Mã trường: BVU

Tên trường: Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

Tên tiếng Anh: Baria-Vungtau University

Tên viết tắt: BVU

Địa chỉ: 80 Trương Công Định, Phường 3, Tp. Vũng Tàu, tỉnh BR-VT

Website: https://bvu.edu.vn/

Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội năm 2026:

1. Máy tính và Công nghệ thông tin

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh

1.1.2001

7480201C1

Kỹ thuật phần mềm

7480201

Công nghệ thông tin

20

BVU-100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04);

BVU-200: Xét kết quả học tập THPT (cùng các tổ hợp như BVU-100);

BVU-402: Xét kết quả thi ĐGNL (PTK);

BVU-407: Xét tuyển tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB) (PTK);

BVU-411: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài (PTK).

1.1.2002

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

60

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp (THPT + Học bạ);

BVU-411: THPT nước ngoài.

1.1.2003

7480201C4

Thiết kế đồ họa

7480201

Công nghệ thông tin

20

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

1.1.2004

7480201C5

Trí tuệ nhân tạo

7480201

Công nghệ thông tin

56

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2. 1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

2.1.2001

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

20

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.1.2002

7510301C2

Điều khiển và tự động hóa

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

10

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

2.1.2003

7510301C3

Điện công nghiệp và dân dụng

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

10

BVU-100: X03, X04, A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02;

BVU-200: cùng tổ hợp;

BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

2.2.2001

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

40

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.2.2002

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

30

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.2.2003

7510205C1

Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

30

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.3 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng

2.3.2001

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

8

BVU-100: Xét kết quả thi TN THPT (A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04);

BVU-200: Xét học bạ (cùng tổ hợp);

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB);

BVU-411: Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài.

2.3.2002

7510102C1

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

8

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.3.2003

7510102C2

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

8

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.3.2004

7510102C3

Quản lý, phát triển cảng và công trình biển

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

8

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.3.2005

7510102C4

Quản lý dự án xây dựng

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

8

BVU-100, BVU-200: A00, A01, A04, X05, X06, X07, A06, X09, X10, X11, X26, X27, X56, X21, X17, A03, X54, B03, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

2.4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

2.4.2001

7510605TN

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tài năng)

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

25

BVU-100: Xét kết quả thi TN THPT (A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04);

BVU-200: Xét học bạ (cùng tổ hợp);

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB);

BVU-411: Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài.

2.4.2002

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

325

BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.4.2003

7510605C1

Logistics Cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

50

BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

2.4.2004

7510605C3

Logistics Cảng Hàng không

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

50

BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

3. Khoa học xã hội và hành vi

3.1.2001

7310401

Tâm lý học

7310401

Tâm lý học

20

BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04;

BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp);

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB);

BVU-411: THPT nước ngoài.

3.2.2001

7310608

Đông phương học

7310608

Đông phương học

5

BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04;

BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

3.2.2002

7310608C1

Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc

7310608

Đông phương học

19

BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04;

BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

3.2.2003

7310608C3

Ngôn ngữ Nhật

7310608

Đông phương học

19

BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04;

BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp);

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

4. Dịch vụ vận tải

4.1.2001

7840104

Kinh tế vận tải

7840104

Kinh tế vận tải

20

BVU-100: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp);

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

4.1.2002

7840104C1

Kinh tế vận tải biển

7840104

Kinh tế vận tải

20

BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

4.1.2003

7840101

Khai thác vận tải

7840101

Khai thác vận tải

18

BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

4.1.2004

7840101C1

Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức

7840101

Khai thác vận tải

18

BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

4.1.2005

7840101C3

Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ cao

7840101

Khai thác vận tải

18

BVU-100, BVU-200: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

5. Kinh doanh và Quản lý

5.1.2001

7340120

Kinh doanh quốc tế

7340120

Kinh doanh quốc tế

20

BVU-100: A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04;

BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp);

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.2002

7340115

Marketing

7340115

Marketing

20

BVU-100, BVU-200: A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.2003

7340115C1

Marketing và tổ chức sự kiện

7340115

Marketing

20

BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.2004

7340115C2

Digital Marketing

7340115

Marketing

20

BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.2005

7340115C4

Marketing và truyền thông

7340115

Marketing

20

BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.2006

7340115C5

Marketing thương mại

7340115

Marketing

20

BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.2007

7340122

Thương mại điện tử

7340122

Thương mại điện tử

20

BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.2008

7340101

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

66

BVU-100, BVU-200: Như ngành Marketing; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.2009

7340101C5

Quản trị nhân sự

7340101

Quản trị kinh doanh

66

BVU-100: C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04, A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02; BVU-200: Như ngành QTKD; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.10

7340101C6

Phân tích dữ liệu kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

20

BVU-100, BVU-200: Như ngành QTKD; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.11

7340101C7

Quản lý dự án

7340101

Quản trị kinh doanh

20

BVU-100, BVU-200: Như ngành QTKD; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.1.12

7340101C8

Hệ thống thông tin quản lý

7340101

Quản trị kinh doanh

20

BVU-200: Học bạ (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp (Điểm thi TN THPT + Điểm HB); BVU-411: THPT nước ngoài.

5.2.2001

7340301

Kế toán

7340301

Kế toán

20

BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.2.2002

7340301C1

Kế toán tài chính

7340301

Kế toán

20

BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-100: Điểm thi TN THPT (X01, X02, X03, X04, A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.2.2003

7340301C2

Kế toán kiểm toán

7340301

Kế toán

20

BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp như Kế toán); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

5.3.2001

7340201

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Tài chính - Ngân hàng

60

BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

6. Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

6.1.2001

7810201

Quản trị khách sạn

7810201

Quản trị khách sạn

81

BVU-100: Điểm thi TN THPT (A00, A01, X19, D09, D10, X23, X27, X70, X74, C00, D14, X72, X76, D15, X80, C07, X17, A03, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp); BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

6.1.2002

7810201C1

Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống

7810201

Quản trị khách sạn

20

BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Quản trị khách sạn; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

6.1.2003

7810201C3

Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụ

7810201

Quản trị khách sạn

20

BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Quản trị khách sạn; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

6.2.2001

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

25

BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Quản trị khách sạn; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

6.2.2002

7810103C1

Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

25

BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Quản trị khách sạn; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

7. Sức khỏe

7.1.2001

7720201

Dược học

7720201

Dược học

50

BVU-100: A00, A02, B00, D07, X14, X16, B03, X13, B08, C03, C04, X01, C08, D13, X66, X67, X69, C02; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp).

7.2.2001

7720301

Điều dưỡng

7720301

Điều dưỡng

62

BVU-100: A00, A02, B00, D07, X14, X16, B03, X13, B08, C03, C04, X01, C08, D13, X66, X67, X69, C02; BVU-402: ĐGNL; BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài; BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp).

8.Pháp luật

8.1.2001

7380101

Luật

7380101

Luật

32

BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04); BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

8.1.2002

7380101C2

Luật kinh tế

7380101

Luật

32

BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

8.1.2003

7380101C3

Luật dân sự

7380101

Luật

32

BVU-402: ĐGNL; BVU-200: Học bạ; BVU-100: Điểm thi TN THPT (cùng tổ hợp); BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

9. Báo chí và thông tin

9.1.2001

7320104

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Truyền thông đa phương tiện

16

BVU-200: Học bạ;

BVU-100: Điểm thi TN THPT (A00, A01, D09, X19, D10, X23, C00, X70, D14, X72, X74, D15, X76, X27, X80, A03, C07, X78, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04);

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp; BVU-411: THPT nước ngoài.

9.1.2002

7320108

Quan hệ công chúng

7320108

Quan hệ công chúng

30

BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C00, X01, X17, X70, C01, C02, C07, C03, C04;

BVU-200: Học bạ (cùng tổ hợp);

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

10. Nhân văn

10.1.2001

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

100

BVU-100: A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C03, C04;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài;

BVU-200: Học bạ (A01, D01, D07, D09, D10, X27, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80, C03, C04).

10.1.2002

7220201C2

Tiếng Anh du lịch - thương mại

7220201

Ngôn ngữ Anh

40

BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Ngôn ngữ Anh;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

10.1.2003

7220201C3

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

60

BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Ngôn ngữ Anh;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

10.1.2004

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

172

BVU-100, BVU-200: Cùng tổ hợp như Ngôn ngữ Anh;

BVU-402: ĐGNL;

BVU-407: Tổng hợp;

BVU-411: THPT nước ngoài.

Học phí trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025 - 2026

Học phí trung bình/học kỳ của các ngành/chương trình = 14,25 triệu đồng:
  • Riêng ngành Điều dưỡng = 17,05 triệu đồng
  • Ngành Dược học = 22,15 triệu đồng
  • Các ngành Cử nhân tài năng = 19,64 triệu đồng.
– Học phí đã bao gồm: Học phần trong chương trình đào tạo, chuẩn đầu ra, giáo dục quốc phòng và an ninh, giáo dục thể chất.– Học phí thu theo học kỳ (mỗi năm 03 học kỳ), phụ thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng ký trong học kỳ đó.– Học phí cố định trong toàn khóa học.
Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2025 mới nhất