I. Điểm chuẩn trường Sĩ quan Đặc công năm 2026
Đang cập nhật...
II. Điểm chuẩn trường Sĩ quan Đặc công năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Bắc) | A00; A01; D01 | 22.5 | |
| 2 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Nam) | A00; A01; D01 | 21.5 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Bắc) | Q00 | 88 | |
| 2 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Nam) | 85 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Bắc) | 785 | ||
| 2 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Nam) | 735 |
III. Điểm chuẩn trường Sĩ quan Đặc công năm 2024
1. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Đặc công 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công | A00; A01 | 22.2 | TS nam miền Nam |
| 2 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công | A00; A01 | 22.45 | TS nam miền Bắc |
2. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Đặc công 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công | A00; A01 | 24.877 | TS Nam Miền Bắc, ĐTB TK 3 năm THPT môn Toán >= 8.467 |
3. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Đặc công 2024 theo Điểm đánh giá năng lực HN (ĐGNL HN)
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công | 16.325 | TS Nam miền Nam |
4. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Đặc công 2024 theo Điểm đánh giá năng lực HCM (ĐGNL HCM)
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công | 16.325 | TS Nam miền Nam |
IV. Điểm chuẩn trường Sĩ quan Đặc công năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công | A00; A01 | 18.05 | TS nam miền Bắc |
| 2 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công | A00; A01 | 22.45 |
TS nam miền Nam |
Xem thêm bài viết về trường Sĩ quan Đặc công mới nhất:
Phương án tuyển sinh Sĩ quan Đặc công năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Sĩ quan Đặc công 2026
Điểm chuẩn Sĩ quan Đặc công năm 2025 mới nhất