I. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại KonTum (DDP) 2026

Đang cập nhật...

II. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại KonTum (DDP) 2025
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M09; M01 24.6  
2 7140202 Giáo dục tiểu học C04; C03; D01; X01 22.7  
3 7220201KT Ngôn ngữ Anh   18.95 Chương trình đào tạo 2+2
4 7340101 Quản trị kinh doanh X01; C04; C02; D01; C01; C03 15  
5 7340122 Thương mại điện tử X01; C04; C02; D01; C01; C03 15  
6 7340301 Kế toán X01; C04; C02; D01; C01; C03 15  
7 7380107 Luật kinh tế A07; C00; X74; X70 18  
8 7480201 Công nghệ thông tin C01; C02; A00; A01; D07 15  
9 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô   18.75 Chương trình đào tạo 2+2
10 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   18.25 Chương trình đào tạo 2+2
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng C01; C02; A00; A01; D07 15  
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành X01; C04; C02; D01; C01; C03 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M09; M01 24.85  
2 7220201KT Ngôn ngữ Anh   24.79 Chương trình đào tạo 2+2
3 7340101 Quản trị kinh doanh X01; C14; C04; X02; X21; A09; C03; D01 16  
4 7340122 Thương mại điện tử X01; C14; C04; C00; X21; A09; C03; D01 16  
5 7340301 Kế toán X01; C14; C04; C00; X21; A09; C03; D01 16  
6 7380107 Luật kinh tế A07; C00; X74; C20; X70; C19 19.86  
7 7480201 Công nghệ thông tin A01; A00; X26; X06; X10; D07 16  
8 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô   23.63 Chương trình đào tạo 2+2
9 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   23.3 Chương trình đào tạo 2+2
10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A01; A00; X26; X06; X10; D07 16  
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành X01; C14; C04; C00; X21; A09; C03; D01 16  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201KT Ngôn ngữ Anh   16.95 Chương trình đào tạo 2+2
2 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô   17.28 Chương trình đào tạo 2+2
3 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   16.59 Chương trình đào tạo 2+2

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201KT Ngôn ngữ Anh   18.95 Chương trình đào tạo 2+2
2 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô   18.75 Chương trình đào tạo 2+2
3 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   18.25 Chương trình đào tạo 2+2

5. Điểm sàn xét tuyển Phân hiệu trường Đại học Đà Nẵng tại KonTum năm 2025

a. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025

Media VietJack

Media VietJack

b. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào dựa trên kết quả học tập THPT

Media VietJack

Media VietJack

3. Quy đổi điểm Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại KonTum 2025

- Căn cứ Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TTBGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT;

- Căn cứ Công văn số 2457/BGDĐT-GDĐH ngày 19 tháng 5 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng năm 2025;

- Căn cứ Công văn số 4222/BGDĐT-GDĐH ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc đối sánh phổ điểm một số tổ hợp điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025, điểm học tập bậc THPT;

Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum công bố quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển phương thức xét học bạ với điểm trúng tuyển phương thức xét điểm thi THPT như sau:

- Việc quy đổi dựa trên Khung quy đổi điểm thi THPT và điểm học bạ của các thí sinh có đăng ký nguyện vọng vào trường. - Khung quy đổi theo tổ hợp C00 áp dụng đối với ngành:

Quy doi diem Phan hieu Dai hoc Da Nang tai Kon Tum 2025

- Khung quy đổi đầy đủ thông tin sẽ được công bố sau khi trường nhận được dữ liệu thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường và trước khi bắt đầu xét tuyển.

- Điểm trúng tuyển tương đương phương thức xét học bạ của từng ngành được quy đổi tuyến tính trong từng khoảng điểm trong Khung quy đổi theo công thức sau (ví dụ cho Bảng A)

III. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại KonTum (DDP) 2024

A. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M09; M01 24.6  
2 7140202 Giáo dục tiểu học C04; C03; D01; X01 22.7  
3 7220201KT Ngôn ngữ Anh   18.95 Chương trình đào tạo 2+2
4 7340101 Quản trị kinh doanh X01; C04; C02; D01; C01; C03 15  
5 7340122 Thương mại điện tử X01; C04; C02; D01; C01; C03 15  
6 7340301 Kế toán X01; C04; C02; D01; C01; C03 15  
7 7380107 Luật kinh tế A07; C00; X74; X70 18  
8 7480201 Công nghệ thông tin C01; C02; A00; A01; D07 15  
9 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô   18.75 Chương trình đào tạo 2+2
10 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   18.25 Chương trình đào tạo 2+2
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng C01; C02; A00; A01; D07 15  
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành X01; C04; C02; D01; C01; C03 15  

B. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M09; M01 24.85  
2 7220201KT Ngôn ngữ Anh   24.79 Chương trình đào tạo 2+2
3 7340101 Quản trị kinh doanh X01; C14; C04; X02; X21; A09; C03; D01 16  
4 7340122 Thương mại điện tử X01; C14; C04; C00; X21; A09; C03; D01 16  
5 7340301 Kế toán X01; C14; C04; C00; X21; A09; C03; D01 16  
6 7380107 Luật kinh tế A07; C00; X74; C20; X70; C19 19.86  
7 7480201 Công nghệ thông tin A01; A00; X26; X06; X10; D07 16  
8 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô   23.63 Chương trình đào tạo 2+2
9 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   23.3 Chương trình đào tạo 2+2
10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A01; A00; X26; X06; X10; D07 16  
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành X01; C14; C04; C00; X21; A09; C03; D01 16  

C. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201KT Ngôn ngữ Anh   16.95 Chương trình đào tạo 2+2
2 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô   17.28 Chương trình đào tạo 2+2
3 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   16.59 Chương trình đào tạo 2+2

D. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 2024 theo Điểm Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201KT Ngôn ngữ Anh   18.95 Chương trình đào tạo 2+2
2 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô   18.75 Chương trình đào tạo 2+2
3 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   18.25 Chương trình đào tạo 2+2
IV. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại KonTum (DDP) 2023

A. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại KonTum năm 2023

Trường Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại KonTum chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn năm 2023 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

 
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; D01; B03; C00 23  
2 7310205 Quản lý nhà nước A00; A09; D01; C00 15  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; D01; C00 15  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A09; D01; C00 15  
5 7340301 Kế toán A00; A09; D01; C00 15  
6 7380107 Luật kinh tế A00; A09; D01; C00 15  
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D01 15
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380107 Luật kinh tế A09; D10; C14; D15 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; C04; D10 15  
3 7340301 Kế toán A00; D01; C04; D10 15  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; D01; C04; D10 15  
5 7310205 Quản lý nhà nước A09; D10; C14; D15 15  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A02; A04; B02 15

Diem chuan nam 2023 Phan hieu Dai hoc Da Nang tai Kon Tum

B. Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn ĐGNL 2023 đợt 1

Đại học Đà Nẵng công bố Điểm trúng tuyển phương thức xét điểm thi Đánh giá năng lực đợt 1 năm 2023, đợt xét tuyển sớm vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng như sau:

Điểm trúng tuyển phương thức xét điểm thi Đánh giá năng lực đợt 1 năm 2023 đợt xét tuyển sớm vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng

Dai hoc Da Nang cong bo diem chuan DGNL 2023 dot 1

Dai hoc Da Nang cong bo diem chuan DGNL 2023 dot 1

Dai hoc Da Nang cong bo diem chuan DGNL 2023 dot 1

Dai hoc Da Nang cong bo diem chuan DGNL 2023 dot 1

Ghi chú:

(1) Điểm thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Tp Hồ Chí Minh tổ chức năm 2023

(2) Điểm trúng tuyển tính theo thang điểm 1200.

(3) Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển đợt xét tuyển sớm phải đăng ký ngành/chuyên ngành đủ điều kiện trúng tuyển vào Hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được xét trúng tuyển chính thức.

C. Điểm sàn xét tuyển Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 2023

Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum công bố điểm nhận đăng ký xét tuyển theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2023 là 15 điểm tất cả các ngành.

Điểm sàn xét tuyển Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 2023

D. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Kinh Bắc năm 2019 – 2022

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Xét theo KQ thi TN THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Giáo dục Tiểu học

19,50

20,5

 

23,75

 

22

Quản lý nhà nước

14 14 15 14 15 15

Kinh tế phát triển

-

 

15

 

 

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14

 

 

14

15

15

Luật kinh tế

14,25

14

15

14

15

15

Quản trị kinh doanh

14

14

15

14

15

15

Tài chính - ngân hàng

14,86

 

 

14

15

15

Kế toán

14

14

15

14

15

15

Công nghệ sinh học

14,40

 

15

 

15

 

Công nghệ thông tin

14,05

14

15

14

15

15

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

14,15

 

15

 

15

15