1.3 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. Hồ Chí Minh 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. Hồ Chí Minh 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. Hồ Chí Minh thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 17.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 19.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 19.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 17.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 17.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 19.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | D01; C00; D14; D15 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 10 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 20.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 11 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 19.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 12 | 7320110 | Quảng cáo | 19.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 14 | 7340115 | Marketing | 17.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 15 | 7340116 | Bất động sản | 19.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 20.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 17 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 19.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 18 | 7340122 | Thương mại điện tử | 17.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 19 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 20 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 21 | 7340206 | Tài chính quốc tế | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 22 | 7340301 | Kế toán | 17.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 23 | 7340302 | Kiểm toán | 19.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 24 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 19.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 25 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 26 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 17.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 27 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 29 | 7380108 | Luật quốc tế | 20.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 30 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 19.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 32 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 19.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 33 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 34 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 17.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 35 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 19.00 | A00; A01; D01; C00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 600.00 | NL | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600.00 | NL | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600.00 | NL | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 600.00 | NL | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 600.00 | NL | |
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 600.00 | NL | |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 600.00 | NL | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 600.00 | NL | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600.00 | NL | |
| 10 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 600.00 | NL | |
| 11 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 600.00 | NL | |
| 12 | 7320110 | Quảng cáo | 600.00 | NL | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | NL | |
| 14 | 7340115 | Marketing | 600.00 | NL | |
| 15 | 7340116 | Bất động sản | 600.00 | NL | |
| 16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 600.00 | NL | |
| 17 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 600.00 | NL | |
| 18 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600.00 | NL | |
| 19 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 600.00 | NL | |
| 20 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 600.00 | NL | |
| 21 | 7340206 | Tài chính quốc tế | 600.00 | NL | |
| 22 | 7340301 | Kế toán | 600.00 | NL | |
| 23 | 7340302 | Kiểm toán | 600.00 | NL | |
| 24 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 600.00 | NL | |
| 25 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 600.00 | NL | |
| 26 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 600.00 | NL | |
| 27 | 7380101 | Luật | 600.00 | NL | |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | 600.00 | NL | |
| 29 | 7380108 | Luật quốc tế | 600.00 | NL | |
| 30 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 600.00 | NL | |
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600.00 | NL | |
| 32 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600.00 | NL | |
| 33 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600.00 | NL | |
| 34 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600.00 | NL | |
| 35 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 600.00 | NL |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | D01; C00; D14; D15 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 10 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 11 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 12 | 7320110 | Quảng cáo | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 14 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 15 | 7340116 | Bất động sản | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 17 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 18 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 19 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 20 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 21 | 7340206 | Tài chính quốc tế | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 22 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 23 | 7340302 | Kiểm toán | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 24 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 25 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 26 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 27 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 29 | 7380108 | Luật quốc tế | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 30 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 32 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 33 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 34 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 35 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 18.00 | A00; A01; D01; C00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.