I. Điểm chuẩn trường Đại học Trưng Vương năm 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn trường Đại học Trưng Vương năm 2025
1. Điểm chuẩn theo các phương thức
Dựa trên bảng điểm chuẩn trúng tuyển của Trường Đại học Trưng Vương, có thể thấy điểm chuẩn chung ở cả hai phương thức xét tuyển đều nằm ở mức sàn tương đối thấp và dễ tiếp cận, dao động từ 15.0 đến 16.5 (thi THPT) và 16.0 đến 18.0 (học bạ). Nhận thấy rõ ràng phương thức xét học bạ luôn có điểm chuẩn cao hơn phương thức xét kết quả thi THPT, với mức chênh lệch phổ biến là 1.0 đến 1.5 điểm. Trong số các ngành, Ngôn ngữ Trung Quốc có mức điểm cao nhất (16.5 và 18.0), cho thấy đây là ngành cạnh tranh nhất và thu hút sự quan tâm lớn nhất. Ngược lại, các ngành khác như Logistic, Truyền thông đa phương tiện, Ngôn ngữ Anh có điểm chuẩn ở mức thấp nhất (15.0 và 16.0), phản ánh mức độ cạnh tranh nhẹ nhàng hơn. Tóm lại, điểm chuẩn cho thấy trường áp dụng chính sách tuyển sinh linh hoạt và rộng mở, đồng thời nhấn mạnh sự ưu tiên về chất lượng đầu vào thông qua phương thức xét học bạ.

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Trường Đại học Trưng Vương không áp dụng độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành đào tạo.
+ Cụ thể, theo các thông báo và đề án tuyển sinh gần nhất, trường xét tuyển theo từng ngành và không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển (ví dụ: A00, A01, D01, C00, v.v.) đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT hoặc kết quả học tập THPT (học bạ).
+ Điều này có nghĩa là, một ngành học sẽ có mức điểm chuẩn đồng nhất cho tất cả các tổ hợp xét tuyển được sử dụng cho ngành đó. Ví dụ, nếu ngành Công nghệ thông tin xét tuyển bằng A00 và A01, thì điểm chuẩn cho A00 và A01 sẽ bằng nhau.
+ Quy định này giúp thí sinh đăng ký vào ngành có thể chọn bất kỳ tổ hợp môn nào trong danh sách được chấp nhận mà không cần lo lắng về việc tổ hợp này có điểm chuẩn cao hơn hay thấp hơn tổ hợp khác.
Lưu ý quan trọng:
Sự chênh lệch điểm chỉ xảy ra giữa các phương thức xét tuyển khác nhau (như đã thấy trong dữ liệu ảnh: điểm chuẩn xét học bạ thường cao hơn điểm chuẩn xét kết quả thi THPT từ 0.5 đến 1.5 điểm), chứ không phải giữa các tổ hợp xét tuyển trong cùng một phương thức.
3. Cách tính điểm chuẩn
Phương thức học bạ
+ Các môn được lấy theo điểm trung bình cả năm lớp 12 của tổ hợp xét tuyển tương ứng.
+ Ví dụ: Xét tổ hợp A00 (Toán – Lý – Hóa)
→ Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Lý + Điểm Hóa.
+ Điểm tối thiểu thường từ 18,0 – 24,0 tùy ngành.
Phương thức điểm thi THPT quốc gia
+ Các môn là điểm thi của tổ hợp xét tuyển.
+ Điểm ưu tiên gồm: khu vực, đối tượng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
+ Điểm chuẩn là mức điểm trúng tuyển thấp nhất của ngành xét tuyển.
Phương thức xét tuyển thẳng
+ Áp dụng cho thí sinh đạt thành tích đặc biệt (giải học sinh giỏi, tuyển thẳng theo quy chế, chứng chỉ quốc tế…).
+ Không áp dụng công thức tính điểm, mà xét hồ sơ theo điều kiện riêng.
Phương thức thi đánh giá năng lực / tư duy
+ Dựa trên điểm quy đổi từ bài thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy (nếu có).
+ Mỗi ngành có ngưỡng điểm tối thiểu riêng do trường công bố hằng năm.
III. Điểm chuẩn trường Đại học Trưng Vương năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Trưng Vương 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; C00 | 16 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D09; D10; C00 | 16.5 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D09; DD2 | 16.5 | |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; C00; D01; D14 | 15 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01 | 16 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; C00 | 16 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A07; D01 | 15 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; D01 | 16 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 15.5 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 12 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01 | 16 | |
| 13 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00 | 19 | |
| 14 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07; C00; D01; D14 | 16 |
2. Điểm chuẩn Đại học Trưng Vương 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; C00 | 16.5 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D09; D10; C00 | 16.5 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D09; DD2 | 16.5 | |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; C00; D01; D14 | 16.5 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01 | 15 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; C00 | 16.5 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A07; D01 | 16.5 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; D01 | 16.5 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 16.5 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10 | 16.5 | |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D10 | 16.5 | |
| 12 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01 | 16.5 | |
| 13 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00 | 19 | |
| 14 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07; C00; D01; D14 | 16.5 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Trưng Vương năm 2023
Trường Đại học Trưng Vương chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Ngành Điều dưỡng - điểm chuẩn dự kiến là 19 điểm, các ngành khác của Trường ĐH Trưng Vương, đều có điểm chuẩn dự kiến là 15 điểm.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01 | 15 | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; D14 | 15 | |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 4 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn quốc | D01; D09; D10; C00 | 15 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D09; D10; C00 | 15 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14 | 15 | |
| 8 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07; C00; D01; D14 | 15 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; D01 | 15 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01 | 15 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | A00; A01; A07; D01 | 15 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A07; D01 | 15 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 14 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00 | 19 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Trưng Vương mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Trưng Vương năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Trưng Vương 2026
Học phí Đại học Trưng Vương năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Trưng Vương năm 2025 mới nhất