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 15.00 | A00; A01; C01; X26; D01 | |
| 38 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 15.00 | A00; A01; C01; X26; D01 | |
| 39 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 15.00 | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 | |
| 40 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 15.00 | A00; A01; C01; X26; D01 | |
| 41 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01; A01 | |
| 42 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; X06; X26; D01 | |
| 43 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15.00 | A00; A01; X06; X26; D01 | |
| 44 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 15.00 | A00; A01; X06; X26; D01 | |
| 45 | 7720101 | Y khoa | 22.00 | A02; B00; B03; B08 | |
| 46 | 7720201 | Dược học | 20.00 | A02; B00; B03; B08 | |
| 47 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.00 | A02; B00; B03; B08 | |
| 48 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 22.00 | A02; B00; B03; B08 | |
| 49 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 18.00 | A02; B00; B03; B08 | |
| 50 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | D01; D14; D15; D09; D10; X26 | |
| 51 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | D01; D14; D15; D09; D10; X26 | |
| 52 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 20.00 | D01; D14; D15; D09; D10; X26 | |
| 53 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 15.00 | D01; D14; D15; D09; D10; X26 | |
| 54 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên & Môi trường | 15.00 | A00; A01; B00; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 18.00 | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | |
| 2 | 7210303 | Thiết kế âm thanh ánh sáng | 18.00 | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D14; X78; D15 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | D01; D04; D14; X78; D15 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.00 | D01; D14; D15; DD2; X78 | |
| 6 | 7229030 | Văn học | 18.00 | D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78 | |
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | D01; B03; C02; B08 | |
| 9 | 7310608 | Đông phương học | 18.00 | D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78 | |
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 23.00 | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | |
| 11 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | 18.00 | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | |
| 12 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 18.00 | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 23.00 | A00; A01; C00; D01; C01; X78 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.00 | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | |
| 15 | 7340115 | Marketing | 23.00 | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | |
| 16 | 7340116 | Bất động sản | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | |
| 17 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | |
| 18 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | |
| 19 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | |
| 20 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 23.00 | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | |
| 21 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | |
| 22 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07 | |
| 23 | 7380101 | Luật | 20.00 | D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00 | |
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00 | |
| 25 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.00 | B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00; C01; A01 | |
| 26 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | 18.00 | B03; C01; B08; A02; B00; C02; D07; A00; A01 | |
| 27 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 23.00 | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | |
| 28 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 18.00 | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | |
| 29 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 18.00 | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | |
| 30 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 18.00 | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | |
| 31 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 18.00 | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | |
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | |
| 33 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A01; C01; X26; D01 | |
| 34 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18.00 | A00; A01; C01; X26; D01 | |
| 35 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 18.00 | A00; A01; B00; D07; D01 | |
| 36 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 23.00 | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 | |
| 37 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 18.00 | A00; A01; C01; X26; D01 | |
| 38 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 18.00 | A00; A01; C01; X26; D01 | |
| 39 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 18.00 | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 | |
| 40 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 18.00 | A00; A01; C01; X26; D01 | |
| 41 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01; A01 | |
| 42 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; A01; X06; X26; D01 | |
| 43 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 18.00 | A00; A01; X06; X26; D01 | |
| 44 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 18.00 | A00; A01; X06; X26; D01 | |
| 45 | 7720101 | Y khoa | 23.00 | A02; B00; B03; B08 | |
| 46 | 7720201 | Dược học | 22.00 | A02; B00; B03; B08 | |
| 47 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | A02; B00; B03; B08 | |
| 48 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 23.00 | A02; B00; B03; B08 | |
| 49 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.00 | A02; B00; B03; B08 | |
| 50 | 7810101 | Du lịch | 18.00 | D01; D14; D15; D09; D10; X26 | |
| 51 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | D01; D14; D15; D09; D10; X26 | |
| 52 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 23.00 | D01; D14; D15; D09; D10; X26 | |
| 53 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 18.00 | D01; D14; D15; D09; D10; X26 | |
| 54 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên & Môi trường | 18.00 | A00; A01; B00; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 18.00 | S00 | |
| 2 | 7210208 | Piano | 70.00 | N00 | |
| 3 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | 200.00 | S00 | |
| 4 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 18.00 | S00 | |
| 5 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 600.00 | ||
| 6 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 70.00 | Q00 | |
| 7 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 50.00 | K00 | |
| 8 | 7210303 | Thiết kế âm thanh ánh sáng | 50.00 | K00 | |
| 9 | 7210303 | Thiết kế âm thanh ánh sáng | 200.00 | ||
| 10 | 7210303 | Thiết kế âm thanh ánh sáng | 70.00 | Q00 | |
| 11 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 600.00 | H01; H04; H06; H07; H08 | |
| 12 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 65.00 | H01; H04; H06; H07; H08 | |
| 13 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 700.00 | H01; H04; H06; H07; H08 | |
| 14 | 7210409 | Thiết kế Mỹ thuật số | 600.00 | H01; H04; H06; H07; H08 | |
| 15 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 50.00 | K00 | |
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 200.00 | ||
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 70.00 | Q00 | |
| 18 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 50.00 | K00 | |
| 19 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 200.00 | ||
| 20 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 70.00 | Q00 | |
| 21 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 600.00 | ||
| 22 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 70.00 | Q00 | |
| 23 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 50.00 | K00 | |
| 24 | 7229030 | Văn học | 600.00 | ||
| 25 | 7229030 | Văn học | 70.00 | Q00 | |
| 26 | 7229030 | Văn học | 50.00 | K00 | |
| 27 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 600.00 | ||
| 28 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 70.00 | Q00 | |
| 29 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 50.00 | K00 | |
| 30 | 7310401 | Tâm lý học | 600.00 | ||
| 31 | 7310401 | Tâm lý học | 70.00 | Q00 | |
| 32 | 7310401 | Tâm lý học | 50.00 | K00 | |
| 33 | 7310608 | Đông phương học | 600.00 | ||
| 34 | 7310608 | Đông phương học | 70.00 | Q00 | |
| 35 | 7310608 | Đông phương học | 50.00 | K00 | |
| 36 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 1200.00 | ||
| 37 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 90.00 | Q00 | |
| 38 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 65.00 | K00 | |
| 39 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | 600.00 | ||
| 40 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | 70.00 | Q00 | |
| 41 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | 50.00 | K00 | |
| 42 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 600.00 | ||
| 43 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 70.00 | Q00 | |
| 44 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 50.00 | K00 | |
| 45 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 750.00 | ||
| 46 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 90.00 | Q00 | |
| 47 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 65.00 | K00 | |
| 48 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 750.00 | ||
| 49 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 90.00 | Q00 | |
| 50 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 65.00 | K00 | |
| 51 | 7340115 | Marketing | 750.00 | ||
| 52 | 7340115 | Marketing | 90.00 | Q00 | |
| 53 | 7340115 | Marketing | 65.00 | K00 | |
| 54 | 7340116 | Bất động sản | 600.00 | ||
| 55 | 7340116 | Bất động sản | 70.00 | Q00 | |
| 56 | 7340116 | Bất động sản | 50.00 | K00 | |
| 57 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 600.00 | ||
| 58 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 70.00 | Q00 | |
| 59 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 50.00 | K00 | |
| 60 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 600.00 | ||
| 61 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 70.00 | Q00 | |
| 62 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 50.00 | K00 | |
| 63 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600.00 | ||
| 64 | 7340122 | Thương mại điện tử | 70.00 | Q00 | |
| 65 | 7340122 | Thương mại điện tử | 50.00 | K00 | |
| 66 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 750.00 | ||
| 67 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 90.00 | Q00 | |
| 68 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 65.00 | K00 | |
| 69 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 600.00 | ||
| 70 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 70.00 | Q00 | |
| 71 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 50.00 | K00 | |
| 72 | 7340301 | Kế toán | 600.00 | ||
| 73 | 7340301 | Kế toán | 70.00 | Q00 | |
| 74 | 7340301 | Kế toán | 50.00 | K00 | |
| 75 | 7380101 | Luật | 60.00 | K00 | |
| 76 | 7380101 | Luật | 240.00 | ||
| 77 | 7380101 | Luật | 80.00 | Q00 | |
| 78 | 7380107 | Luật kinh tế | 700.00 | ||
| 79 | 7380107 | Luật kinh tế | 80.00 | Q00 | |
| 80 | 7380107 | Luật kinh tế | 60.00 | K00 | |
| 81 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 200.00 | ||
| 82 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 70.00 | Q00 | |
| 83 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 50.00 | K00 | |
| 84 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | 1000.00 | ||
| 85 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | 70.00 | Q00 | |
| 86 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | 50.00 | K00 | |
| 87 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 1200.00 | ||
| 88 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 90.00 | Q00 | |
| 89 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 65.00 | K00 | |
| 90 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 600.00 | ||
| 91 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 70.00 | Q00 | |
| 92 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 50.00 | K00 | |
| 93 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 70.00 | Q00 | |
| 94 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 50.00 | K00 | |
| 95 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 200.00 | ||
| 96 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 600.00 | ||
| 97 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 70.00 | Q00 | |
| 98 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 50.00 | K00 | |
| 99 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 600.00 | ||
| 100 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 70.00 | Q00 | |
| 101 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 50.00 | K00 | |
| 102 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 200.00 | ||
| 103 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 70.00 | Q00 | |
| 104 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 50.00 | K00 | |
| 105 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 70.00 | Q00 | |
| 106 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 50.00 | K00 | |
| 107 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 200.00 | ||
| 108 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 600.00 | ||
| 109 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 70.00 | Q00 | |
| 110 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 50.00 | K00 | |
| 111 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 1000.00 | ||
| 112 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 70.00 | Q00 | |
| 113 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 50.00 | K00 | |
| 114 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 90.00 | Q00 | |
| 115 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 65.00 | K00 | |
| 116 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 265.00 | ||
| 117 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 70.00 | Q00 | |
| 118 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 50.00 | K00 | |
| 119 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 200.00 | ||
| 120 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 600.00 | ||
| 121 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 70.00 | Q00 | |
| 122 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 50.00 | K00 | |
| 123 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 600.00 | ||
| 124 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 70.00 | Q00 | |
| 125 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 50.00 | K00 | |
| 126 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 600.00 | ||
| 127 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 70.00 | Q00 | |
| 128 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 50.00 | K00 | |
| 129 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 600.00 | ||
| 130 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 70.00 | Q00 | |
| 131 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 50.00 | K00 | |
| 132 | 7580101 | Kiến trúc | 265.00 | V00; V01; H02 | |
| 133 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 1000.00 | H01; H04; H06; H07; H08 | |
| 134 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 50.00 | K00 | |
| 135 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 200.00 | ||
| 136 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 70.00 | Q00 | |
| 137 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 600.00 | ||
| 138 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 70.00 | Q00 | |
| 139 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 50.00 | K00 | |
| 140 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 1000.00 | ||
| 141 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 70.00 | Q00 | |
| 142 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 50.00 | K00 | |
| 143 | 7720101 | Y khoa | 750.00 | ||
| 144 | 7720101 | Y khoa | 90.00 | Q00 | |
| 145 | 7720101 | Y khoa | 65.00 | K00 | |
| 146 | 7720201 | Dược học | 260.00 | ||
| 147 | 7720201 | Dược học | 85.00 | Q00 | |
| 148 | 7720201 | Dược học | 65.00 | K00 | |
| 149 | 7720301 | Điều dưỡng | 650.00 | ||
| 150 | 7720301 | Điều dưỡng | 75.00 | Q00 | |
| 151 | 7720301 | Điều dưỡng | 55.00 | K00 | |
| 152 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 65.00 | K00 | |
| 153 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 265.00 | ||
| 154 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 90.00 | Q00 | |
| 155 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 650.00 | ||
| 156 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 75.00 | Q00 | |
| 157 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 55.00 | K00 | |
| 158 | 7810101 | Du lịch | 50.00 | K00 | |
| 159 | 7810101 | Du lịch | 200.00 | ||
| 160 | 7810101 | Du lịch | 70.00 | Q00 | |
| 161 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 200.00 | ||
| 162 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 70.00 | Q00 | |
| 163 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 50.00 | K00 | |
| 164 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 750.00 | ||
| 165 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 90.00 | Q00 | |
| 166 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 65.00 | K00 | |
| 167 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 1000.00 | ||
| 168 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 70.00 | Q00 | |
| 169 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 50.00 | K00 | |
| 170 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên & Môi trường | 600.00 | ||
| 171 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên & Môi trường | 70.00 | Q00 | |
| 172 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên & Môi trường | 50.00 | K00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.