I. Điểm chuẩn trường Đại học Thành Đông năm 2026

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X78 15  
2 7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; D01; D04; D07; D09; D14; D15; D66 15  
3 7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D01; D07; D09; D10; D14; D15; C00; X78 15  
4 7310205
Quản lý nhà nước
A00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14 15  
5 7340101
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07 15  
6 7340116
Bất động sản
A04; A06; A07; B02; C04; D10; X01; X21 15  
7 7340122
Thương mại điện tử
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07 15  
8 7340201
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07 15  
9 7340301
Kế toán
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07 15  
10 7380101
Luật
A00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14 20  
11 7380107
Luật kinh tế
A00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14 20  
12 7440221
Biến đổi khí hậu
A06; B02; C02; C04; D10; D15; X01; X21 15  
13 7480107
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; D01; X01; D07; D08; D10; D90 15  
14 7480201
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; X01; D07; D08; D10; D90 15  
15 7510103
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C04; A03; C09; C01; X06; X21 15  
16 7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A07; B02; C04; D10; X06; X07 15  
17 7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09 15  
18 7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; C02; C04; D01; X06; X07 15  
19 7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09 15  
20 7520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09 15  
21 7580108
Thiết kế nội thất
A00; A03; A04; C01; C04; X21; V00; V01 15  
22 7720115
Y học cổ truyền
A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10 20  
23 7720201
Dược học
A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10 20  
24 7720301
Điều dưỡng
A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10 18  
25 7720601
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10 18  
26 7720602
Kỹ thuật hình ảnh y học
A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10 18  
27 7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01; C03; C04; D01; D14; D15; D66; X01 15  
28 7810201
Quản trị khách sạn
A01; C03; C04; D01; D14; D15; D66; X01 15  
29 7850103
Quản lý đất đai
A04; A06; A07; B02; C04; D10; X01; X21 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi Học Bạ năm 2026
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X78 18  
2 7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; D01; D04; D07; D09; D14; D15; D66 18  
3 7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D01; D07; D09; D10; D14; D15; C00; X78 18  
4 7310205
Quản lý nhà nước
A00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14 18  
5 7340101
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07 18  
6 7340116
Bất động sản
A04; A06; A07; B02; C04; D10; X01; X21 18  
7 7340122
Thương mại điện tử
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07 18  
8 7340201
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07 18  
9 7340301
Kế toán
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07 18  
10 7380101
Luật
A00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14 21  
11 7380107
Luật kinh tế
A00; A01; A09; C00; C19; C20; D01; D14 21  
12 7440221
Biến đổi khí hậu
A06; B02; C02; C04; D10; D15; X01; X21 18  
13 7480107
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; D01; X01; D07; D08; D10; D90 18  
14 7480201
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; X01; D07; D08; D10; D90 18  
15 7510103
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C04; A03; C09; C01; X06; X21 18  
16 7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A07; B02; C04; D10; X06; X07 18  
17 7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09 18  
18 7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; C02; C04; D01; X06; X07 18  
19 7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09 18  
20 7520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; A07; C03; C04; C14; D01; D09 18  
21 7580108
Thiết kế nội thất
A00; A03; A04; C01; C04; X21; V00; V01 18  
22 7720115
Y học cổ truyền
A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10 22.5  
23 7720201
Dược học
A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10 22.5  
24 7720301
Điều dưỡng
A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10 18  
25 7720601
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10 18  
26 7720602
Kỹ thuật hình ảnh y học
A01; A05; B00; B02; B03; B04; D07; X10 18  
27 7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01; C03; C04; D01; D14; D15; D66; X01 18  
28 7810201
Quản trị khách sạn
A01; C03; C04; D01; D14; D15; D66; X01 18  
29 7850103
Quản lý đất đai
A04; A06; A07; B02; C04; D10; X01; X21 18  

II. Điểm chuẩn trường Đại học Thành Đông năm 2025

III. Điểm chuẩn trường Đại học Thành Đông năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Thành Đông 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D14; D15 14  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; C00; D14; D15 14  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; C00; D14; D15 14  
4 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01 14  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01 14  
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A07; D01 14  
7 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; A07; D01 14  
8 7340301 Kế toán A00; A01; A07; D01 14  
9 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 14  
10 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 14  
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D08 14  
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07; D08 14  
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07; D08 14  
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; D08 14  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 14  
16 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D08 14  
17 7720115 Y học cổ truyền A00; A02; B00 21  
18 7720201 Dược học A00; A02; B00 21  
19 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00 19  
20 7720401 Dinh dưỡng A00; A02; B00 19  
21 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; B00 19  
22 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A02; B00 19  
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 14  
24 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 14  
25 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; D01; A04 14  

2. Điểm chuẩn Đại học Thành Đông 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D14; D15 18  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; C00; D14; D15 18  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; C00; D14; D15 18  
4 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01 18  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01 18  
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A07; D01 18  
7 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; A07; D01 18  
8 7340301 Kế toán A00; A01; A07; D01 18  
9 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 18  
10 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 18  
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D08 18  
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07; D08 18  
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07; D08 18  
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; D08 18  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 18  
16 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D08 18  
17 7720115 Y học cổ truyền A00; A02; B00 24 HL giỏi
18 7720201 Dược học A00; A02; B00 24 HL giỏi
19 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00 19.5 HL khá
20 7720401 Dinh dưỡng A00; A02; B00 19.5 HL khá
21 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; B00 19.5 HL Khá
22 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A02; B00 19.5 HL Khá
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 18  
24 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 18  
25 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; D01; A04 18  

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Thành Đông năm 2023

1 7720115 Y học cổ truyền A00; A02; B00 21  
2 7720201 Dược học A00; A02; B00 21  
3 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00 19  
4 7720401 Dinh dưỡng A00; A02; B00 19  
5 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 14  
6 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 14  
7 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01 14  
8 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00; A01; C00; D01 14  
9 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 14  
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01 14  
11 7340301 Kế toán A00; A01; A07; D01 14  
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; D01 14  
13 7850103 Quản lý đất đai A00; A04; B00; D01 14  
14 7510103 CNKT Xây dựng A00; A01; D07; D08 14  
15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D08 14  
16 7510205 CNKT Ôtô A00; A01; C01; D01 14  
17 7310201 Chính trị học A00; A01; C01; D01 14  
18 7640101 Thú Y A00; A02; B00 14  
19 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D14; D15 14  
20 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D14; D15 14  
21 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D14; D15 14  
22 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm Y học A00; A02; B00 19  
23 7720602 Kỹ thuật hình ảnh Y học A00; A02; B00 19  
24 7520216 KTĐK và Tự động hóa A00; A01; D07; D08 14  
25 7510203 CNKT Cơ điện tử A00; A01; D07; D08 14

 

Xem thêm bài viết về trường Đại học Thành Đông mới nhất:

Phương án tuyển sinh Đại học Thành Đông năm 2026 mới nhất

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Thành Đông 2026

Học phí Đại học Thành Đông năm 2026 - 2027

Điểm chuẩn Đại học Thành Đông năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Thành Đông năm 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Thành Đông năm 2023 mới nhất