Mã trường: BVU
Tên trường: Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu
Tên tiếng Anh: Baria-Vungtau University
Tên viết tắt: BVU
Địa chỉ: 80 Trương Công Định, Phường 3, Tp. Vũng Tàu, tỉnh BR-VT
Website: https://bvu.edu.vn/
Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội năm 2026:
|
1. Máy tính và Công nghệ thông tin |
||||||
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức tuyển sinh |
|
1.1.2001 |
7480201C1 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
20 |
BVU-100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-200: Xét kết quả học tập THPT (cùng các tổ hợp như BVU-100); BVU-402: Xét kết quả thi ĐGNL (PTK); BVU-407: Xét tuyển tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB) (PTK); BVU-411: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài (PTK). |
|
1.1.2002 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
60 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp (THPT + Học bạ); BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
1.1.2003 |
7480201C4 |
Thiết kế đồ họa |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
20 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
1.1.2004 |
7480201C5 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
56 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2. 1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
||||||
|
2.1.2001 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
20 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.1.2002 |
7510301C2 |
Điều khiển và tự động hóa |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
10 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.1.2003 |
7510301C3 |
Điện công nghiệp và dân dụng |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
10 |
BVU-100: X03, X04, A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02; BVU-200: cùng tổ hợp; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
||||||
|
2.2.2001 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
40 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.2.2002 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
30 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.2.2003 |
7510205C1 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô điện |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
30 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.3 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng |
||||||
|
2.3.2001 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
8 |
BVU-100: Xét kết quả thi TN THPT (A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-200: Xét học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB); BVU-411: Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài. |
|
2.3.2002 |
7510102C1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
8 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.3.2003 |
7510102C2 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
8 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.3.2004 |
7510102C3 |
Quản lý, phát triển cảng và công trình biển |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
8 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.3.2005 |
7510102C4 |
Quản lý dự án xây dựng |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
8 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
||||||
|
2.4.2001 |
7510605TN |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tài năng) |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
25 |
BVU-100: Xét kết quả thi TN THPT (A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-200: Xét học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB); BVU-411: Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài. |
|
2.4.2002 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
325 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.4.2003 |
7510605C1 |
Logistics Cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
50 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
2.4.2004 |
7510605C3 |
Logistics Cảng Hàng không |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
50 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
3. Khoa học xã hội và hành vi |
||||||
|
3.1.2001 |
7310401 |
Tâm lý học |
7310401 |
Tâm lý học |
20 |
BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB); BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
3.2.2001 |
7310608 |
Đông phương học |
7310608 |
Đông phương học |
5 |
BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
3.2.2002 |
7310608C1 |
Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc |
7310608 |
Đông phương học |
19 |
BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
3.2.2003 |
7310608C3 |
Ngôn ngữ Nhật |
7310608 |
Đông phương học |
19 |
BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
4. Dịch vụ vận tải |
||||||
|
4.1.2001 |
7840104 |
Kinh tế vận tải |
7840104 |
Kinh tế vận tải |
20 |
BVU-100: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
4.1.2002 |
7840104C1 |
Kinh tế vận tải biển |
7840104 |
Kinh tế vận tải |
20 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
4.1.2003 |
7840101 |
Khai thác vận tải |
7840101 |
Khai thác vận tải |
18 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
4.1.2004 |
7840101C1 |
Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức |
7840101 |
Khai thác vận tải |
18 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
4.1.2005 |
7840101C3 |
Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ cao |
7840101 |
Khai thác vận tải |
18 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5. Kinh doanh và Quản lý |
||||||
|
5.1.2001 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
20 |
BVU-100: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.2002 |
7340115 |
Marketing |
7340115 |
Marketing |
20 |
BVU-100, BVU-200: A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.2003 |
7340115C1 |
Marketing và tổ chức sự kiện |
7340115 |
Marketing |
20 |
BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.2004 |
7340115C2 |
Digital Marketing |
7340115 |
Marketing |
20 |
BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.2005 |
7340115C4 |
Marketing và truyền thông |
7340115 |
Marketing |
20 |
BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.2006 |
7340115C5 |
Marketing thương mại |
7340115 |
Marketing |
20 |
BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.2007 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
Thương mại điện tử |
20 |
BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.2008 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
66 |
BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.2009 |
7340101C5 |
Quản trị nhân sự |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
66 |
BVU-100: C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04, A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02; BVU-200: Như ngành QTKD; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.10 |
7340101C6 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
20 |
BVU-100, BVU-200: Như ngành QTKD; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.11 |
7340101C7 |
Quản lý dự án |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
20 |
BVU-100, BVU-200: Như ngành QTKD; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.1.12 |
7340101C8 |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
20 |
BVU-200: Học bạ (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB); BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.2.2001 |
7340301 |
Kế toán |
7340301 |
Kế toán |
20 |
BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.2.2002 |
7340301C1 |
Kế toán tài chính |
7340301 |
Kế toán |
20 |
BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-100: Điểm thi TN THPT (X01, X02, X03, X04, A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.2.2003 |
7340301C2 |
Kế toán kiểm toán |
7340301 |
Kế toán |
20 |
BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp như Kế toán); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
5.3.2001 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
60 |
BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
6. Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
||||||
|
6.1.2001 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
81 |
BVU-100: Điểm thi TN THPT (A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
6.1.2002 |
7810201C1 |
Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
20 |
BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Quản trị khách sạn; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
6.1.2003 |
7810201C3 |
Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụ |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
20 |
BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Quản trị khách sạn; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
6.2.2001 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
25 |
BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Quản trị khách sạn; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
6.2.2002 |
7810103C1 |
Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
25 |
BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Quản trị khách sạn; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
7. Sức khỏe |
||||||
|
7.1.2001 |
7720201 |
Dược học |
7720201 |
Dược học |
50 |
BVU-100: A00, A02, B00, D07, X14, X16, B03, X13, B08, C03, C04, X01, C08, D13, X66, X67, X69, C02; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp). |
|
7.2.2001 |
7720301 |
Điều dưỡng |
7720301 |
Điều dưỡng |
62 |
BVU-100: A00, A02, B00, D07, X14, X16, B03, X13, B08, C03, C04, X01, C08, D13, X66, X67, X69, C02; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp). |
|
8.Pháp luật |
||||||
|
8.1.2001 |
7380101 |
Luật |
7380101 |
Luật |
32 |
BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
8.1.2002 |
7380101C2 |
Luật kinh tế |
7380101 |
Luật |
32 |
BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
8.1.2003 |
7380101C3 |
Luật dân sự |
7380101 |
Luật |
32 |
BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
9. Báo chí và thông tin |
||||||
|
9.1.2001 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
16 |
BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
9.1.2002 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
30 |
BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
10. Nhân văn |
||||||
|
10.1.2001 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
100 |
BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C03, C04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài; BVU-200: Học bạ (A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C03, C04). |
|
10.1.2002 |
7220201C2 |
Tiếng Anh du lịch - thương mại |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
40 |
BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Ngôn ngữ Anh; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
10.1.2003 |
7220201C3 |
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
60 |
BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Ngôn ngữ Anh; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
|
10.1.2004 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
172 |
BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Ngôn ngữ Anh; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài. |
Học phí trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025 - 2026
- Riêng ngành Điều dưỡng = 17,05 triệu đồng
- Ngành Dược học = 22,15 triệu đồng
- Các ngành Cử nhân tài năng = 19,64 triệu đồng.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Bà Rịa Vũng Tàu mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2025

