1. Học phí Trung cấp
Đơn vị: đồng/học sinh/năm học
|
TT |
Chuyên ngành |
Mức thu |
|
1 |
Dây (Contrebass), Kèn, Gõ, Sáng tác, Chỉ huy, Accordeon. |
15.000.000 |
|
2 |
Dây (Viola, Cello, Violon), Guitare, Organ (Đàn phím điện tử), Jazz, Âm nhạc truyền thống, Thanh nhạc, Piano, Lý thuyết âm nhạc. |
16.000.000 |
2. Học phí Đại học chính quy
2. 1. Đào tạo theo niên chế:
Đơn vị: đồng/sinh viên/năm học
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mức thu |
|
1 |
Dây (Contrebasse); Kèn, Gõ; Sáng tác, Chỉ huy; Accordeon. |
16.100.000 |
|
2 |
Dây (Viola, Cello, Violon), Guitare, Organ (Đàn phím điện tử); Jazz; Âm nhạc truyền thống; Thanh nhạc; Piano, Lý thuyết âm nhạc. |
17.100.000 |
2.2. Đào tạo theo tín chỉ:
Đơn vị: đồng/tín chỉ
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mức thu |
|
1 |
Thanh nhạc |
502.000 |
|
2 |
Âm nhạc học |
488.000 |
|
3 |
Nhạc cụ phương Tây ngành Guitare |
506.000 |
|
4 |
Nhạc cụ phương Tây ngành Dây |
518.000 |
|
5 |
Âm nhạc truyền thống |
510.000 |
|
6 |
Nhạc Jazz, nhạc cụ Phương Tây (Phím điện tử), Piano |
514.000 |
|
7 |
Nhạc cụ phương Tây ngành Accordeon |
477.000 |
|
8 |
Nhạc cụ phương Tây ngành Kèn |
487.000 |
|
9 |
Sáng tác, Chỉ huy |
460.000 |
3. Học phí Vừa làm vừa học
Đơn vị: đồng/sinh viên/năm học
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mức thu |
|
1 |
Tất cả các chuyên ngành |
25.650.000 |
4. Học phí Thạc sĩ
Đơn vị: đồng/học viên/năm học
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mức thu |
|
1 |
Tất cả các chuyên ngành |
25.650.000 |
5. Học phí Tiến sĩ
Đơn vị: đồng/học viên /năm học
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mức thu |
|
1 |
Tất cả các chuyên ngành |
42.750.000 |