A. Học phí Đại học Văn Lang năm 2026 - 2027
Trường Đại học Văn Lang áp dụng cơ chế học phí theo tín chỉ. Sinh viên đóng học phí theo từng học kỳ, tương ứng với số học phần và tín chỉ đăng ký thực tế (riêng học kỳ đầu tiên, Nhà trường đã sắp xếp sẵn lộ trình môn học cho tân sinh viên).
Một năm học có 03 học kỳ, gồm 02 học kỳ chính và 01 học kỳ hè (khối lượng học tập trong học kỳ hè sẽ ít hơn học kỳ chính, do đó học phí tương ứng sẽ thấp hơn).
Trong mỗi học kỳ, sinh viên được chủ động đăng ký số môn học để hoàn thành lộ trình đào tạo như mong đợi, có thể kết thúc tiến độ học tập nhanh hoặc chậm hơn tuỳ theo lộ trình cá nhân. Tuy nhiên, theo quy chế đào tạo, số tín chỉ đăng ký trong mỗi học kỳ của sinh viên không ít hơn 9 tín chỉ và không cao hơn 19 tín chỉ.
Năm 2025, Đại học Văn Lang tiếp tục áp dụng chính sách học phí theo số lượng tín chỉ đăng ký mỗi học kỳ, tùy theo từng chương trình đào tạo. Mức học phí được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch, ổn định và phù hợp với điều kiện học tập hiện đại của nhà trường. Các chương trình gồm hệ đại trà, chất lượng cao, chuẩn quốc tế và liên kết quốc tế sẽ có mức phí khác nhau, dao động từ khoảng 40 triệu đến hơn 120 triệu đồng/năm tùy theo chương trình đạo tạo. Sau đây là mức học phí Đại học Văn Lang dự kiến trong năm 2025:
| Chương trình đào tạo | Đơn giá tín chỉ (VND) | Tổng tín chỉ/năm | Học phí ước tính/năm (VND) |
|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | 1.000.000 – 2.000.000 | 24–38 tín chỉ (2 học kỳ chính) | 40.000.000 – 76.000.000 |
| Chất lượng cao (CLC) | 2.000.000 – 2.700.000 | 24–38 tín chỉ | 80.000.000 – 102.600.000 |
| Chương trình quốc tế – Đại học Liverpool John Moores (LJMU) năm 2025 – 2026 | – | – | Năm 1: 123.500.000 Năm 2–3: 138.000.000 Năm 4: Đang cập nhật |
| Chương trình quốc tế – Đại học Waikato (UOW) năm 2022 – 2023 | – | – | Năm 1–2: 90.000.000 Năm 3–4: 27.900 NZD |
| Chương trình quốc tế – Đại học Angelo State (ASU) năm 2025 – 2026 | – | – | Năm 1: 90.000.000 Năm 2-3-4: 9,584 USD |
| Chương trình quốc tế – Đại học Inha năm 2022 – 2023 | – | – | Năm 1–2: 90.000.000 Năm 3–4: 5.600.000 KRW |
| Chương trình quốc tế – Đại học Minh Truyền (MCU) năm 2022 – 2023 | – | – | Năm 1–2: 85.000.000 Năm 3–4: 92,402 TWD |
| Chương trình quốc tế – Đại học Edge Hill (EHU) năm 2025 – 2026 | – | – | Năm 1: 80.000.000 – 90.000.000 Năm 2-3-4: 106.500.000 – 116.000.000 |
| Chương trình quốc tế – Đại học Victoria (VU) năm 2022 – 2023 | – | – | Năm 1: 110.000.000 Năm 2–3: 16,700 AUD |
Lưu ý: Mức học phí Đại học Văn Lang được cung cấp ở trên chỉ mang tính chất tham khảo. Học phí có thể thay đổi tùy theo quy định từng thời điểm của nhà trường. Để có thông tin chính xác và chi tiết nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với Phòng Tuyển sinh của trường.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Văn Lang mới nhất:
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Văn Lang 2026
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Văn Lang năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Văn Lang năm 2023 mới nhất
Phương án tuyển sinh trường Đại học Văn Lang năm 2026 mới nhất