I. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2026
Đang cập nhật...
II. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2025
1. Điểm chuẩn theo các phương thức

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Đối với các ngành tuyển sinh theo các tổ hợp xét tuyển bằng điểm thi THPT năm 2025, độ chênh giữa các tổ hợp là 0 điểm
Quy tắc quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển:
Nhà trường sử dụng phương thức điểm thi THPT làm gốc và áp dụng công thức quy đổi tuyến tính cho 5 mức điểm giữa các phương thức khác (Học bạ, TSA, HSA):

Công thức quy đổi từ điểm của phương thức cần quy đổi (x) về điểm của phương thức gốc (y) là:
y = a+ (n−m)/(x−m) × (b−a)
+ y: là điểm của phương thức gốc (điểm thi THPT)
+ x: là điểm của phương thức cần quy đổi
+ [m, n]: là khoảng điểm phương thức cần quy đổi
+ [a, b]: là khoảng điểm tương ứng phương thức gốc
3. Cách tính điểm chuẩn
Xét Điểm thi THPT
Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 có tổng điểm kết quả thi của 3 môn thi trong tổ hợp các môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.
Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển
Điểm ưu tiên: Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (theo Quy chế tuyển sinh hiện hành).
Xét Điểm học bạ THPT
Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT có tổng điểm của 3 môn học theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển của năm học lớp 12 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.
Trong đó:
- Điểm môn 1 = Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn 1
- Điểm môn 2 = Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn 2
- Điểm môn 3 = Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn 3
Lưu ý: Nhà trường không cộng điểm ưu tiên đối với phương thức xét học bạ.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng được quy định như sau: Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18,00 điểm trở lên.
III. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Trì 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; A01; K01 | 17 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; K01 | 17 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D14; D01; C00; A21 | 16 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | D14; D01; C00; A21 | 17 | |
| 5 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; D01; A21 | 16 | |
| 6 | 7440112 | Hóa học (Hóa phân tích) | A00; A01; D01; A21 | 16 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; A21 | 17 | |
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; A21 | 16 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; A21 | 18 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; A21 | 17 | |
| 11 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; A21 | 17 | |
| 12 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; D01; A21 | 16 | |
| 13 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; A21 | 16 | |
| 14 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; D01; A21 | 16 |
2. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Trì 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; A01; K01 | 19 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; K01 | 19 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D14; D01; C00; A21 | 18 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | D14; D01; C00; A21 | 19 | |
| 5 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; D01; A21 | 18 | |
| 6 | 7440112 | Hóa học (Hóa phân tích) | A00; A01; D01; A21 | 18 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; A21 | 19 | |
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; A21 | 18 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; A21 | 20 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; A21 | 19 | |
| 11 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; A21 | 19 | |
| 12 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; D01; A21 | 18 | |
| 13 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; A21 | 18 | |
| 14 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; D01; A21 | 18 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2023
Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
1. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D14; D01; C00; A21 | 16 | |
| 2 | 7340301 | Kế toán | D14; D01; C00; A21 | 17 | |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; A21 | 18 | |
| 4 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; A21 | 18 | |
| 5 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; A21 | 16 | |
| 6 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện từ | A00; A01; D01; A21 | 18 | |
| 7 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; A21 | 16 | |
| 8 | 7440112 | Hóa học (Hóa phân tích) | A00; A01; D01; A21 | 16 | |
| 9 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; D01; A21 | 16 | |
| 10 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; D01; A21 | 16 | |
| 11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; A21 | 15 | |
| 12 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; D01; A21 | 15 | |
| 13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; A01; K01 | 17 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D14; D01; C00; A21 | 18 | |
| 2 | 7340301 | Kế toán | D14; D01; C00; A21 | 20 | |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; A21 | 20 | |
| 4 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; A21 | 21 | |
| 5 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; A21 | 18 | |
| 6 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện từ | A00; A01; D01; A21 | 20 | |
| 7 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; A21 | 18 | |
| 8 | 7440112 | Hóa học (Hóa phân tích) | A00; A01; D01; A21 | 18 | |
| 9 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; D01; A21 | 18 | |
| 10 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; D01; A21 | 18 | |
| 11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; A21 | 16 | |
| 12 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; D01; A21 | 16 | |
| 13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; A01; K01 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghiệp Việt Trì mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Công nghiệp Việt Trì 2026
Học phí Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2025 mới nhất