I. Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2026
Đang cập nhật...
II. Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79 | 26.4 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 26 | |
| 3 | 7340115 | Marketing | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 26.65 | |
| 4 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 23.85 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 25.25 | |
| 6 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X17; X70 | 25.5 | |
| 7 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 15 | |
| 8 | 7440224 | Thủy văn học | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 15 | |
| 9 | 7440298 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 15 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C04; D01; X02; X03; X04; X06; X26 | 24.35 | |
| 11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X09 | 15.5 | |
| 12 | 7510605 | Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 26.5 | |
| 13 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 15 | |
| 14 | 7520503 | Ký thuật trắc địa - bản đồ | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 15 | |
| 15 | 7520503PH | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 15 | Phân hiệu Thanh Hóa |
| 16 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X13 | 15 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 25.6 | |
| 18 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 25.6 | |
| 19 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 21.25 | |
| 20 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 15 | |
| 21 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 23.5 | |
| 22 | 7850103PH | Quản lý đất đai | A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 15 | Phân hiệu Thanh Hóa |
| 23 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 15 | |
| 24 | 7850199 | Quản lý biển | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 15 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79 | 27.12 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 26.8 | |
| 3 | 7340115 | Marketing | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 27.32 | |
| 4 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 25.08 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 26.2 | |
| 6 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X17; X70 | 26.4 | |
| 7 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 18 | |
| 8 | 7440224 | Thủy văn học | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 18 | |
| 9 | 7440298 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 18 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C04; D01; X02; X03; X04; X06; X26 | 25.48 | |
| 11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X09 | 18.4 | |
| 12 | 7510605 | Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 27.2 | |
| 13 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 18 | |
| 14 | 7520503 | Ký thuật trắc địa - bản đồ | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 18 | |
| 15 | 7520503PH | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 18 | Phân hiệu Thanh Hóa |
| 16 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X13 | 18 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 26.48 | |
| 18 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 26.48 | |
| 19 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 23 | |
| 20 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 18 | |
| 21 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 24.8 | |
| 22 | 7850103PH | Quản lý đất đai | A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 18 | Phân hiệu Thanh Hóa |
| 23 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 18 | |
| 24 | 7850199 | Quản lý biển | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 18 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 128.67 | ||
| 2 | 7340115 | Marketing | 132.13 | ||
| 3 | 7340116 | Bất động sản | 117.2 | ||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 124.67 | ||
| 5 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | 70 | ||
| 6 | 7440224 | Thủy văn học | 70 | ||
| 7 | 7440298 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 70 | ||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 119.87 | ||
| 9 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 72.67 | ||
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng | 131.33 | ||
| 11 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 70 | ||
| 12 | 7520503 | Ký thuật trắc địa - bản đồ | 70 | ||
| 13 | 7520503PH | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 70 | Phân hiệu Thanh Hóa | |
| 14 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 70 | ||
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 126.53 | ||
| 16 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 126.53 | ||
| 17 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 103.33 | ||
| 18 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 70 | ||
| 19 | 7850103 | Quản lý đất đai | 115.33 | ||
| 20 | 7850103PH | Quản lý đất đai | 70 | Phân hiệu Thanh Hóa | |
| 21 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | 70 | ||
| 22 | 7850199 | Quản lý biển | 70 |
III. Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D15 | 24 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 25.75 | |
| 3 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 26.5 | |
| 4 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; C00; D01 | 24.75 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; D01 | 24.25 | |
| 6 | 7340301PH | Kế toán | A00; A01; A07; D01 | 15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 7 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 25.45 | |
| 8 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | A01; B00; D01; D08 | 15 | |
| 9 | 7440222 | Khí tượng và Khí hậu học | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 10 | 7440224 | Thủy văn học | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 11 | 7440298 | Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững | A00; C00; D01; D15 | 15 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 22.75 | |
| 13 | 7480201PH | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 14 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 15 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 26.25 | |
| 16 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00; A01; D01; D15 | 15 | |
| 17 | 7520503 | Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ | A00; A01; D01; D15 | 15 | |
| 18 | 7520503PH | Kỹ thuật Trắc địa -Bản đồ | A00; A01; D01; D15 | 15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 19 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; B00; D01; D07 | 15 | |
| 20 | 75I0406PH | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01 | 15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 26 | |
| 22 | 7810103PH | Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 25.45 | |
| 24 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | A00; B00; D01; D15 | 15 | |
| 25 | 7850101PH | Quản lý tài nguyên và Môi trường | A00; B00; D01; D15 | 15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 26 | 7850102 | Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; A07; D01 | 15 | |
| 27 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; B00; C00; D01 | 22.5 | |
| 28 | 7850103PH | Quản lý đất đai | A00; B00; C00; D01 | 15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 29 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 30 | 7850199 | Quản lý biển | A00; A01; B00; D01 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D15 | 26.5 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 27 | |
| 3 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 27.75 | |
| 4 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; C00; D01 | 26.5 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; D01 | 26.25 | |
| 6 | 7340301PH | Kế toán | A00; A01; A07; D01 | 18 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 7 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 26.75 | |
| 8 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | A01; B00; D01; D08 | 18 | |
| 9 | 7440222 | Khí tượng và Khí hậu học | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 10 | 7440224 | Thủy văn học | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 11 | 7440298 | Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững | A00; C00; D01; D15 | 18 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 25 | |
| 13 | 7480201PH | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 18 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 14 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 15 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 27.5 | |
| 16 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00; A01; D01; D15 | 18 | |
| 17 | 7520503 | Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ | A00; A01; D01; D15 | 18 | |
| 18 | 7520503PH | Kỹ thuật Trắc địa -Bản đồ | A00; A01; D01; D15 | 18 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 19 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; B00; D01; D07 | 18 | |
| 20 | 75I0406PH | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01 | 18 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 27.5 | |
| 22 | 7810103PH | Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 18 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 27 | |
| 24 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | A00; B00; D01; D15 | 18 | |
| 25 | 7850101PH | Quản lý tài nguyên và Môi trường | A00; B00; D01; D15 | 18 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 26 | 7850102 | Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; A07; D01 | 18 | |
| 27 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; B00; C00; D01 | 24.5 | |
| 28 | 7850103PH | Quản lý đất đai | A00; B00; C00; D01 | 18 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 29 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 30 | 7850199 | Quản lý biển | A00; A01; B00; D01 | 18 |
3. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 85 | ||
| 2 | 7340115 | Marketing | 90 | ||
| 3 | 7340116 | Bất động sản | 80 | ||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 90 | ||
| 5 | 7380101 | Luật | 85 | ||
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 85 | ||
| 7 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 75 | ||
| 8 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 90 | ||
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành | 85 | ||
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 85 | ||
| 11 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 75 | ||
| 12 | 7850102 | Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | 75 | ||
| 13 | 7850103 | Quản lý đất đai | 75 |
4. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 75 | ||
| 2 | 7340115 | Marketing | 75 | ||
| 3 | 7340116 | Bất động sản | 75 | ||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 75 | ||
| 5 | 7380101 | Luật | 75 | ||
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 75 | ||
| 7 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 50 | ||
| 8 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 75 | ||
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành | 75 | ||
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 75 | ||
| 11 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 50 | ||
| 12 | 7850102 | Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | 50 | ||
| 13 | 7850103 | Quản lý đất đai | 50 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; D01 | 22.15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 23.75 | |
| 3 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 22.75 | |
| 4 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; C00; D01 | 21 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 24.75 | |
| 6 | 7440298 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | A00; C00; D01; D15 | 15 | |
| 7 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 8 | 7440224 | Thủy văn học | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 9 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | A01; B00; D01; D08 | 15 | |
| 10 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 22.75 | |
| 12 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00; A01; D01; D15 | 15 | |
| 13 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa bản đồ | A00; A01; D01; D15 | 15 | |
| 14 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; D01; D07 | 15 | |
| 15 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 24.75 | |
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D15 | 22.75 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 22 | |
| 18 | 7850102 | Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; A07; D01 | 22 | |
| 19 | 7850199 | Quản lý biển | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 20 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; B00; C00; D01 | 21.25 | |
| 21 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 22 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; D01; D15 | 21 | |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 22.75 | |
| 24 | 7340301PH | Kế toán | A00; A01; A07; D01 | 15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 25 | 7850101PH | Quản lý tài nguyên môi trường | A00; B00; D01; D15 | 15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 26 | 7510406PH | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01 | 15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 27 | 7480201PH | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 28 | 7520503PH | Kỹ thuật trắc địa bản đồ | A00; A01; D01; D15 | 15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 29 | 7810103PH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 30 | 7850103PH | Quản lý đất đai | A00; B00; C00; D01 | 15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 2026
Học phí Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2023 mới nhất