khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
312 lượt search
KTS

Điểm chuẩn Đại học kiến trúc TP HCM năm 2026 mới nhất

Mã trường: KTS 5.0 312 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học kiến trúc TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2026. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7580201 Kỹ thuật xây dựng 20.50 A00; A01; C01
2 7580201CT Kỹ thuật xây dựng (CS: Cần Thơ) 20.50 A00; A01; C01
3 7580201DL Kỹ thuật xây dựng (CS: Đà Lạt) 20.50 A00; A01; C01
4 7580201QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế) 20.50 A00; A01; C01
5 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 17.50 A01; D01; D07
6 7580210QT Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế) 16.00 A01; D01; D07
7 7580302 Quản lý xây dựng 21.35 A00; A01; C01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HCM
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7580201 Kỹ thuật xây dựng 20.50 660.00 A00; A01; C01
2 7580201CT Kỹ thuật xây dựng (CS: Cần Thơ) 20.50 660.00 A00; A01; C01
3 7580201DL Kỹ thuật xây dựng (CS: Đà Lạt) 20.50 660.00 A00; A01; C01
4 7580201QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế) 20.50 660.00 A00; A01; C01
5 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 17.50 571.00 A01; D01; D07
6 7580210QT Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế) 16.00 530.00 A01; D01; D07
7 7580302 Quản lý xây dựng 21.35 691.00 A00; A01; C01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị 21.83 V00; V01; V02
2 7210402 Thiết kế công nghiệp 23.83 H01; H02
3 7210403 Thiết kế đồ họa 24.52 H01; H06
4 7210403QT Thiết kế đồ họa 22.17 H01; H06
5 7210404 Thiết kế thời trang 22.91 H01; H06
6 7580101 Kiến trúc 23.30 V00; V01; V02
7 7580101CT Kiến trúc (CS: Cần Thơ) 23.30 V00; V01; V02
8 7580101DL Kiến trúc (CS: Đà Lạt) 23.30 V00; V01; V02
9 7580101QT Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế) 23.13 V00; V01; V02
10 7580102 Kiến trúc cảnh quan 22.42 V00; V01; V02
11 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 22.00 V00; V01; V02
12 7580105QT Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế) 21.36 V00; V01; V02
13 7580108 Thiết kế nội thất 23.13 V00; V01; V02
14 7580108QT Thiết kế nội thất 22.28 V00; V01; V02
15 7580108QT Thiết kế nội thất (Chương trình Định hướng Quốc tế) 22.28 V00; V01; V02
16 7580110 Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) 19.61 V00; V01; V02
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.