Đề án tuyển sinh trường Đại học Gia Định
Video giới thiệu trường Đại học Gia Định
A. Giới thiệu trường Đại học Gia Định
- Tên trường: Đại học Gia Định
- Tên tiếng Anh: Gia Dinh University
- Mã trường: GDU
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ:
+ Cơ sở chính: Số 72 Đường số 9 - Liêu Bình Hương nối dài, Ấp Tân Tiến, Xã Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở Hoàng Văn Thụ: 185-187 Hoàng Văn Thụ, Phường 8, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở Tân Sơn Nhất: 371 Nguyễn Kiệm, Phường Hạnh Thông, TP. Hồ Chí Minh.
- SĐT: 0961.12.10.18 - 0962.12.10.18
- Email: gduniversity@giadinh.edu.vn
- Website: http://giadinh.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/TruongDaihocGiaDinh/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Gia Định năm 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2026, Trường Đại học Gia Định tuyển sinh theo các phương thức như sau:
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả điểm thi TN THPT 2026;
- Phương thức 2: Xét tuyển theo Điểm trung bình chung kết quả học tập của 06 học kỳ (lớp 10, 11, 12) các môn xét tuyển theo tổ hợp;
- Phương thức 3: Xét tuyển theo điểm ĐGNL do ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh, ĐHQG Hà Nội tổ chức;
- Phương thức 4: Xét tuyển theo điểm thi TN THPT của các môn xét tuyển + điểm xét TN THPT 2026;
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
Trường Đại học Gia Định sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT. Ngoài ra, đối với phương thức xét tuyển kết hợp, ngưỡng đầu vào là điều kiện nộp hồ sơ của từng đối tượng trong mỗi nhóm xét tuyển kết hợp, cụ thể:
Ngành Điều dưỡng – Ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng
| STT | Phương thức | Điều kiện |
| 1 | Điểm thi THPT | Theo quy định của Bộ GD&ĐT |
| 2 | Điểm học bạ THPT | (>= 16,5 điểm hoặc điểm xét TN THPT >= 6,5 điểm) + học lực lớp 12 từ Khá (Theo quy định của Bộ GD&ĐT) |
| 3 | Điểm ĐGNL | ĐHQG Tp. HCM >= 650 điểm
ĐHQG Hà Nội >= 100 điểm |
Ngành Răng – Hàm – Mặt
| STT | Phương thức | Điều kiện |
| 1 | Điểm thi THPT | Theo quy định của Bộ GD&ĐT |
| 2 | Điểm học bạ THPT | (>= 20 điểm hoặc điểm xét TN THPT >= 8,5 điểm) + học lực lớp 12 từ Giỏi (Theo quy định của Bộ GD&ĐT) |
| 3 | Điểm ĐGNL | ĐHQG Tp. HCM >= 700 điểm
ĐHQG Hà Nội >= 110 điểm |
Ngành Luật – Luật Kinh tế
| STT | Phương thức | Điều kiện |
| 1 | Điểm thi THPT | Theo quy định của Bộ GD&ĐT |
| 2 | Điểm học bạ THPT | (>= 18 điểm hoặc điểm xét TN THPT >= 8,5 điểm) + học lực lớp 12 từ Giỏi (Theo quy định của Bộ GD&ĐT) |
| 3 | Điểm ĐGNL | ĐHQG Tp. HCM >= 700 điểm
ĐHQG Hà Nội >= 110 điểm |
Ngưỡng đầu vào các ngành còn lại
| STT | Phương thức | Điều kiện |
| 1 | Điểm thi THPT | Từ 15 điểm trở lên |
| 2 | Điểm học bạ THPT | >= 15 điểm |
| 3 | Điểm ĐGNL | ĐHQG Tp. HCM >= 550 điểm
ĐHQG Hà Nội >= 85 điểm |
4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
- Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.
5. Học phí
- Học phí đại học chính quy theo tín chỉ: từ 1.000.000 đến 1.400.000VNĐ/ 1 tín chỉ;
- Lộ trình tăng học phí tối đa không quá 8% cho từng năm.
II. Các ngành tuyển sinh
| STT |
Ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển |
| I | Nhóm ngành Công nghệ – Kỹ thuật – Công nghệ thông tin | |||
| 1 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 40 | A00, A01, C01, D01, X26 |
| 2 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 90 | A00, A01, C01, D01, X26 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 240 | A00, A01, C01, D01, X26 |
| 4 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 80 | A00, A01, C01, D01, X26 |
| 5 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 80 | A00, A01, C01, D01, X26 |
| 6 | An ninh mạng | 7480208 | 80 | A00, A01, C01, D01, X26 |
| II | Nhóm ngành Kinh tế – Quản trị – Thương mại | |||
| 7 | Marketing | 7340115 | 144 | A00, A01, C01, C03, C14, D01, X26 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340201 | 60 | A00, A01, C01, C03, C14, D01, X26 |
| 9 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 132 | A00, A01, C01, C03, C14, D01, X26 |
| 10 | Thương mại điện tử | 7340122 | 96 | A00, A01, C01, C03, C14, D01, X26 |
| 11 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 80 | A00, A01, C01, C03, C14, D01, X26 |
| 12 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 80 | A00, A01, C01, C03, C14, D01, X26 |
| 13 | Tài chính – ngân hàng | 7340201 | 262 | A00, A01, C01, C03, C14, D01, X26 |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 462 | A00, A01, C01, C03, C14, D01, X26 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | 160 | A00, A01, C01, C03, C14, D01, X26 |
| III |
Nhóm ngành Luật – Xã hội – Nhân văn |
|||
| 16 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 96 | C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26 |
| 17 | Đông phương học | 7310608 | 70 | C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26 |
| 18 | Luật | 7380101 | 144 | C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26 |
| 19 | Luật kinh tế | 7380107 | 96 | C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26 |
| 20 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 96 | C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26 |
| 21 | Tâm lý học | 7310401 | 96 | C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26 |
| IV | Nhóm ngành Truyền thông – Du lịch – Dịch vụ |
|||
| 22 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 120 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 |
| 23 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 96 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 |
| 24 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 108 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 |
| 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 96 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 |
| 26 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | 80 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 |
| V | Nhóm ngành Khoa học sức khỏe |
|||
| 27 | Răng – Hàm – Mặt | 7720501 | 50 | A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08 |
| 28 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 7720603 | 50 | A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08 |
| 29 | Điều dưỡng | 7720301 | 50 | A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Gia Định mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Gia Định năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Gia Định 2026
Học phí Đại học Gia Định năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Gia Định năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Gia Định năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Gia Định năm 2024 mới nhất