I. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2026

Đang cập nhật...

II. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2025

1. Điểm chuẩn theo các phương thức 

Năm 2025, Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI) công bố mức điểm chuẩn tương đối ổn định và đồng đều giữa các ngành ở tất cả các phương thức xét tuyển. Ở phương thức điểm thi THPT, mức điểm chuẩn của trường dao động từ 15,00 điểm cho toàn bộ 13 ngành, thể hiện chính sách mở rộng cơ hội cho thí sinh. Với phương thức xét học bạ THPT, ngưỡng trúng tuyển cao hơn, đạt 18,00 điểm, phản ánh sự chọn lọc dựa trên quá trình học tập phổ thông. Trong khi đó, các phương thức đánh giá tư duy (DGTD – TSA) và đánh giá năng lực (ĐGNL – HSA) có mức điểm chuẩn tương ứng 50 và 75 điểm, cho thấy sự quy đổi thống nhất giữa các hình thức đánh giá. Nhìn chung, điểm chuẩn năm 2025 của Đại học Công nghiệp Việt Trì duy trì ở mức ổn định, dễ tiếp cận, phù hợp với tính chất của một trường đa ngành kỹ thuật – công nghệ và tạo điều kiện thuận lợi cho thí sinh ở nhiều khu vực tham gia xét tuyển.

Media VietJack

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển 

Đối với các ngành tuyển sinh theo các tổ hợp xét tuyển bằng điểm thi THPT năm 2025, độ chênh giữa các tổ hợp là 0 điểm

Quy tắc quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển:

Nhà trường sử dụng phương thức điểm thi THPT làm gốc và áp dụng công thức quy đổi tuyến tính cho 5 mức điểm giữa các phương thức khác (Học bạ, TSA, HSA):

Công thức quy đổi từ điểm của phương thức cần quy đổi (x) về điểm của phương thức gốc (y) là:

y = a+ (n−m)/(x−m)​ × (b−a)

+ y: là điểm của phương thức gốc (điểm thi THPT)

+ x: là điểm của phương thức cần quy đổi

+ [m, n]: là khoảng điểm phương thức cần quy đổi

+ [a, b]: là khoảng điểm tương ứng phương thức gốc

3. Cách tính điểm chuẩn

Xét Điểm thi THPT

Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 có tổng điểm kết quả thi của 3 môn thi trong tổ hợp các môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển

Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + Điểm ƯT (nếu có).

Điểm ưu tiên: Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (theo Quy chế tuyển sinh hiện hành).

Xét Điểm học bạ THPT

Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT có tổng điểm của 3 môn học theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển của năm học lớp 12 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3)

Trong đó:

- Điểm môn 1 = Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn 1

- Điểm môn 2 = Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn 2

- Điểm môn 3 = Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn 3

Lưu ý: Nhà trường không cộng điểm ưu tiên đối với phương thức xét học bạ.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng được quy định như sau: Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18,00 điểm trở lên.

III. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Trì 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; A01; K01 17  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; K01 17  
3 7340101 Quản trị kinh doanh D14; D01; C00; A21 16  
4 7340301 Kế toán D14; D01; C00; A21 17  
5 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; D01; A21 16  
6 7440112 Hóa học (Hóa phân tích) A00; A01; D01; A21 16  
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; A21 17  
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; A21 16  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; A21 18  
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; A21 17  
11 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; A21 17  
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; D01; A21 16  
13 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; A21 16  
14 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; D01; A21 16  

2. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Trì 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; A01; K01 19  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; K01 19  
3 7340101 Quản trị kinh doanh D14; D01; C00; A21 18  
4 7340301 Kế toán D14; D01; C00; A21 19  
5 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; D01; A21 18  
6 7440112 Hóa học (Hóa phân tích) A00; A01; D01; A21 18  
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; A21 19  
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; A21 18  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; A21 20  
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; A21 19  
11 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; A21 19  
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; D01; A21 18  
13 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; A21 18  
14 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; D01; A21 18  

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2023

Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

1. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh D14; D01; C00; A21 16  
2 7340301 Kế toán D14; D01; C00; A21 17  
3 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; A21 18  
4 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; A21 18  
5 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; A21 16  
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện từ A00; A01; D01; A21 18  
7 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; A21 16  
8 7440112 Hóa học (Hóa phân tích) A00; A01; D01; A21 16  
9 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; D01; A21 16  
10 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; D01; A21 16  
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; A21 15  
12 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; D01; A21 15  
13 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; A01; K01 17
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh D14; D01; C00; A21 18  
2 7340301 Kế toán D14; D01; C00; A21 20  
3 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; A21 20  
4 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; A21 21  
5 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; A21 18  
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện từ A00; A01; D01; A21 20  
7 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; A21 18  
8 7440112 Hóa học (Hóa phân tích) A00; A01; D01; A21 18  
9 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; D01; A21 18  
10 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; D01; A21 18  
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; A21 16  
12 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; D01; A21 16  
13 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; A01; K01  

Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghiệp Việt Trì mới nhất:

Phương án tuyển sinh Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2026 mới nhất

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Công nghiệp Việt Trì 2026

Học phí Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2026 - 2027

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2023 mới nhất