Thông tin tuyển sinh Đại học Mỏ - Địa chất năm 2020 chi tiết nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật thông tin tuyển sinh Trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2020 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
* Ký hiệu: MDA
* Địa chỉ: Số 18 phố Viên, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
* Điện thoại: (024)38386214, (024)38389633
* Website:www.humg.edu.vn
1. Danh sách ngành - tổ hợp xét tuyển
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Các tổ hợp xét tuyển |
---|---|---|---|
1 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
A00;A05;A06;A01;A02;B00;C02;D07 |
2 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) |
A00;A05;A06;A01;A02;B00;C02;D07 |
3 |
7520502 |
Kỹ thuật Địa vật lý |
A00;A01;D07;A04;A06;B00;B02;B08 |
4 |
7440229 |
Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất |
A00;A01;D07;A04;A06;B00;B02;B08 |
5 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí |
A00;A01;D07;D01;C02;B00;B02;B08 |
6 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên |
A00;A01;D07;D01;C02;B00;B02;B08 |
7 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên |
A00;A01;D07;A04;A06;B00;B02;B08 |
8 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất |
A00;C04;D01;A01;C01;C02;D07;D10 |
9 |
7440201 |
Địa chất học |
D01;D10;C04;D07;C01;A06;A00;A04 |
10 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
A00;C04;D01;A01;A02;C02;D07;D10 |
11 |
7810105 |
Du lịch địa chất |
D01;D10;C04;D07;A07;A06;C03;A04 |
12 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
A00;A01;A04;D01;C02;C01;D07;C04 |
13 |
7520505 |
Đá quý, đá mỹ nghệ |
C04;D01;C01;C02;A00;A04;D10;D15 |
14 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
A00;A01;C04;D01;D10 |
15 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
A00;A01;C04;D01;D10;A09 |
16 |
7480206 |
Địa tin học |
A00;A01;C02;C03;C04;D01;D10 |
17 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản |
A00;A01;C02;C03;C04;D01;D10 |
18 |
7520601 |
Kỹ Thuật Mỏ |
A00;A01;B03;C02;C03;C04;D01;D10 |
19 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
A00;A01;B03;C02;C03;C04;D01;D10 |
20 |
7850202 |
An toàn, vệ sinh lao động |
A00;A01;B03;C02;C03;C04;D01;D10 |
21 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00;A01;D01;D07;D0C;A0T;K01;A1T |
22 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
A00;A01;D01;D07;D0C;A0T;K01;A1T |
23 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
A00;A01;D01;C01;A0T |
24 |
7520107 (7520218) |
Kỹ thuật Robot (Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo) |
A00;A01;D01;C01;A0T |
25 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
A00;A01;D01;C01;A0T |
26 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử |
A00;A01;D01;C01;A0T |
27 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
A00;A01;D01;C01;A0T |
28 |
7520130 |
Kỹ thuật Ô tô |
A00;A01;D01;C01;A0T |
29 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00;A01;D01;C01;A0T |
30 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
A00;A01;D01;C01;A0T |
31 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01 |
32 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm |
A00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01 |
33 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00;A01;C01;C04;D01 |
34 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
A00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01 |
35 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
A00;B00;C04;D01;A09;C01;A01;A04 |
36 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường |
A00;B00;C04;D01;A09;D10;A07;C14 |
37 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00;A01;D01;D07;C04;D10;D09;D84 |
38 |
7340301 |
Kế toán |
A00;A01;D01;D07;D10;C01;D09;D84 |
39 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
A00;A01;D01;D07;D10;C01;D09;D84 |
40 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
A00;A01;D01;D07;C04;D10;D09;D84 |
41 |
7720203 |
Hóa dược |
A00;B00;D07;A01;C02;A11;A06;D01 |
42 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01;D04;C00;D09;D66;C03;D78;D14 |
43 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu |
A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;D01 |
44 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình |
C04;A00;D10;C02;A07;D01;D07;C01 |
45 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian |
A01;A04;A09;B02;C04;D01;D84;D10 |
46 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản |
A00;A04;C04;D10;A01;D01;A06;B00 |
47 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01;D09;D10;D14;D15;D66;D78;D96 |
2. Các mốc thời gian (căn cứ theo lịch trình của Bộ GD&ĐT)
STT |
Nội dung |
Thời gian |
1 |
Thí sinh đăng ký dự thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 |
Từ ngày 21/4/2025 đến 17h00 ngày 28/4/2025 |
2 |
Bộ GD&ĐT tổ chức thi tốt nghiệp THPT năm 2025 |
Từ ngày 25/6/2025 đến ngày 28/6/2025 |
3 |
Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT |
Trước 17h00 ngày 30/6/2025 |
4 |
Các cơ sở đào tạo công bố kết quả xét tuyển thẳng |
Trước 17h00 ngày 15/7/2025 |
5 |
Bộ GD&ĐT công bố kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 |
Ngày 16/7/2025 |
6 |
Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin của Bộ |
Từ ngày 16/7/2025 đến 17h00 ngày 28/7/2025 |
7 |
Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đối với các ngành đào tạo giáo viên và ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe |
Trước 17h00 ngày 21/7/2025 |
8 |
Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển |
Từ ngày 29/7/2025 đến 17h00 ngày 05/8/2025 |
9 |
Các cơ sở đào tạo tổ chức xét tuyển đợt 1 |
Từ ngày 13/8/2025 đến 17h00 ngày 20/8/2025 |
10 |
Thí sinh xác nhận nhập học |
Trước 17h30 ngày 30/8/2025 |